Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 8 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Việt Dũng PHỤ LỤC I ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ (Ban hành theo Quyết định số ......./2025/QĐ-UBND, ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội) 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với các tổ chức trung gian của thị trường khoa học công nghệ của thành phố Hà Nội. 2. Điều kiện áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng trong điều kiện các tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ tham gia thúc đẩy hoạt động khoa học và công nghệ và đổi mới sáng tạo, nâng cao năng suất lao động, chất lượng hàng hóa, dịch vụ và năng lực cạnh tranh của nền kinh tế. Yếu tố cố định là yếu tố không thay đổi trong quá trình thực hiện dịch vụ, yếu tố biến đổi là yếu tố thay đổi trong quá trình thực hiện dịch vụ. 3. Thành phần công việc Dịch vụ hỗ trợ phát triển thị trường Khoa học Công nghệ được thực hiện dưới hình thức kết nối, hỗ trợ công nghệ cho tổ chức, doanh nghiệp bao gồm các thành phần công việc chủ yếu sau: Bước 1: Chuẩn bị hoạt động dịch vụ a) Tiếp xúc ban đầu; b) Chuẩn bị tài liệu, văn bản để thực hiện dịch vụ. Bước 2: Lập kế hoạch thực hiện, phân tích đánh giá nhu cầu thị trường công nghệ a) Lập kế hoạch thực hiện hoạt động dịch vụ hỗ trợ; b) Phân tích, đánh giá xác định các công nghệ có khả năng ứng dụng, đáp ứng nhu cầu thị trường. Bước 3: Tiếp nhận các yêu cầu cần hỗ trợ a) Gửi và nhận các thông tin từ các thông báo đã gửi đi; b) Nhận các thông tin trên trang điện tử, điện thoại. Bước 4: Xây dựng các phương án hỗ trợ phát triển công nghệ a) Phân tích, đánh giá ưu nhược điểm, khả năng ứng dụng, nhu cầu thị trường…đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp; b) Lựa chọn phương án hỗ trợ phù hợp với các doanh nghiệp vừa và nhỏ. Bước 5: Truyền tải qua các kênh thông tin a) Chuẩn bị tài liệu, dữ liệu về các thông tin cần truyền tải; b) Đăng tải các thông tin trên các trang điện tử của cơ quan quản lý, cơ quan chức năng Bước 6: Xử lý phản hồi với các đơn vị và đối tượng cần hỗ trợ a) Phản hồi các yêu cầu cần hỗ trợ; b) Tìm kiếm nguồn hỗ trợ. Bước 7: Kết nối với các nguồn hỗ trợ a) Lựa chọn các đối tượng cần hỗ trợ; b) Kết nối với các nguồn hỗ trợ công nghệ. Bước 8: Kết thúc quá trình hỗ trợ a) Viết báo cáo tổng kết quá trình thực hiện; b) Lưu hồ sơ. 4. Nội dung định mức Đơn vị tính: 5 doanh nghiệp/dịch vụ TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Giảng viên (hạng II) bậc 3/9 mã số V.07.01.02 hoặc tương đương Công 7,247 Cố định 2 Kỹ sư (hạng III) bậc 4/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 6,552 Cố định 3 Kỹ sư (hạng III) bậc 5/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 27,313 Cố định 4 Kỹ sư (hạng III) bậc 6/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 12,000 Cố định 5 Kỹ sư (hạng III) bậc 7/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 1,000 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 15% lao động trực tiếp) 1 Giảng viên (hạng II) mã số V.07.01.02 hoặc tương đương Công 1,087 Cố định 2 Kỹ sư (hạng III) bậc 4/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,983 Cố định 3 Kỹ sư (hạng III) bậc 5/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 4,097 Cố định 4 Kỹ sư (hạng III) bậc 6/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 1,800 Cố định 5 Kỹ sư (hạng III) bậc 7/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,150 Cố định II Định mức máy móc, thiết 1 Máy tính để bàn (loại thông dụng) Ca 62,886 Cố định 2 Máy in (Laser in đen trắng 2 mặt A4) Ca 4,120 Cố định 3 Máy Photocophy (loại thông dụng) Ca 0,300 Cố định 4 Điều hòa 12.000 BTU Ca 61,686 Cố định 5 Máy tính xách tay (loại thông dụng) Ca 5,000 Cố định III Định mức vật tư 1 Giấy A4 (Định lượng 800g/m 2 ) Gr 2,04 Biến đổi 2 Mực in (Laser 1500 tờ A4) Hộp 0,666 Biến đổi 3 Mực photocophy (25.000 tờ A4/hộp) Hộp 0,049 Biến đổi 4 Sổ ghi chép (loại thông dụng) Quyển 120 trang 2,08 Biến đổi 5 Bút ghi chép (loại thông dụng) Cái 6,0 Biến đổi 6 Vật tư văn phòng khác Theo thực tế PHỤ LỤC II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CUNG CẤP DỊCH VỤ ƯƠM TẠO, DỊCH VỤ ĐÀO TẠO TẬP TRUNG CHO DOANH NGHIỆP KHỞI NGHIỆP ĐỔI MỚI SÁNG TẠO (Ban hành theo Quyết định số ......./2025/QĐ-UBND, ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội) 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức doanh nghiệp thực hiện dịch vụ ươm, dịch vụ đào tạo tập trung cho doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo của thành phố Hà Nội. 2. Điều kiện áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng trong điều kiện khi: Ươm tạo doanh nghiệp đổi mới sáng tạo là một hệ thống hỗ trợ toàn diện dành cho các doanh nghiệp khởi nghiệp hoặc các dự án có tính đổi mới sáng tạo, giúp cho việc phát triển ý tưởng, xây dựng mô hình kinh doanh, hoàn thiện sản phẩm, và từng bước thương mại hóa sản phẩm ra thị trường. Đào tạo tập trung là cung cấp thông tin và hướng dẫn các kỹ năng cần thiết để áp dụng công việc theo từng chuyên ngành cho một nhóm nhân viên của doanh nghiệp đổi mới sáng tạo nhằm tạo ra hoặc ứng dụng thành tựu, giải pháp kỹ thuật, công nghệ, giải pháp quản lý để nâng cao hiệu quả phát triển kinh tế - xã hội, nâng cao năng suất, chất lượng, giá trị gia tăng của sản phẩm, hàng hóa. Yếu tố cố định là yếu tố không thay đổi trong quá trình thực hiện dịch vụ, yếu tố biến đổi là yếu tố thay đổi trong quá trình thực hiện dịch vụ. 3. Thành phần công việc Dịch vụ ươm tạo, được thực hiện dưới hình thức kết nối, hỗ trợ công nghệ cho các doanh nghiệp bao gồm các thành phần công việc chủ yếu sau: Bước 1: Chuẩn bị hoạt động dịch vụ a) Tiếp xúc ban đầu; b) Đánh giá tổng quan về năng lực khởi nghiệp đổi mới sáng tạo của doanh nghiệp; c) Xác định, lựa chọn chuyên gia ươm tạo, đào tạo phù hợp; d) Chuẩn bị tài liệu, văn bản cho hoạt động dịch vụ. Bước 2. Đánh giá hiện trạng và lập kế hoạch thực hiện a) Đánh giá, phân tích hiện trạng thiết bị, công nghệ, xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cần thiết cho khởi nghiệp đổi mới sáng tạo; b) Lập kế hoạch thực hiện hoạt động khởi nghiệp đổi mới sáng tạo. Bước 3. Phân tích, đánh giá các nội dung trong dịch vụ ươm tạo a) Nghiên cứu, phân tích đánh giá xác định các công nghệ có khả năng ươm tạo; b) Tư vấn chuyên sâu (mô hình, pháp lý, sở hữu trí tuệ, công nghệ); c) Xây dựng các phương án đào tạo tập trung. Bước 4. Lựa chọn phương án ươm tạo, đào tạo tập trung a) Phân tích, đánh giá xác định các lựa chọn các công nghệ có khả năng ươm tạo; b) Lựa chọn phương án đào tạo tập trung. Bước 5. Triển khai các phương án đào tạo tập trung a) Lập kế hoạch chi tiết triển khai phương án đào tạo tập trung; b) Hỗ trợ triển khai phương án đào tạo tập trung. Bước 6: Kết thúc dịch vụ a) Lập báo cáo kết quả thực hiện dịch vụ ươm tạo, đào tạo tập trung doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo; b) Nghiệm thu và kết thúc hoạt động thực hiện dịch vụ. 4. Nội dung định mức Đơn vị tính: 01 dịch vụ ươm tạo, đào tạo tập trung TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9 mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 6,000 Cố định 2 Kỹ sư (hạng III) bậc 4/9 mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 1,352 Cố định 3 Kỹ sư (hạng III) bậc 5/9 mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 19,800 Cố định 4 Kỹ sư (hạng III) bậc 6/9 mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 26,000 Cố định 5 Kỹ sư (hạng III) bậc 7/9 mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 28,60 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 15% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9 mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,900 Cố định 2 Kỹ sư (hạng III) bậc 4/9 mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,203 Cố định 3 Kỹ sư (hạng III) bậc 5/9 mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 2,970 Cố định 4 Kỹ sư (hạng III) bậc 6/9 mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 3,900 Cố định 5 Kỹ sư (hạng III) bậc 7/9 mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 4,29 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Điều hòa 12.000BTU Ca 67 Cố định 2 Máy in (Laser in đen trắng 2 mặt A4) Ca 4,63 Cố định 3 Máy Photocophy (loại thông dụng) Ca 0,768 Cố định 4 Máy tính để bàn (loại thông dụng) Ca 72,96 Cố định III Định mức vật tư 1 Giấy A4 (Định lượng 800g/m 2 ) Gr 3,204 Biến đổi 2 Mực in (Laser 1500 tờ A4) Hộp 0,604 Biến đổi 3 Mực photocophy (25.000 tờ A4/hộp) Hộp 0,0612 Biến đổi 4 Sổ ghi chép (loại thông dụng) Quyển 120 trang 2,48 Biến đổi 5 Bút ghi chép (loại thông dụng) Cái 4,8 Biến đổi 6 Vật tư văn phòng khác Theo thực tế PHỤ LỤC III ĐỊNH MỨC KINH TẾ-KỸ THUẬT THIẾT LẬP, DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG (Ban hành theo Quyết định số ......./2025/QĐ-UBND, ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội) 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức được chỉ định giữ chuẩn đo lường địa phương sử dụng ngân sách nhà nước để thực hiện dịch vụ duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường địa phương; các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động quản lý nhà nước về đo lường của thành phố Hà Nội. 2. Điều kiện áp dụng Chuẩn đo lường địa phương là chuẩn đo lường cao nhất của địa phương được dùng để xác định giá trị đo của các chuẩn đo lường còn lại của lĩnh vực đo. Thiết lập, duy trì, bảo quản và sử dụng các chuẩn đo lường (chuẩn chính) đã được phê duyệt nhằm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của các hệ thống chuẩn đo lường địa phương đã được công nhận và dẫn xuất, sao truyền chuẩn địa phương đến các chuẩn thấp hơn, nâng cao tuổi thọ của các hệ thống chuẩn. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng trong các điều kiện quy định tại Quy trình duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường ban hành theo Quyết định số 870/QĐ-BKHCN ngày 30/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. Một định mức kinh tế - kỹ thuật về duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường có thể được áp dụng cho một hoặc một nhóm các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước tương đồng về quy trình thực hiện, giống nhau về tính chất, phương tiện và trình tự thực hiện các hạng mục công việc của dịch vụ. Định mức kinh tế - kỹ thuật này không bao gồm hao phí dịch vụ thuê ngoài cần thiết để hoàn thiện từng bước quy trình thực hiện dịch vụ sự nghiệp công về duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường (đi lại, liên kết chuẩn,…) nhằm đảm bảo chất lượng dịch vụ sự nghiệp công theo đúng tiêu chí, tiêu chuẩn của cơ quan có thẩm quyền ban hành. Yếu tố cố định là yếu tố không thay đổi trong quá trình thực hiện dịch vụ, yếu tố biến đổi là yếu tố thay đổi trong quá trình thực hiện dịch vụ. 3. Thành phần công việc Dịch vụ thiết lập, duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường (chuẩn chính) bao gồm các thành phần công việc chủ yếu sau: Bước 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác nhằm duy trì hệ thống chuẩn đo lường địa phương (chuẩn chính) luôn được bảo quản trong điều kiện môi trường tốt nhất theo đặc trưng kỹ thuật và khuyến cáo của nhà sản xuất. Bước 2: Liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn địa phương (chuẩn chính) với chuẩn quốc gia hoặc chuẩn có cấp chính xác cao hơn nhằm dẫn suất độ chính xác của chuẩn đo lường quốc gia đến hệ thống chuẩn đo lường địa phương (chuẩn chính) đảm bảo độ tin cậy hệ thống chuẩn. Bước 3: Hiệu chuẩn hoặc so sánh để sao truyền độ chính xác của chuẩn địa phương (chuẩn chính) đến chuẩn đo lường có độ chính xác thấp hơn nhằm đảm bảo các chuẩn công tác của các phòng thí nghiệm đảm bảo độ chính xác khi dùng để kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm các phương tiện đo phục vụ cho quản lý nhà nước về đo lường. Bước 4: Đánh giá hệ thống chuẩn đo lường địa phương (chuẩn chính) định kỳ và đột xuất (sau sửa chữa, bảo dưỡng, liên kết chuẩn hoặc di chuyển chuẩn) để hiệu chuẩn chuẩn đo lường nhằm đánh giá độ không đảm bảo đo, độ chính xác, độ ổn định của hệ thống chuẩn đảm bảo hệ thống chuẩn hoạt động bình thường và đủ độ tin cậy các thông số kỹ thuật như hồ sơ chuẩn đo lường địa phương (chuẩn chính) đã được phê duyệt đồng thời lập báo cáo và lưu hồ sơ theo dõi. Bước 5: Phân loại, lập danh mục và lưu trữ hồ sơ 4. Nội dung định mức 4.1. Các chuẩn đo lường: Bộ quả cân chuẩn E2 (1÷500)mg /15880- 12 quả (1, 2, 5, 10, 20, 50, 100, 200, 500)mg; Bộ quả cân chuẩn E2 (1÷500)g /15882- 12 quả (1, 2, 5, 10, 20, 50, 100, 200, 500)g; Bộ quả cân chuẩn E2 (1÷20)kg 15851/15882/15883-6 quả (1, 2, 5, 10, 20)kg; Đơn vị tính: 01 năm TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 4/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 31,6 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 4/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 3,16 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Máy tính để bàn (loại thông dụng) Ca 112 Cố định 2 Máy in (Laser in đen trắng 2 mặt A4) Ca 112 Cố định 3 Điều hòa (loại 12.000 BTU) Ca 1095 Cố định 4 Máy hút ẩm 1000W (100 lít/ngày) Ca 1095 Cố định 5 Nhiệt kế (0 ~ 50°C) Ca 1095 Cố định 6 Ẩm kế (10 ~ 90 %RH) Ca 1095 Cố định 7 Áp kế theo dõi khí quyển (0÷1,5 bar Abs) Ca 1095 Cố định III Định mức vật tư 1 Giấy A4 (Định lượng 800g/m 2 ) Gr 5 Biến đổi 2 Bút bi (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 3 Ghim (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 4 Sổ ghi chép (loại thông dụng) quyển 1 Biến đổi 5 Bảo hộ lao động (loại thông dụng) bộ/cái 2 Biến đổi 6 Điện năng (220VAC-50Hz) kW 31902 Biến đổi 4.2. Các chuẩn đo lường: Điện trở chuẩn 742A-25 (25 Ω /2647010); Điện trở chuẩn 742A-100 (100 Ω /2647011); Điện trở chuẩn 742A-1 (1000 Ω /2647012); Hộp điện trở chuẩn CROPICO RH9-4 (1k Ω ÷1111,11111G Ω )/061558; Hộp điện trở chuẩn CROPICO RM8 (0,01 Ω ÷1111111,1 Ω )/061548); Thiết bị kiểm định đa năng Fluke 5520 (đến 1020 VDC, VAC; đến 20 ADC, AAC)/8325007; Thiết bị kiểm định phương tiện đo điện tim (0,01÷999)Hz/V08-TB-CT2014/39ĐT; Thiết bị kiểm định phương tiện đo điện não (0,01÷999)Hz/V08-TB-CT2014/39ĐN Đơn vị tính: 01 năm TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 279,840 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 27,984 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Máy tính để bàn (loại thông dụng) Ca 1455 Cố định 2 Máy in (Laser in đen trắng 2 mặt A4) Ca 1131 Cố định 3 Điều hòa (loại 12.000 BTU) Ca 1095 Cố định 4 Máy hút ẩm 1000W (100 lít/ngày) Ca 1095 Cố định 5 Nhiệt kế (0 ~ 50°C) Ca 1095 Cố định 6 Ẩm kế (10 ~ 90%RH) Ca 1095 Cố định 7 Áp kế theo dõi khí quyển (0÷1,5 bar Abs) Ca 1095 Cố định 8 Ổn áp (10 kVA) Ca 1095 Cố định 9 Thiết bị kiểm soát rung động (Gia tốc ≤ 0,001g) Ca 1095 Cố định 10 Thiết bị kiểm tra nhiễu điện từ trường (tần số 20 - 2000 Hz) Ca 1095 Cố định 11 Nguồn chuẩn Ca 120 Cố định 12 Máy đo vạn năng (A, V, Hz, W) Ca 120 Cố định III Định mức vật tư 1 Giấy A4 (Định lượng 800g/m 2 ) Gr 5 Biến đổi 2 Bút bi (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 3 Ghim (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 4 Sổ ghi chép (loại thông dụng) quyển 1 Biến đổi 5 Bảo hộ lao động (loại thông dụng) bộ/cái 2 Biến đổi 6 Thiết bị chiếu sáng chiếc 8 Biến đổi 7 Điện năng (220VAC-50Hz) kW 60000 Biến đổi 8 Các thiết bị văn phòng ( bàn ghế tủ, ... bộ 5 Biến đổi 9 Vật tư đóng gói vận chuyển chuẩn (chống rung động, va đập, hư hỏng chuẩn ) Thùng 2 Biến đổi 4.3. Các chuẩn đo lường: Áp kế piston chuẩn LDW-P (-1÷2)bar/51128; Áp kế piston chuẩn M2800/1 ((-0,2÷1100)bar/3006511 Đơn vị tính: 01 năm TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 258,815 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 25,881 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Máy tính để bàn (loại thông dụng) Ca 567 Cố định 2 Máy in (Laser in đen trắng 2 mặt A4) Ca 567 Cố định 3 Điều hòa (loại 12.000 BTU) Ca 1095 Cố định 4 Máy hút ẩm 1000W (100 lít/ngày) Ca 1095 Cố định 5 Nhiệt kế (0 ~ 50°C) Ca 1095 Cố định 6 Ẩm kế (10 ~ 90%RH) Ca 1095 Cố định 7 Áp kế theo dõi khí quyển (0÷1,5 bar Abs) Ca 1095 Cố định III Định mức vật tư 1 Giấy A4 (Định lượng 800g/m 2 ) Gr 5 Biến đổi 2 Bút bi (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 3 Ghim (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 4 Sổ ghi chép (loại thông dụng) quyển 1 Biến đổi 5 Bảo hộ lao động (loại thông dụng) bộ/cái 3 Biến đổi 7 Thiết bị chiếu sáng chiếc 8 Biến đổi 6 Điện năng (220VAC-50Hz) kW 32104 Biến đổi 7 Các thiết bị văn phòng ( bàn ghế tủ, ... bộ 2 Biến đổi 8 Vật tư đóng gói vận chuyển chuẩn (chống rung động, va đập, hư hỏng chuẩn) Thùng 2 Biến đổi 9 Bình cứu hỏa bình 6 Biến đổi 10 Găng tay trắng đôi 110 Biến đổi 11 Giấy thấm hộp 11 Biến đổi 12 Khí Ni tơ sạch bình 21 Biến đổi 13 Giẻ lau thiết bị kg 33 Biến đổi 4.4. Các chuẩn đo lường: Bàn kiểm công tơ điện 1 pha XDB 35S (đến 300V; đến 100A)/20011232/K0443; Bàn kiểm công tơ điện 3 pha XDB 34S (đến 3x300V; đến 3x100A)/20041634/K0027, Bàn kiểm công tơ điện 1 pha lưu động TF2100 (đến 220V; đến 100A)/X03011/X03011; Bàn kiểm công tơ điện 1 pha và 3 pha MTE F3-10.10-400S; (đến 3x300V; đến 3x100A)/66410-0.1.0/46276; Bộ nguồn vật đen M360-SV (50÷1100)0C/B50465 Đơn vị tính: 01 năm TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 301,870 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 30,187 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Máy tính để bàn (loại thông dụng) Ca 1455 Cố định 2 Máy in (Laser in đen trắng 2 mặt A4) Ca 1131 Cố định 3 Điều hòa (loại 12.000 BTU) Ca 1095 Cố định 4 Máy hút ẩm 1000W (100 lít/ngày) Ca 1095 Cố định 5 Nhiệt kế (0 ~ 50°C) Ca 1095 Cố định 6 Ẩm kế (10 ~ 90%RH) Ca 1095 Cố định 7 Áp kế theo dõi khí quyển (0÷1,5 bar Abs) Ca 1095 Cố định 8 Ổn áp (10 kVA) Ca 1095 Cố định 9 Thiết bị kiểm soát rung động (Gia tốc ≤ 0,001 g) Ca 1095 Cố định 10 Thiết bị kiểm tra nhiễu điện từ trường (tần số 20 - 2000 Hz) Ca 1095 Cố định 11 Nguồn chuẩn Ca 120 Cố định 12 Máy đo vạn năng (A, V, Hz, W) Ca 120 Cố định III Định mức vật tư 1 Giấy A4 (Định lượng 800g/m 2 ) Gr 5 Biến đổi 2 Bút bi (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 3 Ghim (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 4 Sổ ghi chép (loại thông dụng) quyển 1 Biến đổi 5 Bảo hộ lao động (loại thông dụng) bộ/cái 2 Biến đổi 7 Thiết bị chiếu sáng chiếc 8 Biến đổi 8 Điện năng (220VAC-50Hz) kW 13577 Biến đổi 9 Các thiết bị văn phòng ( bàn ghế tủ, ... bộ 5 Biến đổi 4.5. Các chuẩn đo lường: Cân điện tử chuẩn AT21 (Max 22g)/1116433528; Cân điện tử chuẩn AT201 (Max 205g)/1116433529, Cân điện tử chuẩn AT400 (Max 400g)/1116433530); Cân điện tử chuẩn AX10005 (Max 1100g)/B403226969; Cân điện tử chuẩn PR 8002 (Max 8100g)/1116433467; Cân điện tử chuẩn SR32001 (Max 32100g)/1116433519 Đơn vị tính: 01 năm TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 22 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 2,2 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Máy tính để bàn (loại thông dụng) Ca 112 Cố định 2 Máy in (Laser in đen trắng 2 mặt A4) Ca 112 Cố định 3 Điều hòa (loại 12.000 BTU) Ca 1095 Cố định 4 Máy hút ẩm 1000W (100 lít/ngày) Ca 1095 Cố định 5 Nhiệt kế (0 ~ 50°C) Ca 1095 Cố định 6 Ẩm kế (10 ~ 90%RH) Ca 1095 Cố định 7 Áp kế theo dõi khí quyển (0÷1,5 bar Abs) Ca 1095 Cố định III Định mức vật tư 1 Giấy A4 (Định lượng 800g/m 2 ) Gr 1 Biến đổi 2 Bút bi (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 3 Ghim (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 4 Sổ ghi chép (loại thông dụng) quyển 1 Biến đổi 5 Bảo hộ lao động (loại thông dụng) bộ/cái 2 Biến đổi 6 Điện năng (220VAC-50Hz) kW 31834 Biến đổi 4.6. Các chuẩn đo lường: Bình ổn nhiệt Fluke 9141/(50÷650) o C /B41700 ; Bình ổn nhiệt Fluke 9173/(50÷700) o C /B41935; Bình ổn nhiệt Fluke 9170/(-45÷140) o C /B41887; Bình ổn nhiệt Fluke 7341/B41539 (-45÷150) o C, Bình ổn nhiệt Fluke 6331/(35÷300) o C/B41491; Cầu đo điện trở 1594/(0÷500)kΩ/B41219; Đầu đo PRT PT25/(-40÷660) o C/5626/3605; Đầu đo PRT PT100/(-40÷420) o C/935-14-77/089; Can nhiệt S (0÷1200) o C/E145-S/221582-2; Tủ nhiệt ẩm 9531-5116/(5÷85) o C, (10÷95)RH /1406201. Đơn vị tính: 01 năm TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 58 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 5,8 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Máy tính để bàn (loại thông dụng) Ca 100 Cố định 2 Máy in (Laser in đen trắng 2 mặt A4) Ca 40 Cố định 3 Điều hòa (loại 18.000 BTU) Ca 1095 Cố định 4 Máy hút ẩm 1000W (100 lít/ngày) Ca 1095 Cố định 5 Nhiệt kế (0 ~ 50°C) Ca 1095 Cố định 6 Ẩm kế (10 ~ 90%RH) Ca 1095 Cố định 7 Ổn áp (10 kVA) Ca 1095 Cố định III Định mức vật tư 1 Giấy A4 (Định lượng 800g/m 2 ) Gr 5 Biến đổi 2 Bút bi (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 3 Ghim (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 4 Sổ ghi chép (loại thông dụng) quyển 1 Biến đổi 5 Điện năng (220VAC-50Hz) kW 25650 Biến đổi 6 Các thiết bị văn phòng ( bàn ghế tủ, ... bộ 1 Biến đổi 7 Vật tư đóng gói vận chuyển chuẩn (chống rung động, va đập, hư hỏng chuẩn) Thùng 1 Biến đổi 4.7. Các chuẩn đo lường: Bình chuẩn dung tích 2l/thang đo/05; Bình chuẩn dung tích 5l/ thang đo/05; Bình chuẩn dung tích 10l/ thang đo/C210/02; Bình chuẩn dung tích 20l/ thang đo/05; Bình chuẩn dung tích 50l/ thang đo/05, Bình chuẩn dung tích 100l/ thang đo/34A2M Đơn vị tính: 01 năm TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 217,00 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 21,700 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Máy tính để bàn (loại thông dụng) Ca 792 Cố định 2 Máy in (Laser in đen trắng 2 mặt A4) Ca 792 Cố định 3 Điều hòa (loại 12.000 BTU) Ca 1095 Cố định 4 Máy hút ẩm 1000W (100 lít/ngày) Ca 1095 Cố định 5 Nhiệt kế (0 ~ 50°C) Ca 264 Cố định 6 Ẩm kế (10 ~ 90%RH) Ca 528 Cố định 7 Áp kế theo dõi khí quyển (0÷1,5bar Abs) Ca 264 Cố định 8 Đồng hồ bấm giây 9999,9s Ca 528 Cố định 9 Bộ quả cân chuẩn F2 10kg Ca 264 Cố định 10 Bô quả cân chuẩn F2 (1 ÷ 5)kg Ca 264 Cố định 11 Bộ quả cân chuẩn F1(1mg ÷ 500g) Ca 264 Cố định 12 Cân điện tử 300kg Ca 264 Cố định 13 Cân điện tử 100kg Ca 264 Cố định 14 Cân điện tử 15kg Ca 264 Cố định 15 Cân điện tử 3200g Ca 264 Cố định 16 Cân điện tử 20g Ca 264 Cố định 17 Nhiệt kế thủy tinh (0 ÷ 50)°C Ca 264 Cố định 18 Baromet (950 ÷ 1060) hPa Ca 264 Cố định III Định mức vật tư 1 Giấy A4 (Định lượng 800g/m 2 ) Gr 5 Biến đổi 2 Bút bi (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 3 Ghim (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 4 Sổ ghi chép (loại thông dụng) quyển 1 Biến đổi 5 Bảo hộ lao động (loại thông dụng) bộ/cái 4 Biến đổi 6 Điện năng (220VAC-50Hz) kW 26000 Biến đổi 7 Các thiết bị văn phòng ( bàn ghế tủ, ... bộ 2 Biến đổi 8 Bình cứu hỏa bình 6 Biến đổi 4.8. Các chuẩn đo lường: Thiết bị hiệu chuẩn thước cặp (20÷600)mm/515-556/220144; Thiết bị hiệu chuẩn đồng hồ so (0÷25)mm/170-102/220174 ; Bộ căn mẫu song phẳng (0,5÷100)mm/516-339-10/BM3-112-1/PD/0202827; Thiết bị kiểm định Taximet (0÷999,999)km/TT-003/20925 Đơn vị tính: 01 năm TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 176,000 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 17,600 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Máy tính để bàn (loại thông dụng) Ca 150 Cố định 2 Máy in (Laser in đen trắng 2 mặt A4) Ca 230 Cố định 3 Điều hòa (loại 12.000 BTU) Ca 1095 Cố định 4 Máy hút ẩm 1000W (100 lít/ngày) Ca 1095 Cố định 5 Nhiệt kế (0 ~ 50°C) Ca 1095 Cố định 6 Ẩm kế (10 ~ 90 %RH) Ca 1095 Cố định 7 Áp kế theo dõi khí quyển (0÷1,5 bar Abs) Ca 1095 Cố định 8 Ổn áp (10 kVA) Ca 1095 Cố định 9 Thiết bị kiểm soát rung động Ca 1095 Cố định 10 Các thiết bị khác của phòng thí nghiệm để duy trì, bảo quản chuẩn đo lường: (hệ thống máy nén khí, bình tích áp, máy sấy khí; tủ chống ẩm) Ca 1143 Cố định 11 Thiết bị kiểm soát rung động Ca 12 Cố định 12 Thiết bị kiểm tra nhiễu điện từ trường Ca 1 Cố định 13 Bộ gá dịch chuyển theo 2 phương Ca 35 Cố định 14 Bàn chuyên dụng Ca 35 Cố định III Định mức vật tư 1 Giấy A4 (Định lượng 800g/m 2 ) Gr 2 Biến đổi 2 Bút bi (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 3 Ghim (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 4 Sổ ghi chép (loại thông dụng) quyển 1 Biến đổi 5 Bảo hộ lao động (loại thông dụng) bộ/cái 3 Biến đổi 6 Điện năng (220VAC-50Hz) kW 15000 Biến đổi 7 Các thiết bị văn phòng ( bàn ghế tủ, ... bộ 1 Biến đổi 8 Bình cứu hỏa bình 5 Biến đổi 9 Găng tay trắng đôi 30 Biến đổi 10 Dụng cụ hỗ trợ (rìu, búa, xẻng...) Bộ 5 Biến đổi 11 Cảm biến nhiệt, khói Cái 6 Biến đổi 12 Xăng trắng lít 2 Biến đổi PHỤ LỤC IV ĐỊNH MỨC KINH TẾ-KỸ THUẬT KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM PHƯƠNG TIỆN ĐO, CHUẨN ĐO LƯỜNG (Ban hành theo Quyết định số ......./2025/QĐ-UBND, ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội) 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước được chỉ định cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường để thực hiện dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường; các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động quản lý nhà nước về đo lường của thành phố Hà Nội. 2. Điều kiện áp dụng Tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm được chỉ định là tổ chức đáp ứng các điều kiện theo quy định của pháp luật, được cơ quan nhà nước về đo lường có thẩm quyền xem xét, đưa vào danh sách để tổ chức, cá nhân lựa chọn sử dụng dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng trong các điều kiện quy định tại Quy trình duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường ban hành theo Quyết định số 870/QĐ-BKHCN ngày 30/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. Một định mức kinh tế - kỹ thuật về kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường có thể được áp dụng cho một hoặc một nhóm các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước tương đồng về quy trình thực hiện, giống nhau về tính chất, phương tiện và trình tự thực hiện các hạng mục công việc của dịch vụ. Yếu tố cố định là yếu tố không thay đổi trong quá trình thực hiện dịch vụ, yếu tố biến đổi là yếu tố thay đổi trong quá trình thực hiện dịch vụ. Các phương tiện đo áp dụng theo các văn bản kỹ thuật đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (nay là Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường chất Quốc gia) ban hành, cụ thể: TT Phương tiện đo/ Nhóm phương tiện đo Văn bản kỹ thuật đo lường áp dụng 1 Công tơ điện xoay chiều kiểu cảm ứng (1 pha, 3 pha) ĐLVN 07:2019 2 Công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử (1 pha, 3 pha) ĐLVN 39:2019 3 Công tơ điện xoay chiều chuẩn ĐLVN 297:2016 4 Taximet ĐLVN 01:2019 5 Phương tiện đo điện trở cách điện (Megomet), điện trở tiếp đất (Teromet) ĐLVN 142:2019; ĐLVN 143:2019 6 Nhiệt kế y học thủy tinh - thuỷ ngân có cơ cấu cực đại ĐLVN 21:2017 7 Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng ĐLVN 20:2019 8 Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại ĐLVN 23:2017 9 Nhiệt kế hiện số ĐLVN 138:2004 10 Quả cân (F1 đến 20kg, F2 đến 20kg, M1 đến 20kg) ĐLVN 47:2009; ĐLVN 50:2009; ĐLVN 286:2015 11 Cân bàn ĐLVN 14:2009 12 Cân ô tô ĐLVN 13:2019 13 Cân phân tích, cân kỹ thuật ĐLVN 16:2021 14 Cân đồng hồ lò xo ĐLVN 30:2019 15 Cân đĩa ĐLVN 15:2009 16 Cân treo ĐLVN 02:2009 17 Cột đo xăng dầu ĐLVN 10:2017 18 Đồng hồ đo nước lạnh cơ khí ĐLVN 17:2017 19 Áp kế lò xo ĐLVN 08:2011 20 Huyết áp kế ĐLVN 09:2011 21 Phương tiện đo điện tim, phương tiện đo điện não ĐLVN 43:2017, ĐLVN 44:2017 22 Phương tiện đo dung tích thông dụng ĐLVN 12:2011 3. Thành phần công việc và nội dung định mức 3.1. Công tơ điện xoay chiều kiểu cảm ứng (1 pha, 3 pha) 3.1.1. Thành phần công việc Bước 1: Chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Công tơ được vệ sinh sạch sẽ; b) Bật phương tiện đo để ổn định; c) Công tơ chạy ở chế độ tải danh định. Bước 2: Tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Kiểm tra bên ngoài (bao gồm cả nhãn mác); b) Kiểm tra kỹ thuật (kiểm tra khả năng hiển thị, độ bền cách điện); c) Kiểm tra đo lường (kiểm tra không tải,ngưỡng độ nhậy, hằng số công tơ và cơ cấu đếm). Bước 3: Kiểm tra sai số cơ bản a) Kiểm tra phụ tải Imax , PF = 1; b) Kiểm tra phụ tải 100% , PF = 1; c) Kiểm tra phụ tải 100% , PF =0,5L; d) Kiểm tra phụ tải 50% , PF = 1; e) Kiểm tra phụ tải 50% , PF =0,5L; f) Kiểm tra phụ tải 10% , PF = 1; g) Kiểm tra phụ tải từng phần tử Imax, PF = 1; h) Kiểm tra phụ tải từng phần tử 100%, PF = 1; i) Kiểm tra phụ tải từng phần tử 100%, PF =0,5L. Bước 4: Xử lý kết quả a) Dán tem, kẹp chì; b) Lập biên bản kiểm định; c) Cấp giấy chứng nhận; 3.1.2. Nội dung định mức Đơn vị tính: 01 phương tiện đo TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,346 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,035 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Bàn kiểm công tơ điện [U: 3x (0 - 560) V; I: 3x(0-100)A; (Max 120A);φ: 0-360⁰ ] Bộ 0,015 Cố định 2 Megomet (2500 V/100000 MΩ) Chiếc 0,355 Cố định 3 Thiết bị thử độ bền cách điện (Điện áp AC/DC: 0 ÷ 5 kV, dòng tải: 55 mA) Chiếc 0,273 Cố định 4 Máy nén khí (loại thông dụng) Chiếc 0,273 Cố định 5 Máy bắt vít (loại thông dụng) Chiếc 0,273 Cố định III Định mức vật tư 1 Tem kiểm định, hiệu chuẩn, niêm phong Chiếc 1 Biến đổi 2 Chì viên 2 Biến đổi 3 Dây chì dây 2 Biến đổi 4 Giấy in tờ 2 Biến đổi 5 Phôi giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn tờ 2 Biến đổi 6 Mực in hộp 0,002 Biến đổi 7 Bút bi Cái 0,01 Biến đổi 8 Bút lông dầu cái 0,1 Biến đổi 9 Túi đựng clearbag cái 1 Biến đổi 10 Vải phin trắng m 0,007 Biến đổi 11 Cồn công nghiệp lít 0,005 Biến đổi 12 Dầu bảo dưỡng ổ đỡ, chân kính ml 0,05 Biến đổi 13 Bảo hộ lao động Bộ 1 Biến đổi 14 Điện năng (nhiên liệu) kW 0,67 Biến đổi 3.2. Công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử (1 pha, 3 pha). 3.2.1. Thành phần công việc Bước 1: Chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Công tơ được vệ sinh sạch sẽ; b) Bật phương tiện đo để ổn định; c) Công tơ chạy ở chế độ tải danh định. Bước 2: Tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Kiểm tra bên ngoài (kiểm tra bên ngoài bao gồm cả nhãn mác); b) Kiểm tra kỹ thuật (kiểm tra khả năng hiển thị, độ bền cách điện); c) Kiểm tra đo lường (kiểm tra không tải,ngưỡng độ nhậy, hằng số công tơ và cơ cấu đếm). Bước 3: Kiểm tra sai số cơ bản a) Kiểm tra phụ tải Imax, PF = 1; U=63,5; b) Kiểm tra phụ tải I100% , PF = 1; U=63,5; c) Kiểm tra phụ tải 100% , PF =0,5L; d) Kiểm tra phụ tải 50% , PF = 1; e) Kiểm tra phụ tải 50% , PF =0,5L; f) Kiểm tra phụ tải 10% , PF = 1; g) Kiểm tra phụ tải I10% , PF = 0,5L; U=63,5; h) Kiểm tra phụ tải I100% , PF = 1; U=Umax; i) Kiểm tra phụ tải I100% , PF =0,5L;U=Umax; j) Kiểm tra phụ tải I100% , PF = 1; U=120; k) Kiểm tra phụ tải I100% , PF = 0,5L; U=120. Bước 4: Xử lý kết quả a) Dán tem, kẹp chì; b) Lập biên bản kiểm định, hiệu chuẩn; c) Cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. 3.2.2. Nội dung định mức Đơn vị tính: 01 phương tiện đo TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,394 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,039 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Bàn kiểm công tơ điện [U: 3x (0 - 560) V; I: 3x(0-100)A; (Max 120A); φ: 0-360 o ] Bộ 0,066 Cố định 2 Megomet (2500 V/100000 MΩ) Chiếc 0,394 Cố định 3 Thiết bị thử độ bền cách điện (Điện áp AC/DC: 0 ÷ 5 kV, dòng tải: 55 mA) Chiếc 0,394 Cố định 4 Máy nén khí (loại thông dụng) Chiếc 0,394 Cố định 5 Máy bắt vít (loại thông dụng) Chiếc 0,394 Cố định III Định mức vật tư 1 Tem kiểm định, hiệu chuẩn, niêm phong Chiếc 1 Biến đổi 2 Chì viên 2 Biến đổi 3 Dây chì dây 2 Biến đổi 4 Giấy in tờ 2 Biến đổi 5 Phôi giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn tờ 2 Biến đổi 6 Mực in hộp 0,002 Biến đổi 7 Bút bi Cái 0,01 Biến đổi 8 Bút lông dầu cái 0,1 Biến đổi 9 Túi đựng clearbag cái 1 Biến đổi 10 Vải phin trắng m 0,007 Biến đổi 11 Cồn công nghiệp lít 0,005 Biến đổi 12 Bảo hộ lao động Bộ 1 Biến đổi 13 Điện năng (nhiên liệu) kW 0,76 Biến đổi 3.3. Công tơ điện xoay chiều chuẩn 3.3.1. Thành phần công việc Bước 1: Chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Công tơ được vệ sinh sạch sẽ; b) Bật phương tiện đo để ổn định; c) Công tơ chạy ở chế độ tải danh định. Bước 2: Tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Kiểm tra bên ngoài (bao gồm cả nhãn mác); b) Kiểm tra kỹ thuật (kiểm tra độ bền cách điện, khả năng bảo vệ mạch điện áp, khả năng bảo vệ mạch dòng điện, khả năng làm việc của đầu đọc, công suất ra của mạch tạo điện áp, công suất đầu ra của mạch tạo dòng điện, khả năng tạo góc lệch pha); c) Kiểm tra đo lường (Xác định sai số cơ bản của IUT, đối với IUTc sử dụng biến áp đo lường cách ly cho mạch điện áp, đối với IUTc sử dụng biến dòng đo lường cách ly cho mạch dòng điện, đối với IUTc đo điện năng phản kháng). Bước 3: Kiểm tra sai số cơ bản a) Kiểm tra phụ tải Imax, PF = 1; U=63,5; b) Kiểm tra phụ tải I100% , PF = 1; U=63,5; c) Kiểm tra phụ tải 100% , PF =0,5L; d) Kiểm tra phụ tải I100% , PF = 0,8C;U=63,5; e) Kiểm tra phụ tải 50% , PF = 1; f) Kiểm tra phụ tải 50% , PF =0,5L; g) Kiểm tra phụ tải I50% , PF = 0,8C; U=63,5; h) Kiểm tra phụ tải 10% , PF = 1; i) Kiểm tra phụ tải I10% , PF = 0,5L; U=63,5; j) Kiểm tra phụ tải I10% , PF = 0,8L;U=63,5; k) Kiểm tra phụ tải I100% , PF = 1; U=Umax; l) Kiểm tra phụ tải I100% , PF =0,5L;U=Umax; m) Kiểm tra phụ tải I100% , PF = 1; U=120; n) Kiểm tra phụ tải I100% , PF = 0,5L; U=120 Bước 4: Xử lý kết quả a) Dán tem, kẹp chì; b) Lập biên bản kiểm định, hiệu chuẩn; c) Cấp giấy chứng nhận kiểm đinh, hiệu chuẩn. 3.3.2. Nội dung định mức Đơn vị tính: 01 phương tiện đo TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 3,026 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,303 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Bàn kiểm công tơ điện [U: 3x (0-560) V; I: 3x (0-100)A; (Max 120A); φ: 0-360 o ] Bộ 0,066 Cố định 2 Megomet (2500 V/100000 MΩ) Chiếc 0,394 Cố định 3 Thiết bị thử độ bền cách điện (Điện áp AC/DC: 0 ÷ 5 kV, dòng tải: 55 mA) Chiếc 0,394 Cố định 4 Máy nén khí (loại thông dụng) Chiếc 0,394 Cố định 5 Máy bắt vít (loại thông dụng) Chiếc 0,394 Cố định III Định mức vật tư 1 Tem kiểm định, hiệu chuẩn, niêm phong Chiếc 1 Biến đổi 2 Chì viên 2 Biến đổi 3 Dây chì dây 2 Biến đổi 4 Giấy in tờ 2 Biến đổi 5 Phôi giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn tờ 2 Biến đổi 6 Mực in hộp 0,002 Biến đổi 7 Bút bi Cái 0,01 Biến đổi 8 Bút lông dầu cái 0,1 Biến đổi 9 Túi đựng clearbag cái 1 Biến đổi 10 Vải phin trắng m 0,007 Biến đổi 11 Cồn công nghiệp lít 0,005 Biến đổi 12 Bảo hộ lao động Bộ 1 Biến đổi 13 Điện năng (nhiên liệu) kW 5,88 Biến đổi 3.4. Taximet 3.4.1. Thành phần công việc Bước 1: Chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Làm sạch lốp xe trước khi đưa vào kiểm định; b) Kiểm tra áp suất hơi của lốp xe; c) Kiểm tra bộ côn chống trượt trên thiết bị kiểm định taximet; d) Kiểm tra độ sâu hoa lốp. Bước 2: Tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Kiểm tra bên ngoài (kích cỡ lốp, độ căng lốp, độ mòn của lốp; đồng hồ: nhãn hiệu đồng hồ, nước sản xuất, số đồng hồ, hiển thị số đồng hồ; màn hình hiển thị; đơn vị đo lường hiển thị; vị trí kẹp chì, dán tem kiểm định, dán tem niêm phong); b) Kiểm tra kỹ thuật (kiểm tra bộ hiển thị đồng hồ; các phím bấm chức năng; Thực hiện in thử: bản in phải rõ ràng, đầy đủ thông tin tại lúc); c) Kiểm tra đo lường (đo chu vi bánh xe; xác định hệ số bù lốp; lập chương trình kiểm định; nhập thông tin vào máy tính; nhập bảng giá của taxi cần kiểm vào chuẩn; kiểm tra và nạp hệ số k; đo quãng đường; đo thời gian chờ). Bước 3: Xử lý kết quả a) Dán tem, kẹp chì; b) Lập biên bản kiểm định, hiệu chuẩn; c) Cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. 3.4.2. Nội dung định mức Đơn vị tính: 01 phương tiện đo TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,167 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,017 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Chuẩn kiểm định taximet (0÷999,999) km; CCX: 0.5 Bộ 0,185 Cố định 2 Đồng hồ bấm giây (phân giải: 0,01s) Chiếc 0,185 Cố định 3 Áp kế đồng hồ đo lốp xe (cấp chính xác: 2,5) Chiếc 0,185 Cố định 4 Thước đo độ sâu rãnh lốp (< 0.1 mm) Chiếc 0,185 Cố định III Định mức vật tư 1 Tem kiểm định, hiệu chuẩn chiếc 1 Biến đổi 2 Tem niêm phong chiếc 2 Biến đổi 3 Chì hạt 2 Biến đổi 4 Dây chì dây 2 Biến đổi 5 Giấy in tờ 3 Biến đổi 6 Phôi giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn tờ 2 Biến đổi 7 Mực in hộp 0,003 Biến đổi 8 Bút bi cái 1 Biến đổi 9 Bút lông dầu cái 0,1 Biến đổi 10 Túi đựng clearbag cái 1 Biến đổi 11 Bảo hộ lao động Bộ 1 Biến đổi 12 Điện năng (nhiên liệu) kW 0,32 Biến đổi 3.5. Phương tiện đo điện trở cách điện (Megomet), điện trở tiếp đất (Teromet) 3.5.1. Thành phần công việc Bước 1: Chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Lựa chọn tổ hợp chuẩn; b) Đặt hộp điện trở chuẩn và thiết bị trong môi trường kiểm định; c) Nối đất, và làm sạch bên ngoài các cực của thiết bị. Bước 2: Tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Kiểm tra bên ngoài (ký hiệu, nhãn hiệu; các cực nối, các công tắc chuyển mạch); b) Kiểm tra kỹ thuật (nguồn điện cung cấp; khả năng phát điện áp ra các cực đo thiết bị; khả năng làm việc của thiết bị); c) Kiểm tra đo lường (Xác định sai số cơ bản; nối và kiểm tra các cực của thang đo; thay đổi giá trị các cực để so sánh xác định sai số thiết bị so với chuẩn; xác định sai số cơ bản qui đổi; xác định sai số cơ bản cho thiết bị có nhiều thang đo; đánh giá sai số cơ bản). Bước 3: Xử lý kết quả a) Dán tem, kẹp chì; b) Lập biên bản kiểm định, hiệu chuẩn; c) Cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. 3.5.2. Nội dung định mức Đơn vị tính: 01 phương tiện đo TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,283 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,028 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Hộp điện trở chuẩn 1 kW ÷ 1111,1111 GΩ, Độ CX: ± (0,1÷10 )% Hộp 0,271 Cố định 2 Nhiệt kế(-40 , 85) o C; ±0,5 o C Chiếc 0,271 Cố định 3 Ẩm kế(10, 99)%RH; ±3% RH Chiếc 0,271 Cố định 4 Đồng hồ vạn năng đo: V, A, Ω Chiếc 0,271 Cố định III Định mức vật tư 1 Tem kiểm định, hiệu chuẩn chiếc 1 Biến đổi 2 Chì hạt 2 Biến đổi 3 Dây chì Dây 2 Biến đổi 4 Giấy in tờ 2 Biến đổi 5 Phôi giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn tờ 2 Biến đổi 6 Mực in hộp 0,002 Biến đổi 7 Bút bi Cái 1 Biến đổi 8 Bút lông dầu Cái 0,1 Biến đổi 9 Túi đựng clearbag Cái 1 Biến đổi 10 Vải phin trắng M 0,008 Biến đổi 11 Cồn công nghiệp Lít 0,008 Biến đổi 12 Dây điện M 0,1 Biến đổi 13 Bảo hộ lao động bộ 1 Biến đổi 14 Pin Đôi 6 Biến đổi 15 Điện năng (nhiên liệu) kW 0,55 Biến đổi 3.6. Nhiệt kế y học thủy tinh - thuỷ ngân có cơ cấu cực đại 3.6.1. Thành phần công việc Bước 1: Chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Lựa chọn tổ hợp chuẩn; b) Chuẩn bị các dụng cụ để gá lắp nhiệt kế chuẩn và nhiệt kế bị kiểm; c) Vệ sinh nhiệt kế sạch sẽ. Bước 2: Tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Kiểm tra bên ngoài (ký hiệu, nhãn hiệu); b) Kiểm tra kỹ thuật (đảm bảo: bầu nhiệt kế bị kiểm không có bọt khí, vật lạ; thân nhiệt kế phải trong suốt, mặt ngoài phải trơn nhẵn, không bị xước, nứt vỡ và không có bọt khí làm ảnh hưởng đến việc đọc chỉ số; ống mao quản phải thẳng, đồng đều, cho phép nhìn rõ cột chất lỏng. Cột chất lỏng không bị đứt đoạn, chất lỏng không được bám dính trên ống mao quản); c) Kiểm tra đo lường (vẩy bằng tay hoặc máy chuyên dụng cho cột thuỷ ngân của nhiệt kế bị kiểm hạ thấp hơn nhiệt độ cần kiểm tra ít nhất 0,50C; gá lắp nhiệt kế chuẩn, nhiệt kế cần hiệu chuẩn vào các bình điều nhiệt, lò hiệu chuẩn; đặt nhiệt độ ứng với dải cần đo ít nhất 3 điểm; khi nhiệt độ ổn định, đọc số chỉ nhiệt của chuẩn và thiết bị; xác định sai số tại mỗi điểm kiểm tra). Bước 3: Xử lý kết quả a) Dán tem, kẹp chì; b) Lập biên bản kiểm định, hiệu chuẩn; c) Cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. 3.6.2. Nội dung định mức Đơn vị tính: 01 phương tiện đo TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,213 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,021 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Nhiệt kế chuẩn (phạm vi đo phù hợp với phạm vi kiểm định; ĐKĐBĐ mở rộng: 0,02 o C) Chiếc 0,280 Cố định 2 Bình điều nhiệt chất lỏng (phạm vi đo phù hợp với phạm vi kiểm định; độ ổn định: ± 0,02 o C; độ đồng đều: ± 0,01 o C) Chiếc 0,280 Cố định 3 Kính phóng đại (độ phóng đại: ≥4X) Chiếc 0,280 Cố định 4 Dụng cụ gá lắp, đồng hồ thời gian Chiếc 0,280 Cố định III Định mức vật tư 1 Tem kiểm định, hiệu chuẩn chiếc 1 Biến đổi 2 Giấy in tờ 2 Biến đổi 3 Phôi giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn tờ 2 Biến đổi 4 Mực in hộp 0,002 Biến đổi 5 Bút bi Cái 1 Biến đổi 6 Túi đựng clearbag Cái 1 Biến đổi 7 Vải phin trắng M 0,005 Biến đổi 8 Cồn công nghiệp Lít 0,01 Biến đổi 9 Điện năng (nhiên liệu) kW 0,41 Biến đổi 3.7. Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng 3.7.1. Thành phần công việc Bước 1: Chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Lựa chọn tổ hợp chuẩn; b) Chuẩn bị các dụng cụ để gá lắp nhiệt kế chuẩn và nhiệt kế bị kiểm; c) Vệ sinh nhiệt kế sạch sẽ. Bước 2: Tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Kiểm tra bên ngoài (ký hiệu, nhãn hiệu); b) Kiểm tra kỹ thuật (đảm bảo: bầu nhiệt kế bị kiểm không có bọt khí, vật lạ; thân nhiệt kế phải trong suốt, mặt ngoài phải trơn nhẵn, không bị xước, nứt vỡ và không có bọt khí làm ảnh hưởng đến việc đọc chỉ số; ống mao quản phải thẳng, đồng đều, cho phép nhìn rõ cột chất lỏng. Cột chất lỏng không bị đứt đoạn, chất lỏng không được bám dính trên ống mao quản); c) Kiểm tra đo lường (vận hành tổ hợp chuẩn; chuẩn bị điểm 0°C; gá lắp nhiệt kế chuẩn, nhiệt kế cần hiệu chuẩn vào các bình điều nhiệt, lò hiệu chuẩn; đặt nhiệt độ ứng với dải cần đo ít nhất 3 điểm; khi nhiệt độ ổn định, đọc số chỉ nhiệt của chuẩn và thiết bị; xác định sai số tại mỗi điểm kiểm tra; xác định độ hồi trễ). Bước 3: Xử lý kết quả a) Dán tem, kẹp chì; b) Lập biên bản kiểm định, hiệu chuẩn; c) Cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn 3.7.2. Nội dung định mức Đơn vị tính: 01 phương tiện đo TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,271 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,027 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Nhiệt kế chuẩn (phạm vi đo phù hợp với phạm vi kiểm định; ĐKĐBĐ mở rộng: 0,02 o C) Chiếc 0,280 Cố định 2 Bình điều nhiệt chất lỏng (phạm vi đo phù hợp với phạm vi kiểm định; độ ổn định: ± 0,02 o C; độ đồng đều: ± 0,01 o C) Chiếc 0,280 Cố định 3 Kính phóng đại (độ phóng đại: ≥4X) Chiếc 0,280 Cố định 4 Nhiệt kế phụ thân ngắn (Phạm vi đo 0÷ 100 o C, giá trị độ chia không lớn hơn 0,20 o C) Chiếc 0,280 Cố định 5 Dụng cụ gá lắp, đồng hồ thời gian Chiếc 0,280 Cố định III Định mức vật tư 1 Tem kiểm định, hiệu chuẩn chiếc 1 Biến đổi 2 Giấy in tờ 2 Biến đổi 3 Phôi giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn tờ 2 Biến đổi 4 Mực in hộp 0,002 Biến đổi 5 Bút bi Cái 1 Biến đổi 6 Túi đựng clearbag Cái 1 Biến đổi 7 Vải phin trắng M 0,005 Biến đổi 8 Cồn công nghiệp Lít 0,01 Biến đổi 9 Điện năng (nhiên liệu) kW 0,52 Biến đổi 3.8. Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại 3.8.1. Thành phần công việc Bước 1: Chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Lựa chọn tổ hợp chuẩn; b) Chuẩn bị các dụng cụ để gá lắp nhiệt kế chuẩn và nhiệt kế bị kiểm; c) Vệ sinh nhiệt kế sạch sẽ. Bước 2: Tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Kiểm tra bên ngoài (ký hiệu, nhãn hiệu; chỉ thị phải rõ ràng, không mất nét hoặc gây nhầm lẫn cho việc đọc); b) Kiểm tra kỹ thuật: nhiệt kế bị kiểm phải được chia độ theo độ Celsius ( o C); c) Kiểm tra đo lường (vận hành tổ hợp chuẩn;gá lắp nhiệt kế chuẩn, nhiệt kế cần hiệu chuẩn vào các bình điều nhiệt, lò hiệu chuẩn; đặt nhiệt độ ứng với dải cần đo ít nhất 3 điểm; khi nhiệt độ ổn định, đọc số chỉ nhiệt của chuẩn và thiết bị; xác định sai số tại mỗi điểm kiểm tra). Bước 3: Xử lý kết quả a) Dán tem, kẹp chì; b) Lập biên bản kiểm định, hiệu chuẩn; c) Cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. 3.8.2. Nội dung định mức Đơn vị tính: 01 phương tiện đo TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,163 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,016 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Nhiệt kế chuẩn (phạm vi đo phù hợp với phạm vi kiểm định; ĐKĐBĐ mở rộng: 0,02 o C) Chiếc 0,280 Cố định 2 Bình điều nhiệt chất lỏng (phạm vi đo phù hợp với phạm vi kiểm định; độ ổn định: ± 0,02 o C; độ đồng đều: ± 0,01 o C) Chiếc 0,280 Cố định 3 Kính phóng đại (độ phóng đại: ≥4X) Chiếc 0,280 Cố định 4 Dụng cụ gá lắp, đồng hồ thời gian Chiếc 0,280 Cố định III Định mức vật tư 1 Tem kiểm định, hiệu chuẩn chiếc 1 Biến đổi 2 Giấy in tờ 2 Biến đổi 3 Phôi giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn tờ 2 Biến đổi 4 Mực in hộp 0,002 Biến đổi 5 Bút bi Cái 1 Biến đổi 6 Túi đựng clearbag Cái 1 Biến đổi 7 Vải phin trắng M 0,005 Biến đổi 8 Cồn công nghiệp Lít 0,01 Biến đổi 9 Điện năng (nhiên liệu) kW 0,312 Biến đổi 3.9. Nhiệt kế hiện số 3.9.1. Thành phần công việc Bước 1: Chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Lựa chọn tổ hợp chuẩn; b) Chuẩn bị các dụng cụ để gá lắp nhiệt kế chuẩn và nhiệt kế bị kiểm. Bước 2: Tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Kiểm tra bên ngoài (ký hiệu, nhãn hiệu; các đầu nối dây; pin, thiết bị chỉ thị và đầu đo); b) Kiểm tra kỹ thuật (các chi tiết hiển thị của nhiệt kế; chỉ thị nhiệt độ môi trường; sự an toàn của điện trở cách điện); c) Kiểm tra đo lường (vận hành tổ hợp chuẩn; chuẩn bị điểm 0°C; gá lắp nhiệt kế chuẩn, nhiệt kế cần hiệu chuẩn vào các bình điều nhiệt, lò hiệu chuẩn; đặt nhiệt độ ứng với dải cần đo ít nhất 3 điểm; khi nhiệt độ ổn định, đọc số chỉ nhiệt của chuẩn và thiết bị; xác định sai số tại mỗi điểm kiểm tra; xác định độ hồi trễ); d) Tính giá trị trung bình mỗi lần đo; e) Tính độ lệch chuẩn tại mỗi điểm. Bước 3: Xử lý kết quả a) Dán tem, kẹp chì; b) Lập biên bản kiểm định, hiệu chuẩn; c) Cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. 3.9.2. Nội dung định mức Đơn vị tính: 01 phương tiện đo TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,302 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,030 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Lò chuẩn nhiệt độ kiểu khô dải trung (đến 600 o C) tích hợp tín hiệu đầu vào cho cặp nhiệt TC và RTD (Tmt ÷ 600 o C ) Chiếc 0,553 Cố định 2 Bể chuẩn nhiệt độ tích hợp kiểu bể ướt và bể khô (-30 o C ÷ Tmt) Chiếc 0,553 Cố định 3 Lò chuẩn nhiệt độ dải cao (150÷1200) o C Chiếc 0,553 Cố định 4 Cầu đo điện trở cấp chính xác cao Chiếc 0,553 Cố định 5 Cặp nhiệt điện chuẩn Type S (0÷1600) o C Chiếc 0,553 Cố định 6 NK điện trở chuẩn PRT 100 (0÷420) o C Chiếc 0,553 Cố định III Định mức vật tư 1 Tem kiểm định, hiệu chuẩn chiếc 1 Biến đổi 2 Giấy in tờ 2 Biến đổi 3 Phôi giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn tờ 2 Biến đổi 4 Mực in hộp 0,002 Biến đổi 5 Bút bi Cái 1 Biến đổi 6 Túi đựng clearbag Cái 1 Biến đổi 7 Vải phin trắng M 0,005 Biến đổi 8 Cồn công nghiệp Lít 0,01 Biến đổi 9 Điện năng kW 0,58 Biến đổi 3.10. Quả cân (F1 đến 20kg, F2 đến 20kg, M1 đến 20kg) 3.10.1. Thành phần công việc Bước 1: Chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Làm sạch cân; b) Sấy cân chuẩn; c) Ổn định nhiệt độ quả cân chuẩn và quả cân hiệu chuẩn. Bước 2: Tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Kiểm tra bên ngoài (đảm bảo bề mặt quả cân nhẵn, không vết xước và được làm sạch); b) Kiểm tra kỹ thuật (khối lượng riêng; từ tính); c) Kiểm tra đo lường (lựa chọn phương pháp so sánh; lựa chọn sai số phép lặp; tính toán và công bố kết quả hiệu chuẩn). Bước 3: Xử lý kết quả a) Dán tem, kẹp chì; b) Lập biên bản kiểm định, hiệu chuẩn; c) Cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. 3.10.2. Nội dung định mức Đơn vị tính: 01 phương tiện đo TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0.279 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,028 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Bộ quả cân chuẩn cấp chính xác: E2 (phạm vi đo: 1 mg ÷ 20 kg) bộ 0,385 Cố định 2 Cân so sánh (phạm vi đo: 0 ÷ 30kg) chiếc 0,385 Cố định 3 Nhiệt kế (phạm vi đo: 0÷50 o C) chiếc 0,385 Cố định 4 Ẩm kế (phạm vi đo: 0÷100 %RH) chiếc 0,385 Cố định III Định mức vật tư 1 Tem hiệu chuẩn chiếc 1 Biến đổi 2 Giấy in tờ 3 Biến đổi 3 Phôi giấy chứng nhận hiệu chuẩn tờ 2 Biến đổi 4 Mực in hộp 0,003 Biến đổi 5 Bút bi cái 1 Biến đổi 6 Bút lông dầu cái 0,1 Biến đổi 7 Túi đựng clearbag cái 1 Biến đổi 8 Bảo hộ lao động Bộ 1 Biến đổi 3.11. Cân bàn 3.11.1. Thành phần công việc Bước 1: Chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Tập kết chuẩn, tải bì và phương tiện kiểm định; b) Cân được lắp ráp hoàn chỉnh, vệ sinh sạch sẽ, để trên mặt phẳng. Bước 2: Tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Kiểm tra bên ngoài (nhã
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 8 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Việt Dũng PHỤ LỤC I ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ (Ban hành theo Quyết định số ......./2025/QĐ-UBND, ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội) 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với các tổ chức trung gian của thị trường khoa học công nghệ của thành phố Hà Nội. 2. Điều kiện áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng trong điều kiện các tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ tham gia thúc đẩy hoạt động khoa học và công nghệ và đổi mới sáng tạo, nâng cao năng suất lao động, chất lượng hàng hóa, dịch vụ và năng lực cạnh tranh của nền kinh tế. Yếu tố cố định là yếu tố không thay đổi trong quá trình thực hiện dịch vụ, yếu tố biến đổi là yếu tố thay đổi trong quá trình thực hiện dịch vụ. 3. Thành phần công việc Dịch vụ hỗ trợ phát triển thị trường Khoa học Công nghệ được thực hiện dưới hình thức kết nối, hỗ trợ công nghệ cho tổ chức, doanh nghiệp bao gồm các thành phần công việc chủ yếu sau: Bước 1: Chuẩn bị hoạt động dịch vụ a) Tiếp xúc ban đầu; b) Chuẩn bị tài liệu, văn bản để thực hiện dịch vụ. Bước 2: Lập kế hoạch thực hiện, phân tích đánh giá nhu cầu thị trường công nghệ a) Lập kế hoạch thực hiện hoạt động dịch vụ hỗ trợ; b) Phân tích, đánh giá xác định các công nghệ có khả năng ứng dụng, đáp ứng nhu cầu thị trường. Bước 3: Tiếp nhận các yêu cầu cần hỗ trợ a) Gửi và nhận các thông tin từ các thông báo đã gửi đi; b) Nhận các thông tin trên trang điện tử, điện thoại. Bước 4: Xây dựng các phương án hỗ trợ phát triển công nghệ a) Phân tích, đánh giá ưu nhược điểm, khả năng ứng dụng, nhu cầu thị trường…đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp; b) Lựa chọn phương án hỗ trợ phù hợp với các doanh nghiệp vừa và nhỏ. Bước 5: Truyền tải qua các kênh thông tin a) Chuẩn bị tài liệu, dữ liệu về các thông tin cần truyền tải; b) Đăng tải các thông tin trên các trang điện tử của cơ quan quản lý, cơ quan chức năng Bước 6: Xử lý phản hồi với các đơn vị và đối tượng cần hỗ trợ a) Phản hồi các yêu cầu cần hỗ trợ; b) Tìm kiếm nguồn hỗ trợ. Bước 7: Kết nối với các nguồn hỗ trợ a) Lựa chọn các đối tượng cần hỗ trợ; b) Kết nối với các nguồn hỗ trợ công nghệ. Bước 8: Kết thúc quá trình hỗ trợ a) Viết báo cáo tổng kết quá trình thực hiện; b) Lưu hồ sơ. 4. Nội dung định mức Đơn vị tính: 5 doanh nghiệp/dịch vụ TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Giảng viên (hạng II) bậc 3/9 mã số V.07.01.02 hoặc tương đương Công 7,247 Cố định 2 Kỹ sư (hạng III) bậc 4/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 6,552 Cố định 3 Kỹ sư (hạng III) bậc 5/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 27,313 Cố định 4 Kỹ sư (hạng III) bậc 6/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 12,000 Cố định 5 Kỹ sư (hạng III) bậc 7/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 1,000 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 15% lao động trực tiếp) 1 Giảng viên (hạng II) mã số V.07.01.02 hoặc tương đương Công 1,087 Cố định 2 Kỹ sư (hạng III) bậc 4/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,983 Cố định 3 Kỹ sư (hạng III) bậc 5/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 4,097 Cố định 4 Kỹ sư (hạng III) bậc 6/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 1,800 Cố định 5 Kỹ sư (hạng III) bậc 7/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,150 Cố định II Định mức máy móc, thiết 1 Máy tính để bàn (loại thông dụng) Ca 62,886 Cố định 2 Máy in (Laser in đen trắng 2 mặt A4) Ca 4,120 Cố định 3 Máy Photocophy (loại thông dụng) Ca 0,300 Cố định 4 Điều hòa 12.000 BTU Ca 61,686 Cố định 5 Máy tính xách tay (loại thông dụng) Ca 5,000 Cố định III Định mức vật tư 1 Giấy A4 (Định lượng 800g/m 2 ) Gr 2,04 Biến đổi 2 Mực in (Laser 1500 tờ A4) Hộp 0,666 Biến đổi 3 Mực photocophy (25.000 tờ A4/hộp) Hộp 0,049 Biến đổi 4 Sổ ghi chép (loại thông dụng) Quyển 120 trang 2,08 Biến đổi 5 Bút ghi chép (loại thông dụng) Cái 6,0 Biến đổi 6 Vật tư văn phòng khác Theo thực tế PHỤ LỤC II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CUNG CẤP DỊCH VỤ ƯƠM TẠO, DỊCH VỤ ĐÀO TẠO TẬP TRUNG CHO DOANH NGHIỆP KHỞI NGHIỆP ĐỔI MỚI SÁNG TẠO (Ban hành theo Quyết định số ......./2025/QĐ-UBND, ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội) 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức doanh nghiệp thực hiện dịch vụ ươm, dịch vụ đào tạo tập trung cho doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo của thành phố Hà Nội. 2. Điều kiện áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng trong điều kiện khi: Ươm tạo doanh nghiệp đổi mới sáng tạo là một hệ thống hỗ trợ toàn diện dành cho các doanh nghiệp khởi nghiệp hoặc các dự án có tính đổi mới sáng tạo, giúp cho việc phát triển ý tưởng, xây dựng mô hình kinh doanh, hoàn thiện sản phẩm, và từng bước thương mại hóa sản phẩm ra thị trường. Đào tạo tập trung là cung cấp thông tin và hướng dẫn các kỹ năng cần thiết để áp dụng công việc theo từng chuyên ngành cho một nhóm nhân viên của doanh nghiệp đổi mới sáng tạo nhằm tạo ra hoặc ứng dụng thành tựu, giải pháp kỹ thuật, công nghệ, giải pháp quản lý để nâng cao hiệu quả phát triển kinh tế - xã hội, nâng cao năng suất, chất lượng, giá trị gia tăng của sản phẩm, hàng hóa. Yếu tố cố định là yếu tố không thay đổi trong quá trình thực hiện dịch vụ, yếu tố biến đổi là yếu tố thay đổi trong quá trình thực hiện dịch vụ. 3. Thành phần công việc Dịch vụ ươm tạo, được thực hiện dưới hình thức kết nối, hỗ trợ công nghệ cho các doanh nghiệp bao gồm các thành phần công việc chủ yếu sau: Bước 1: Chuẩn bị hoạt động dịch vụ a) Tiếp xúc ban đầu; b) Đánh giá tổng quan về năng lực khởi nghiệp đổi mới sáng tạo của doanh nghiệp; c) Xác định, lựa chọn chuyên gia ươm tạo, đào tạo phù hợp; d) Chuẩn bị tài liệu, văn bản cho hoạt động dịch vụ. Bước 2. Đánh giá hiện trạng và lập kế hoạch thực hiện a) Đánh giá, phân tích hiện trạng thiết bị, công nghệ, xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cần thiết cho khởi nghiệp đổi mới sáng tạo; b) Lập kế hoạch thực hiện hoạt động khởi nghiệp đổi mới sáng tạo. Bước 3. Phân tích, đánh giá các nội dung trong dịch vụ ươm tạo a) Nghiên cứu, phân tích đánh giá xác định các công nghệ có khả năng ươm tạo; b) Tư vấn chuyên sâu (mô hình, pháp lý, sở hữu trí tuệ, công nghệ); c) Xây dựng các phương án đào tạo tập trung. Bước 4. Lựa chọn phương án ươm tạo, đào tạo tập trung a) Phân tích, đánh giá xác định các lựa chọn các công nghệ có khả năng ươm tạo; b) Lựa chọn phương án đào tạo tập trung. Bước 5. Triển khai các phương án đào tạo tập trung a) Lập kế hoạch chi tiết triển khai phương án đào tạo tập trung; b) Hỗ trợ triển khai phương án đào tạo tập trung. Bước 6: Kết thúc dịch vụ a) Lập báo cáo kết quả thực hiện dịch vụ ươm tạo, đào tạo tập trung doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo; b) Nghiệm thu và kết thúc hoạt động thực hiện dịch vụ. 4. Nội dung định mức Đơn vị tính: 01 dịch vụ ươm tạo, đào tạo tập trung TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9 mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 6,000 Cố định 2 Kỹ sư (hạng III) bậc 4/9 mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 1,352 Cố định 3 Kỹ sư (hạng III) bậc 5/9 mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 19,800 Cố định 4 Kỹ sư (hạng III) bậc 6/9 mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 26,000 Cố định 5 Kỹ sư (hạng III) bậc 7/9 mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 28,60 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 15% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9 mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,900 Cố định 2 Kỹ sư (hạng III) bậc 4/9 mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,203 Cố định 3 Kỹ sư (hạng III) bậc 5/9 mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 2,970 Cố định 4 Kỹ sư (hạng III) bậc 6/9 mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 3,900 Cố định 5 Kỹ sư (hạng III) bậc 7/9 mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 4,29 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Điều hòa 12.000BTU Ca 67 Cố định 2 Máy in (Laser in đen trắng 2 mặt A4) Ca 4,63 Cố định 3 Máy Photocophy (loại thông dụng) Ca 0,768 Cố định 4 Máy tính để bàn (loại thông dụng) Ca 72,96 Cố định III Định mức vật tư 1 Giấy A4 (Định lượng 800g/m 2 ) Gr 3,204 Biến đổi 2 Mực in (Laser 1500 tờ A4) Hộp 0,604 Biến đổi 3 Mực photocophy (25.000 tờ A4/hộp) Hộp 0,0612 Biến đổi 4 Sổ ghi chép (loại thông dụng) Quyển 120 trang 2,48 Biến đổi 5 Bút ghi chép (loại thông dụng) Cái 4,8 Biến đổi 6 Vật tư văn phòng khác Theo thực tế PHỤ LỤC III ĐỊNH MỨC KINH TẾ-KỸ THUẬT THIẾT LẬP, DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG (Ban hành theo Quyết định số ......./2025/QĐ-UBND, ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội) 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức được chỉ định giữ chuẩn đo lường địa phương sử dụng ngân sách nhà nước để thực hiện dịch vụ duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường địa phương; các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động quản lý nhà nước về đo lường của thành phố Hà Nội. 2. Điều kiện áp dụng Chuẩn đo lường địa phương là chuẩn đo lường cao nhất của địa phương được dùng để xác định giá trị đo của các chuẩn đo lường còn lại của lĩnh vực đo. Thiết lập, duy trì, bảo quản và sử dụng các chuẩn đo lường (chuẩn chính) đã được phê duyệt nhằm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của các hệ thống chuẩn đo lường địa phương đã được công nhận và dẫn xuất, sao truyền chuẩn địa phương đến các chuẩn thấp hơn, nâng cao tuổi thọ của các hệ thống chuẩn. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng trong các điều kiện quy định tại Quy trình duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường ban hành theo Quyết định số 870/QĐ-BKHCN ngày 30/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. Một định mức kinh tế - kỹ thuật về duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường có thể được áp dụng cho một hoặc một nhóm các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước tương đồng về quy trình thực hiện, giống nhau về tính chất, phương tiện và trình tự thực hiện các hạng mục công việc của dịch vụ. Định mức kinh tế - kỹ thuật này không bao gồm hao phí dịch vụ thuê ngoài cần thiết để hoàn thiện từng bước quy trình thực hiện dịch vụ sự nghiệp công về duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường (đi lại, liên kết chuẩn,…) nhằm đảm bảo chất lượng dịch vụ sự nghiệp công theo đúng tiêu chí, tiêu chuẩn của cơ quan có thẩm quyền ban hành. Yếu tố cố định là yếu tố không thay đổi trong quá trình thực hiện dịch vụ, yếu tố biến đổi là yếu tố thay đổi trong quá trình thực hiện dịch vụ. 3. Thành phần công việc Dịch vụ thiết lập, duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường (chuẩn chính) bao gồm các thành phần công việc chủ yếu sau: Bước 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác nhằm duy trì hệ thống chuẩn đo lường địa phương (chuẩn chính) luôn được bảo quản trong điều kiện môi trường tốt nhất theo đặc trưng kỹ thuật và khuyến cáo của nhà sản xuất. Bước 2: Liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn địa phương (chuẩn chính) với chuẩn quốc gia hoặc chuẩn có cấp chính xác cao hơn nhằm dẫn suất độ chính xác của chuẩn đo lường quốc gia đến hệ thống chuẩn đo lường địa phương (chuẩn chính) đảm bảo độ tin cậy hệ thống chuẩn. Bước 3: Hiệu chuẩn hoặc so sánh để sao truyền độ chính xác của chuẩn địa phương (chuẩn chính) đến chuẩn đo lường có độ chính xác thấp hơn nhằm đảm bảo các chuẩn công tác của các phòng thí nghiệm đảm bảo độ chính xác khi dùng để kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm các phương tiện đo phục vụ cho quản lý nhà nước về đo lường. Bước 4: Đánh giá hệ thống chuẩn đo lường địa phương (chuẩn chính) định kỳ và đột xuất (sau sửa chữa, bảo dưỡng, liên kết chuẩn hoặc di chuyển chuẩn) để hiệu chuẩn chuẩn đo lường nhằm đánh giá độ không đảm bảo đo, độ chính xác, độ ổn định của hệ thống chuẩn đảm bảo hệ thống chuẩn hoạt động bình thường và đủ độ tin cậy các thông số kỹ thuật như hồ sơ chuẩn đo lường địa phương (chuẩn chính) đã được phê duyệt đồng thời lập báo cáo và lưu hồ sơ theo dõi. Bước 5: Phân loại, lập danh mục và lưu trữ hồ sơ 4. Nội dung định mức 4.1. Các chuẩn đo lường: Bộ quả cân chuẩn E2 (1÷500)mg /15880- 12 quả (1, 2, 5, 10, 20, 50, 100, 200, 500)mg; Bộ quả cân chuẩn E2 (1÷500)g /15882- 12 quả (1, 2, 5, 10, 20, 50, 100, 200, 500)g; Bộ quả cân chuẩn E2 (1÷20)kg 15851/15882/15883-6 quả (1, 2, 5, 10, 20)kg; Đơn vị tính: 01 năm TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 4/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 31,6 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 4/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 3,16 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Máy tính để bàn (loại thông dụng) Ca 112 Cố định 2 Máy in (Laser in đen trắng 2 mặt A4) Ca 112 Cố định 3 Điều hòa (loại 12.000 BTU) Ca 1095 Cố định 4 Máy hút ẩm 1000W (100 lít/ngày) Ca 1095 Cố định 5 Nhiệt kế (0 ~ 50°C) Ca 1095 Cố định 6 Ẩm kế (10 ~ 90 %RH) Ca 1095 Cố định 7 Áp kế theo dõi khí quyển (0÷1,5 bar Abs) Ca 1095 Cố định III Định mức vật tư 1 Giấy A4 (Định lượng 800g/m 2 ) Gr 5 Biến đổi 2 Bút bi (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 3 Ghim (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 4 Sổ ghi chép (loại thông dụng) quyển 1 Biến đổi 5 Bảo hộ lao động (loại thông dụng) bộ/cái 2 Biến đổi 6 Điện năng (220VAC-50Hz) kW 31902 Biến đổi 4.2. Các chuẩn đo lường: Điện trở chuẩn 742A-25 (25 Ω /2647010); Điện trở chuẩn 742A-100 (100 Ω /2647011); Điện trở chuẩn 742A-1 (1000 Ω /2647012); Hộp điện trở chuẩn CROPICO RH9-4 (1k Ω ÷1111,11111G Ω )/061558; Hộp điện trở chuẩn CROPICO RM8 (0,01 Ω ÷1111111,1 Ω )/061548); Thiết bị kiểm định đa năng Fluke 5520 (đến 1020 VDC, VAC; đến 20 ADC, AAC)/8325007; Thiết bị kiểm định phương tiện đo điện tim (0,01÷999)Hz/V08-TB-CT2014/39ĐT; Thiết bị kiểm định phương tiện đo điện não (0,01÷999)Hz/V08-TB-CT2014/39ĐN Đơn vị tính: 01 năm TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 279,840 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 27,984 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Máy tính để bàn (loại thông dụng) Ca 1455 Cố định 2 Máy in (Laser in đen trắng 2 mặt A4) Ca 1131 Cố định 3 Điều hòa (loại 12.000 BTU) Ca 1095 Cố định 4 Máy hút ẩm 1000W (100 lít/ngày) Ca 1095 Cố định 5 Nhiệt kế (0 ~ 50°C) Ca 1095 Cố định 6 Ẩm kế (10 ~ 90%RH) Ca 1095 Cố định 7 Áp kế theo dõi khí quyển (0÷1,5 bar Abs) Ca 1095 Cố định 8 Ổn áp (10 kVA) Ca 1095 Cố định 9 Thiết bị kiểm soát rung động (Gia tốc ≤ 0,001g) Ca 1095 Cố định 10 Thiết bị kiểm tra nhiễu điện từ trường (tần số 20 - 2000 Hz) Ca 1095 Cố định 11 Nguồn chuẩn Ca 120 Cố định 12 Máy đo vạn năng (A, V, Hz, W) Ca 120 Cố định III Định mức vật tư 1 Giấy A4 (Định lượng 800g/m 2 ) Gr 5 Biến đổi 2 Bút bi (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 3 Ghim (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 4 Sổ ghi chép (loại thông dụng) quyển 1 Biến đổi 5 Bảo hộ lao động (loại thông dụng) bộ/cái 2 Biến đổi 6 Thiết bị chiếu sáng chiếc 8 Biến đổi 7 Điện năng (220VAC-50Hz) kW 60000 Biến đổi 8 Các thiết bị văn phòng ( bàn ghế tủ, ... bộ 5 Biến đổi 9 Vật tư đóng gói vận chuyển chuẩn (chống rung động, va đập, hư hỏng chuẩn ) Thùng 2 Biến đổi 4.3. Các chuẩn đo lường: Áp kế piston chuẩn LDW-P (-1÷2)bar/51128; Áp kế piston chuẩn M2800/1 ((-0,2÷1100)bar/3006511 Đơn vị tính: 01 năm TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 258,815 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 25,881 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Máy tính để bàn (loại thông dụng) Ca 567 Cố định 2 Máy in (Laser in đen trắng 2 mặt A4) Ca 567 Cố định 3 Điều hòa (loại 12.000 BTU) Ca 1095 Cố định 4 Máy hút ẩm 1000W (100 lít/ngày) Ca 1095 Cố định 5 Nhiệt kế (0 ~ 50°C) Ca 1095 Cố định 6 Ẩm kế (10 ~ 90%RH) Ca 1095 Cố định 7 Áp kế theo dõi khí quyển (0÷1,5 bar Abs) Ca 1095 Cố định III Định mức vật tư 1 Giấy A4 (Định lượng 800g/m 2 ) Gr 5 Biến đổi 2 Bút bi (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 3 Ghim (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 4 Sổ ghi chép (loại thông dụng) quyển 1 Biến đổi 5 Bảo hộ lao động (loại thông dụng) bộ/cái 3 Biến đổi 7 Thiết bị chiếu sáng chiếc 8 Biến đổi 6 Điện năng (220VAC-50Hz) kW 32104 Biến đổi 7 Các thiết bị văn phòng ( bàn ghế tủ, ... bộ 2 Biến đổi 8 Vật tư đóng gói vận chuyển chuẩn (chống rung động, va đập, hư hỏng chuẩn) Thùng 2 Biến đổi 9 Bình cứu hỏa bình 6 Biến đổi 10 Găng tay trắng đôi 110 Biến đổi 11 Giấy thấm hộp 11 Biến đổi 12 Khí Ni tơ sạch bình 21 Biến đổi 13 Giẻ lau thiết bị kg 33 Biến đổi 4.4. Các chuẩn đo lường: Bàn kiểm công tơ điện 1 pha XDB 35S (đến 300V; đến 100A)/20011232/K0443; Bàn kiểm công tơ điện 3 pha XDB 34S (đến 3x300V; đến 3x100A)/20041634/K0027, Bàn kiểm công tơ điện 1 pha lưu động TF2100 (đến 220V; đến 100A)/X03011/X03011; Bàn kiểm công tơ điện 1 pha và 3 pha MTE F3-10.10-400S; (đến 3x300V; đến 3x100A)/66410-0.1.0/46276; Bộ nguồn vật đen M360-SV (50÷1100)0C/B50465 Đơn vị tính: 01 năm TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 301,870 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 30,187 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Máy tính để bàn (loại thông dụng) Ca 1455 Cố định 2 Máy in (Laser in đen trắng 2 mặt A4) Ca 1131 Cố định 3 Điều hòa (loại 12.000 BTU) Ca 1095 Cố định 4 Máy hút ẩm 1000W (100 lít/ngày) Ca 1095 Cố định 5 Nhiệt kế (0 ~ 50°C) Ca 1095 Cố định 6 Ẩm kế (10 ~ 90%RH) Ca 1095 Cố định 7 Áp kế theo dõi khí quyển (0÷1,5 bar Abs) Ca 1095 Cố định 8 Ổn áp (10 kVA) Ca 1095 Cố định 9 Thiết bị kiểm soát rung động (Gia tốc ≤ 0,001 g) Ca 1095 Cố định 10 Thiết bị kiểm tra nhiễu điện từ trường (tần số 20 - 2000 Hz) Ca 1095 Cố định 11 Nguồn chuẩn Ca 120 Cố định 12 Máy đo vạn năng (A, V, Hz, W) Ca 120 Cố định III Định mức vật tư 1 Giấy A4 (Định lượng 800g/m 2 ) Gr 5 Biến đổi 2 Bút bi (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 3 Ghim (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 4 Sổ ghi chép (loại thông dụng) quyển 1 Biến đổi 5 Bảo hộ lao động (loại thông dụng) bộ/cái 2 Biến đổi 7 Thiết bị chiếu sáng chiếc 8 Biến đổi 8 Điện năng (220VAC-50Hz) kW 13577 Biến đổi 9 Các thiết bị văn phòng ( bàn ghế tủ, ... bộ 5 Biến đổi 4.5. Các chuẩn đo lường: Cân điện tử chuẩn AT21 (Max 22g)/1116433528; Cân điện tử chuẩn AT201 (Max 205g)/1116433529, Cân điện tử chuẩn AT400 (Max 400g)/1116433530); Cân điện tử chuẩn AX10005 (Max 1100g)/B403226969; Cân điện tử chuẩn PR 8002 (Max 8100g)/1116433467; Cân điện tử chuẩn SR32001 (Max 32100g)/1116433519 Đơn vị tính: 01 năm TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 22 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 2,2 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Máy tính để bàn (loại thông dụng) Ca 112 Cố định 2 Máy in (Laser in đen trắng 2 mặt A4) Ca 112 Cố định 3 Điều hòa (loại 12.000 BTU) Ca 1095 Cố định 4 Máy hút ẩm 1000W (100 lít/ngày) Ca 1095 Cố định 5 Nhiệt kế (0 ~ 50°C) Ca 1095 Cố định 6 Ẩm kế (10 ~ 90%RH) Ca 1095 Cố định 7 Áp kế theo dõi khí quyển (0÷1,5 bar Abs) Ca 1095 Cố định III Định mức vật tư 1 Giấy A4 (Định lượng 800g/m 2 ) Gr 1 Biến đổi 2 Bút bi (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 3 Ghim (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 4 Sổ ghi chép (loại thông dụng) quyển 1 Biến đổi 5 Bảo hộ lao động (loại thông dụng) bộ/cái 2 Biến đổi 6 Điện năng (220VAC-50Hz) kW 31834 Biến đổi 4.6. Các chuẩn đo lường: Bình ổn nhiệt Fluke 9141/(50÷650) o C /B41700 ; Bình ổn nhiệt Fluke 9173/(50÷700) o C /B41935; Bình ổn nhiệt Fluke 9170/(-45÷140) o C /B41887; Bình ổn nhiệt Fluke 7341/B41539 (-45÷150) o C, Bình ổn nhiệt Fluke 6331/(35÷300) o C/B41491; Cầu đo điện trở 1594/(0÷500)kΩ/B41219; Đầu đo PRT PT25/(-40÷660) o C/5626/3605; Đầu đo PRT PT100/(-40÷420) o C/935-14-77/089; Can nhiệt S (0÷1200) o C/E145-S/221582-2; Tủ nhiệt ẩm 9531-5116/(5÷85) o C, (10÷95)RH /1406201. Đơn vị tính: 01 năm TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 58 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 5,8 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Máy tính để bàn (loại thông dụng) Ca 100 Cố định 2 Máy in (Laser in đen trắng 2 mặt A4) Ca 40 Cố định 3 Điều hòa (loại 18.000 BTU) Ca 1095 Cố định 4 Máy hút ẩm 1000W (100 lít/ngày) Ca 1095 Cố định 5 Nhiệt kế (0 ~ 50°C) Ca 1095 Cố định 6 Ẩm kế (10 ~ 90%RH) Ca 1095 Cố định 7 Ổn áp (10 kVA) Ca 1095 Cố định III Định mức vật tư 1 Giấy A4 (Định lượng 800g/m 2 ) Gr 5 Biến đổi 2 Bút bi (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 3 Ghim (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 4 Sổ ghi chép (loại thông dụng) quyển 1 Biến đổi 5 Điện năng (220VAC-50Hz) kW 25650 Biến đổi 6 Các thiết bị văn phòng ( bàn ghế tủ, ... bộ 1 Biến đổi 7 Vật tư đóng gói vận chuyển chuẩn (chống rung động, va đập, hư hỏng chuẩn) Thùng 1 Biến đổi 4.7. Các chuẩn đo lường: Bình chuẩn dung tích 2l/thang đo/05; Bình chuẩn dung tích 5l/ thang đo/05; Bình chuẩn dung tích 10l/ thang đo/C210/02; Bình chuẩn dung tích 20l/ thang đo/05; Bình chuẩn dung tích 50l/ thang đo/05, Bình chuẩn dung tích 100l/ thang đo/34A2M Đơn vị tính: 01 năm TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 217,00 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 21,700 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Máy tính để bàn (loại thông dụng) Ca 792 Cố định 2 Máy in (Laser in đen trắng 2 mặt A4) Ca 792 Cố định 3 Điều hòa (loại 12.000 BTU) Ca 1095 Cố định 4 Máy hút ẩm 1000W (100 lít/ngày) Ca 1095 Cố định 5 Nhiệt kế (0 ~ 50°C) Ca 264 Cố định 6 Ẩm kế (10 ~ 90%RH) Ca 528 Cố định 7 Áp kế theo dõi khí quyển (0÷1,5bar Abs) Ca 264 Cố định 8 Đồng hồ bấm giây 9999,9s Ca 528 Cố định 9 Bộ quả cân chuẩn F2 10kg Ca 264 Cố định 10 Bô quả cân chuẩn F2 (1 ÷ 5)kg Ca 264 Cố định 11 Bộ quả cân chuẩn F1(1mg ÷ 500g) Ca 264 Cố định 12 Cân điện tử 300kg Ca 264 Cố định 13 Cân điện tử 100kg Ca 264 Cố định 14 Cân điện tử 15kg Ca 264 Cố định 15 Cân điện tử 3200g Ca 264 Cố định 16 Cân điện tử 20g Ca 264 Cố định 17 Nhiệt kế thủy tinh (0 ÷ 50)°C Ca 264 Cố định 18 Baromet (950 ÷ 1060) hPa Ca 264 Cố định III Định mức vật tư 1 Giấy A4 (Định lượng 800g/m 2 ) Gr 5 Biến đổi 2 Bút bi (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 3 Ghim (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 4 Sổ ghi chép (loại thông dụng) quyển 1 Biến đổi 5 Bảo hộ lao động (loại thông dụng) bộ/cái 4 Biến đổi 6 Điện năng (220VAC-50Hz) kW 26000 Biến đổi 7 Các thiết bị văn phòng ( bàn ghế tủ, ... bộ 2 Biến đổi 8 Bình cứu hỏa bình 6 Biến đổi 4.8. Các chuẩn đo lường: Thiết bị hiệu chuẩn thước cặp (20÷600)mm/515-556/220144; Thiết bị hiệu chuẩn đồng hồ so (0÷25)mm/170-102/220174 ; Bộ căn mẫu song phẳng (0,5÷100)mm/516-339-10/BM3-112-1/PD/0202827; Thiết bị kiểm định Taximet (0÷999,999)km/TT-003/20925 Đơn vị tính: 01 năm TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 176,000 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 17,600 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Máy tính để bàn (loại thông dụng) Ca 150 Cố định 2 Máy in (Laser in đen trắng 2 mặt A4) Ca 230 Cố định 3 Điều hòa (loại 12.000 BTU) Ca 1095 Cố định 4 Máy hút ẩm 1000W (100 lít/ngày) Ca 1095 Cố định 5 Nhiệt kế (0 ~ 50°C) Ca 1095 Cố định 6 Ẩm kế (10 ~ 90 %RH) Ca 1095 Cố định 7 Áp kế theo dõi khí quyển (0÷1,5 bar Abs) Ca 1095 Cố định 8 Ổn áp (10 kVA) Ca 1095 Cố định 9 Thiết bị kiểm soát rung động Ca 1095 Cố định 10 Các thiết bị khác của phòng thí nghiệm để duy trì, bảo quản chuẩn đo lường: (hệ thống máy nén khí, bình tích áp, máy sấy khí; tủ chống ẩm) Ca 1143 Cố định 11 Thiết bị kiểm soát rung động Ca 12 Cố định 12 Thiết bị kiểm tra nhiễu điện từ trường Ca 1 Cố định 13 Bộ gá dịch chuyển theo 2 phương Ca 35 Cố định 14 Bàn chuyên dụng Ca 35 Cố định III Định mức vật tư 1 Giấy A4 (Định lượng 800g/m 2 ) Gr 2 Biến đổi 2 Bút bi (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 3 Ghim (loại thông dụng) hộp 1 Biến đổi 4 Sổ ghi chép (loại thông dụng) quyển 1 Biến đổi 5 Bảo hộ lao động (loại thông dụng) bộ/cái 3 Biến đổi 6 Điện năng (220VAC-50Hz) kW 15000 Biến đổi 7 Các thiết bị văn phòng ( bàn ghế tủ, ... bộ 1 Biến đổi 8 Bình cứu hỏa bình 5 Biến đổi 9 Găng tay trắng đôi 30 Biến đổi 10 Dụng cụ hỗ trợ (rìu, búa, xẻng...) Bộ 5 Biến đổi 11 Cảm biến nhiệt, khói Cái 6 Biến đổi 12 Xăng trắng lít 2 Biến đổi PHỤ LỤC IV ĐỊNH MỨC KINH TẾ-KỸ THUẬT KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM PHƯƠNG TIỆN ĐO, CHUẨN ĐO LƯỜNG (Ban hành theo Quyết định số ......./2025/QĐ-UBND, ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội) 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước được chỉ định cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường để thực hiện dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường; các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động quản lý nhà nước về đo lường của thành phố Hà Nội. 2. Điều kiện áp dụng Tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm được chỉ định là tổ chức đáp ứng các điều kiện theo quy định của pháp luật, được cơ quan nhà nước về đo lường có thẩm quyền xem xét, đưa vào danh sách để tổ chức, cá nhân lựa chọn sử dụng dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng trong các điều kiện quy định tại Quy trình duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường ban hành theo Quyết định số 870/QĐ-BKHCN ngày 30/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. Một định mức kinh tế - kỹ thuật về kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường có thể được áp dụng cho một hoặc một nhóm các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước tương đồng về quy trình thực hiện, giống nhau về tính chất, phương tiện và trình tự thực hiện các hạng mục công việc của dịch vụ. Yếu tố cố định là yếu tố không thay đổi trong quá trình thực hiện dịch vụ, yếu tố biến đổi là yếu tố thay đổi trong quá trình thực hiện dịch vụ. Các phương tiện đo áp dụng theo các văn bản kỹ thuật đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (nay là Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường chất Quốc gia) ban hành, cụ thể: TT Phương tiện đo/ Nhóm phương tiện đo Văn bản kỹ thuật đo lường áp dụng 1 Công tơ điện xoay chiều kiểu cảm ứng (1 pha, 3 pha) ĐLVN 07:2019 2 Công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử (1 pha, 3 pha) ĐLVN 39:2019 3 Công tơ điện xoay chiều chuẩn ĐLVN 297:2016 4 Taximet ĐLVN 01:2019 5 Phương tiện đo điện trở cách điện (Megomet), điện trở tiếp đất (Teromet) ĐLVN 142:2019; ĐLVN 143:2019 6 Nhiệt kế y học thủy tinh - thuỷ ngân có cơ cấu cực đại ĐLVN 21:2017 7 Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng ĐLVN 20:2019 8 Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại ĐLVN 23:2017 9 Nhiệt kế hiện số ĐLVN 138:2004 10 Quả cân (F1 đến 20kg, F2 đến 20kg, M1 đến 20kg) ĐLVN 47:2009; ĐLVN 50:2009; ĐLVN 286:2015 11 Cân bàn ĐLVN 14:2009 12 Cân ô tô ĐLVN 13:2019 13 Cân phân tích, cân kỹ thuật ĐLVN 16:2021 14 Cân đồng hồ lò xo ĐLVN 30:2019 15 Cân đĩa ĐLVN 15:2009 16 Cân treo ĐLVN 02:2009 17 Cột đo xăng dầu ĐLVN 10:2017 18 Đồng hồ đo nước lạnh cơ khí ĐLVN 17:2017 19 Áp kế lò xo ĐLVN 08:2011 20 Huyết áp kế ĐLVN 09:2011 21 Phương tiện đo điện tim, phương tiện đo điện não ĐLVN 43:2017, ĐLVN 44:2017 22 Phương tiện đo dung tích thông dụng ĐLVN 12:2011 3. Thành phần công việc và nội dung định mức 3.1. Công tơ điện xoay chiều kiểu cảm ứng (1 pha, 3 pha) 3.1.1. Thành phần công việc Bước 1: Chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Công tơ được vệ sinh sạch sẽ; b) Bật phương tiện đo để ổn định; c) Công tơ chạy ở chế độ tải danh định. Bước 2: Tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Kiểm tra bên ngoài (bao gồm cả nhãn mác); b) Kiểm tra kỹ thuật (kiểm tra khả năng hiển thị, độ bền cách điện); c) Kiểm tra đo lường (kiểm tra không tải,ngưỡng độ nhậy, hằng số công tơ và cơ cấu đếm). Bước 3: Kiểm tra sai số cơ bản a) Kiểm tra phụ tải Imax , PF = 1; b) Kiểm tra phụ tải 100% , PF = 1; c) Kiểm tra phụ tải 100% , PF =0,5L; d) Kiểm tra phụ tải 50% , PF = 1; e) Kiểm tra phụ tải 50% , PF =0,5L; f) Kiểm tra phụ tải 10% , PF = 1; g) Kiểm tra phụ tải từng phần tử Imax, PF = 1; h) Kiểm tra phụ tải từng phần tử 100%, PF = 1; i) Kiểm tra phụ tải từng phần tử 100%, PF =0,5L. Bước 4: Xử lý kết quả a) Dán tem, kẹp chì; b) Lập biên bản kiểm định; c) Cấp giấy chứng nhận; 3.1.2. Nội dung định mức Đơn vị tính: 01 phương tiện đo TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,346 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,035 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Bàn kiểm công tơ điện [U: 3x (0 - 560) V; I: 3x(0-100)A; (Max 120A);φ: 0-360⁰ ] Bộ 0,015 Cố định 2 Megomet (2500 V/100000 MΩ) Chiếc 0,355 Cố định 3 Thiết bị thử độ bền cách điện (Điện áp AC/DC: 0 ÷ 5 kV, dòng tải: 55 mA) Chiếc 0,273 Cố định 4 Máy nén khí (loại thông dụng) Chiếc 0,273 Cố định 5 Máy bắt vít (loại thông dụng) Chiếc 0,273 Cố định III Định mức vật tư 1 Tem kiểm định, hiệu chuẩn, niêm phong Chiếc 1 Biến đổi 2 Chì viên 2 Biến đổi 3 Dây chì dây 2 Biến đổi 4 Giấy in tờ 2 Biến đổi 5 Phôi giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn tờ 2 Biến đổi 6 Mực in hộp 0,002 Biến đổi 7 Bút bi Cái 0,01 Biến đổi 8 Bút lông dầu cái 0,1 Biến đổi 9 Túi đựng clearbag cái 1 Biến đổi 10 Vải phin trắng m 0,007 Biến đổi 11 Cồn công nghiệp lít 0,005 Biến đổi 12 Dầu bảo dưỡng ổ đỡ, chân kính ml 0,05 Biến đổi 13 Bảo hộ lao động Bộ 1 Biến đổi 14 Điện năng (nhiên liệu) kW 0,67 Biến đổi 3.2. Công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử (1 pha, 3 pha). 3.2.1. Thành phần công việc Bước 1: Chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Công tơ được vệ sinh sạch sẽ; b) Bật phương tiện đo để ổn định; c) Công tơ chạy ở chế độ tải danh định. Bước 2: Tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Kiểm tra bên ngoài (kiểm tra bên ngoài bao gồm cả nhãn mác); b) Kiểm tra kỹ thuật (kiểm tra khả năng hiển thị, độ bền cách điện); c) Kiểm tra đo lường (kiểm tra không tải,ngưỡng độ nhậy, hằng số công tơ và cơ cấu đếm). Bước 3: Kiểm tra sai số cơ bản a) Kiểm tra phụ tải Imax, PF = 1; U=63,5; b) Kiểm tra phụ tải I100% , PF = 1; U=63,5; c) Kiểm tra phụ tải 100% , PF =0,5L; d) Kiểm tra phụ tải 50% , PF = 1; e) Kiểm tra phụ tải 50% , PF =0,5L; f) Kiểm tra phụ tải 10% , PF = 1; g) Kiểm tra phụ tải I10% , PF = 0,5L; U=63,5; h) Kiểm tra phụ tải I100% , PF = 1; U=Umax; i) Kiểm tra phụ tải I100% , PF =0,5L;U=Umax; j) Kiểm tra phụ tải I100% , PF = 1; U=120; k) Kiểm tra phụ tải I100% , PF = 0,5L; U=120. Bước 4: Xử lý kết quả a) Dán tem, kẹp chì; b) Lập biên bản kiểm định, hiệu chuẩn; c) Cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. 3.2.2. Nội dung định mức Đơn vị tính: 01 phương tiện đo TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,394 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,039 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Bàn kiểm công tơ điện [U: 3x (0 - 560) V; I: 3x(0-100)A; (Max 120A); φ: 0-360 o ] Bộ 0,066 Cố định 2 Megomet (2500 V/100000 MΩ) Chiếc 0,394 Cố định 3 Thiết bị thử độ bền cách điện (Điện áp AC/DC: 0 ÷ 5 kV, dòng tải: 55 mA) Chiếc 0,394 Cố định 4 Máy nén khí (loại thông dụng) Chiếc 0,394 Cố định 5 Máy bắt vít (loại thông dụng) Chiếc 0,394 Cố định III Định mức vật tư 1 Tem kiểm định, hiệu chuẩn, niêm phong Chiếc 1 Biến đổi 2 Chì viên 2 Biến đổi 3 Dây chì dây 2 Biến đổi 4 Giấy in tờ 2 Biến đổi 5 Phôi giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn tờ 2 Biến đổi 6 Mực in hộp 0,002 Biến đổi 7 Bút bi Cái 0,01 Biến đổi 8 Bút lông dầu cái 0,1 Biến đổi 9 Túi đựng clearbag cái 1 Biến đổi 10 Vải phin trắng m 0,007 Biến đổi 11 Cồn công nghiệp lít 0,005 Biến đổi 12 Bảo hộ lao động Bộ 1 Biến đổi 13 Điện năng (nhiên liệu) kW 0,76 Biến đổi 3.3. Công tơ điện xoay chiều chuẩn 3.3.1. Thành phần công việc Bước 1: Chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Công tơ được vệ sinh sạch sẽ; b) Bật phương tiện đo để ổn định; c) Công tơ chạy ở chế độ tải danh định. Bước 2: Tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Kiểm tra bên ngoài (bao gồm cả nhãn mác); b) Kiểm tra kỹ thuật (kiểm tra độ bền cách điện, khả năng bảo vệ mạch điện áp, khả năng bảo vệ mạch dòng điện, khả năng làm việc của đầu đọc, công suất ra của mạch tạo điện áp, công suất đầu ra của mạch tạo dòng điện, khả năng tạo góc lệch pha); c) Kiểm tra đo lường (Xác định sai số cơ bản của IUT, đối với IUTc sử dụng biến áp đo lường cách ly cho mạch điện áp, đối với IUTc sử dụng biến dòng đo lường cách ly cho mạch dòng điện, đối với IUTc đo điện năng phản kháng). Bước 3: Kiểm tra sai số cơ bản a) Kiểm tra phụ tải Imax, PF = 1; U=63,5; b) Kiểm tra phụ tải I100% , PF = 1; U=63,5; c) Kiểm tra phụ tải 100% , PF =0,5L; d) Kiểm tra phụ tải I100% , PF = 0,8C;U=63,5; e) Kiểm tra phụ tải 50% , PF = 1; f) Kiểm tra phụ tải 50% , PF =0,5L; g) Kiểm tra phụ tải I50% , PF = 0,8C; U=63,5; h) Kiểm tra phụ tải 10% , PF = 1; i) Kiểm tra phụ tải I10% , PF = 0,5L; U=63,5; j) Kiểm tra phụ tải I10% , PF = 0,8L;U=63,5; k) Kiểm tra phụ tải I100% , PF = 1; U=Umax; l) Kiểm tra phụ tải I100% , PF =0,5L;U=Umax; m) Kiểm tra phụ tải I100% , PF = 1; U=120; n) Kiểm tra phụ tải I100% , PF = 0,5L; U=120 Bước 4: Xử lý kết quả a) Dán tem, kẹp chì; b) Lập biên bản kiểm định, hiệu chuẩn; c) Cấp giấy chứng nhận kiểm đinh, hiệu chuẩn. 3.3.2. Nội dung định mức Đơn vị tính: 01 phương tiện đo TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 3,026 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,303 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Bàn kiểm công tơ điện [U: 3x (0-560) V; I: 3x (0-100)A; (Max 120A); φ: 0-360 o ] Bộ 0,066 Cố định 2 Megomet (2500 V/100000 MΩ) Chiếc 0,394 Cố định 3 Thiết bị thử độ bền cách điện (Điện áp AC/DC: 0 ÷ 5 kV, dòng tải: 55 mA) Chiếc 0,394 Cố định 4 Máy nén khí (loại thông dụng) Chiếc 0,394 Cố định 5 Máy bắt vít (loại thông dụng) Chiếc 0,394 Cố định III Định mức vật tư 1 Tem kiểm định, hiệu chuẩn, niêm phong Chiếc 1 Biến đổi 2 Chì viên 2 Biến đổi 3 Dây chì dây 2 Biến đổi 4 Giấy in tờ 2 Biến đổi 5 Phôi giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn tờ 2 Biến đổi 6 Mực in hộp 0,002 Biến đổi 7 Bút bi Cái 0,01 Biến đổi 8 Bút lông dầu cái 0,1 Biến đổi 9 Túi đựng clearbag cái 1 Biến đổi 10 Vải phin trắng m 0,007 Biến đổi 11 Cồn công nghiệp lít 0,005 Biến đổi 12 Bảo hộ lao động Bộ 1 Biến đổi 13 Điện năng (nhiên liệu) kW 5,88 Biến đổi 3.4. Taximet 3.4.1. Thành phần công việc Bước 1: Chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Làm sạch lốp xe trước khi đưa vào kiểm định; b) Kiểm tra áp suất hơi của lốp xe; c) Kiểm tra bộ côn chống trượt trên thiết bị kiểm định taximet; d) Kiểm tra độ sâu hoa lốp. Bước 2: Tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Kiểm tra bên ngoài (kích cỡ lốp, độ căng lốp, độ mòn của lốp; đồng hồ: nhãn hiệu đồng hồ, nước sản xuất, số đồng hồ, hiển thị số đồng hồ; màn hình hiển thị; đơn vị đo lường hiển thị; vị trí kẹp chì, dán tem kiểm định, dán tem niêm phong); b) Kiểm tra kỹ thuật (kiểm tra bộ hiển thị đồng hồ; các phím bấm chức năng; Thực hiện in thử: bản in phải rõ ràng, đầy đủ thông tin tại lúc); c) Kiểm tra đo lường (đo chu vi bánh xe; xác định hệ số bù lốp; lập chương trình kiểm định; nhập thông tin vào máy tính; nhập bảng giá của taxi cần kiểm vào chuẩn; kiểm tra và nạp hệ số k; đo quãng đường; đo thời gian chờ). Bước 3: Xử lý kết quả a) Dán tem, kẹp chì; b) Lập biên bản kiểm định, hiệu chuẩn; c) Cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. 3.4.2. Nội dung định mức Đơn vị tính: 01 phương tiện đo TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,167 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,017 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Chuẩn kiểm định taximet (0÷999,999) km; CCX: 0.5 Bộ 0,185 Cố định 2 Đồng hồ bấm giây (phân giải: 0,01s) Chiếc 0,185 Cố định 3 Áp kế đồng hồ đo lốp xe (cấp chính xác: 2,5) Chiếc 0,185 Cố định 4 Thước đo độ sâu rãnh lốp (< 0.1 mm) Chiếc 0,185 Cố định III Định mức vật tư 1 Tem kiểm định, hiệu chuẩn chiếc 1 Biến đổi 2 Tem niêm phong chiếc 2 Biến đổi 3 Chì hạt 2 Biến đổi 4 Dây chì dây 2 Biến đổi 5 Giấy in tờ 3 Biến đổi 6 Phôi giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn tờ 2 Biến đổi 7 Mực in hộp 0,003 Biến đổi 8 Bút bi cái 1 Biến đổi 9 Bút lông dầu cái 0,1 Biến đổi 10 Túi đựng clearbag cái 1 Biến đổi 11 Bảo hộ lao động Bộ 1 Biến đổi 12 Điện năng (nhiên liệu) kW 0,32 Biến đổi 3.5. Phương tiện đo điện trở cách điện (Megomet), điện trở tiếp đất (Teromet) 3.5.1. Thành phần công việc Bước 1: Chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Lựa chọn tổ hợp chuẩn; b) Đặt hộp điện trở chuẩn và thiết bị trong môi trường kiểm định; c) Nối đất, và làm sạch bên ngoài các cực của thiết bị. Bước 2: Tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Kiểm tra bên ngoài (ký hiệu, nhãn hiệu; các cực nối, các công tắc chuyển mạch); b) Kiểm tra kỹ thuật (nguồn điện cung cấp; khả năng phát điện áp ra các cực đo thiết bị; khả năng làm việc của thiết bị); c) Kiểm tra đo lường (Xác định sai số cơ bản; nối và kiểm tra các cực của thang đo; thay đổi giá trị các cực để so sánh xác định sai số thiết bị so với chuẩn; xác định sai số cơ bản qui đổi; xác định sai số cơ bản cho thiết bị có nhiều thang đo; đánh giá sai số cơ bản). Bước 3: Xử lý kết quả a) Dán tem, kẹp chì; b) Lập biên bản kiểm định, hiệu chuẩn; c) Cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. 3.5.2. Nội dung định mức Đơn vị tính: 01 phương tiện đo TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,283 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,028 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Hộp điện trở chuẩn 1 kW ÷ 1111,1111 GΩ, Độ CX: ± (0,1÷10 )% Hộp 0,271 Cố định 2 Nhiệt kế(-40 , 85) o C; ±0,5 o C Chiếc 0,271 Cố định 3 Ẩm kế(10, 99)%RH; ±3% RH Chiếc 0,271 Cố định 4 Đồng hồ vạn năng đo: V, A, Ω Chiếc 0,271 Cố định III Định mức vật tư 1 Tem kiểm định, hiệu chuẩn chiếc 1 Biến đổi 2 Chì hạt 2 Biến đổi 3 Dây chì Dây 2 Biến đổi 4 Giấy in tờ 2 Biến đổi 5 Phôi giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn tờ 2 Biến đổi 6 Mực in hộp 0,002 Biến đổi 7 Bút bi Cái 1 Biến đổi 8 Bút lông dầu Cái 0,1 Biến đổi 9 Túi đựng clearbag Cái 1 Biến đổi 10 Vải phin trắng M 0,008 Biến đổi 11 Cồn công nghiệp Lít 0,008 Biến đổi 12 Dây điện M 0,1 Biến đổi 13 Bảo hộ lao động bộ 1 Biến đổi 14 Pin Đôi 6 Biến đổi 15 Điện năng (nhiên liệu) kW 0,55 Biến đổi 3.6. Nhiệt kế y học thủy tinh - thuỷ ngân có cơ cấu cực đại 3.6.1. Thành phần công việc Bước 1: Chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Lựa chọn tổ hợp chuẩn; b) Chuẩn bị các dụng cụ để gá lắp nhiệt kế chuẩn và nhiệt kế bị kiểm; c) Vệ sinh nhiệt kế sạch sẽ. Bước 2: Tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Kiểm tra bên ngoài (ký hiệu, nhãn hiệu); b) Kiểm tra kỹ thuật (đảm bảo: bầu nhiệt kế bị kiểm không có bọt khí, vật lạ; thân nhiệt kế phải trong suốt, mặt ngoài phải trơn nhẵn, không bị xước, nứt vỡ và không có bọt khí làm ảnh hưởng đến việc đọc chỉ số; ống mao quản phải thẳng, đồng đều, cho phép nhìn rõ cột chất lỏng. Cột chất lỏng không bị đứt đoạn, chất lỏng không được bám dính trên ống mao quản); c) Kiểm tra đo lường (vẩy bằng tay hoặc máy chuyên dụng cho cột thuỷ ngân của nhiệt kế bị kiểm hạ thấp hơn nhiệt độ cần kiểm tra ít nhất 0,50C; gá lắp nhiệt kế chuẩn, nhiệt kế cần hiệu chuẩn vào các bình điều nhiệt, lò hiệu chuẩn; đặt nhiệt độ ứng với dải cần đo ít nhất 3 điểm; khi nhiệt độ ổn định, đọc số chỉ nhiệt của chuẩn và thiết bị; xác định sai số tại mỗi điểm kiểm tra). Bước 3: Xử lý kết quả a) Dán tem, kẹp chì; b) Lập biên bản kiểm định, hiệu chuẩn; c) Cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. 3.6.2. Nội dung định mức Đơn vị tính: 01 phương tiện đo TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,213 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,021 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Nhiệt kế chuẩn (phạm vi đo phù hợp với phạm vi kiểm định; ĐKĐBĐ mở rộng: 0,02 o C) Chiếc 0,280 Cố định 2 Bình điều nhiệt chất lỏng (phạm vi đo phù hợp với phạm vi kiểm định; độ ổn định: ± 0,02 o C; độ đồng đều: ± 0,01 o C) Chiếc 0,280 Cố định 3 Kính phóng đại (độ phóng đại: ≥4X) Chiếc 0,280 Cố định 4 Dụng cụ gá lắp, đồng hồ thời gian Chiếc 0,280 Cố định III Định mức vật tư 1 Tem kiểm định, hiệu chuẩn chiếc 1 Biến đổi 2 Giấy in tờ 2 Biến đổi 3 Phôi giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn tờ 2 Biến đổi 4 Mực in hộp 0,002 Biến đổi 5 Bút bi Cái 1 Biến đổi 6 Túi đựng clearbag Cái 1 Biến đổi 7 Vải phin trắng M 0,005 Biến đổi 8 Cồn công nghiệp Lít 0,01 Biến đổi 9 Điện năng (nhiên liệu) kW 0,41 Biến đổi 3.7. Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng 3.7.1. Thành phần công việc Bước 1: Chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Lựa chọn tổ hợp chuẩn; b) Chuẩn bị các dụng cụ để gá lắp nhiệt kế chuẩn và nhiệt kế bị kiểm; c) Vệ sinh nhiệt kế sạch sẽ. Bước 2: Tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Kiểm tra bên ngoài (ký hiệu, nhãn hiệu); b) Kiểm tra kỹ thuật (đảm bảo: bầu nhiệt kế bị kiểm không có bọt khí, vật lạ; thân nhiệt kế phải trong suốt, mặt ngoài phải trơn nhẵn, không bị xước, nứt vỡ và không có bọt khí làm ảnh hưởng đến việc đọc chỉ số; ống mao quản phải thẳng, đồng đều, cho phép nhìn rõ cột chất lỏng. Cột chất lỏng không bị đứt đoạn, chất lỏng không được bám dính trên ống mao quản); c) Kiểm tra đo lường (vận hành tổ hợp chuẩn; chuẩn bị điểm 0°C; gá lắp nhiệt kế chuẩn, nhiệt kế cần hiệu chuẩn vào các bình điều nhiệt, lò hiệu chuẩn; đặt nhiệt độ ứng với dải cần đo ít nhất 3 điểm; khi nhiệt độ ổn định, đọc số chỉ nhiệt của chuẩn và thiết bị; xác định sai số tại mỗi điểm kiểm tra; xác định độ hồi trễ). Bước 3: Xử lý kết quả a) Dán tem, kẹp chì; b) Lập biên bản kiểm định, hiệu chuẩn; c) Cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn 3.7.2. Nội dung định mức Đơn vị tính: 01 phương tiện đo TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,271 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,027 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Nhiệt kế chuẩn (phạm vi đo phù hợp với phạm vi kiểm định; ĐKĐBĐ mở rộng: 0,02 o C) Chiếc 0,280 Cố định 2 Bình điều nhiệt chất lỏng (phạm vi đo phù hợp với phạm vi kiểm định; độ ổn định: ± 0,02 o C; độ đồng đều: ± 0,01 o C) Chiếc 0,280 Cố định 3 Kính phóng đại (độ phóng đại: ≥4X) Chiếc 0,280 Cố định 4 Nhiệt kế phụ thân ngắn (Phạm vi đo 0÷ 100 o C, giá trị độ chia không lớn hơn 0,20 o C) Chiếc 0,280 Cố định 5 Dụng cụ gá lắp, đồng hồ thời gian Chiếc 0,280 Cố định III Định mức vật tư 1 Tem kiểm định, hiệu chuẩn chiếc 1 Biến đổi 2 Giấy in tờ 2 Biến đổi 3 Phôi giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn tờ 2 Biến đổi 4 Mực in hộp 0,002 Biến đổi 5 Bút bi Cái 1 Biến đổi 6 Túi đựng clearbag Cái 1 Biến đổi 7 Vải phin trắng M 0,005 Biến đổi 8 Cồn công nghiệp Lít 0,01 Biến đổi 9 Điện năng (nhiên liệu) kW 0,52 Biến đổi 3.8. Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại 3.8.1. Thành phần công việc Bước 1: Chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Lựa chọn tổ hợp chuẩn; b) Chuẩn bị các dụng cụ để gá lắp nhiệt kế chuẩn và nhiệt kế bị kiểm; c) Vệ sinh nhiệt kế sạch sẽ. Bước 2: Tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Kiểm tra bên ngoài (ký hiệu, nhãn hiệu; chỉ thị phải rõ ràng, không mất nét hoặc gây nhầm lẫn cho việc đọc); b) Kiểm tra kỹ thuật: nhiệt kế bị kiểm phải được chia độ theo độ Celsius ( o C); c) Kiểm tra đo lường (vận hành tổ hợp chuẩn;gá lắp nhiệt kế chuẩn, nhiệt kế cần hiệu chuẩn vào các bình điều nhiệt, lò hiệu chuẩn; đặt nhiệt độ ứng với dải cần đo ít nhất 3 điểm; khi nhiệt độ ổn định, đọc số chỉ nhiệt của chuẩn và thiết bị; xác định sai số tại mỗi điểm kiểm tra). Bước 3: Xử lý kết quả a) Dán tem, kẹp chì; b) Lập biên bản kiểm định, hiệu chuẩn; c) Cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. 3.8.2. Nội dung định mức Đơn vị tính: 01 phương tiện đo TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,163 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,016 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Nhiệt kế chuẩn (phạm vi đo phù hợp với phạm vi kiểm định; ĐKĐBĐ mở rộng: 0,02 o C) Chiếc 0,280 Cố định 2 Bình điều nhiệt chất lỏng (phạm vi đo phù hợp với phạm vi kiểm định; độ ổn định: ± 0,02 o C; độ đồng đều: ± 0,01 o C) Chiếc 0,280 Cố định 3 Kính phóng đại (độ phóng đại: ≥4X) Chiếc 0,280 Cố định 4 Dụng cụ gá lắp, đồng hồ thời gian Chiếc 0,280 Cố định III Định mức vật tư 1 Tem kiểm định, hiệu chuẩn chiếc 1 Biến đổi 2 Giấy in tờ 2 Biến đổi 3 Phôi giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn tờ 2 Biến đổi 4 Mực in hộp 0,002 Biến đổi 5 Bút bi Cái 1 Biến đổi 6 Túi đựng clearbag Cái 1 Biến đổi 7 Vải phin trắng M 0,005 Biến đổi 8 Cồn công nghiệp Lít 0,01 Biến đổi 9 Điện năng (nhiên liệu) kW 0,312 Biến đổi 3.9. Nhiệt kế hiện số 3.9.1. Thành phần công việc Bước 1: Chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Lựa chọn tổ hợp chuẩn; b) Chuẩn bị các dụng cụ để gá lắp nhiệt kế chuẩn và nhiệt kế bị kiểm. Bước 2: Tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Kiểm tra bên ngoài (ký hiệu, nhãn hiệu; các đầu nối dây; pin, thiết bị chỉ thị và đầu đo); b) Kiểm tra kỹ thuật (các chi tiết hiển thị của nhiệt kế; chỉ thị nhiệt độ môi trường; sự an toàn của điện trở cách điện); c) Kiểm tra đo lường (vận hành tổ hợp chuẩn; chuẩn bị điểm 0°C; gá lắp nhiệt kế chuẩn, nhiệt kế cần hiệu chuẩn vào các bình điều nhiệt, lò hiệu chuẩn; đặt nhiệt độ ứng với dải cần đo ít nhất 3 điểm; khi nhiệt độ ổn định, đọc số chỉ nhiệt của chuẩn và thiết bị; xác định sai số tại mỗi điểm kiểm tra; xác định độ hồi trễ); d) Tính giá trị trung bình mỗi lần đo; e) Tính độ lệch chuẩn tại mỗi điểm. Bước 3: Xử lý kết quả a) Dán tem, kẹp chì; b) Lập biên bản kiểm định, hiệu chuẩn; c) Cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. 3.9.2. Nội dung định mức Đơn vị tính: 01 phương tiện đo TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,302 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,030 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Lò chuẩn nhiệt độ kiểu khô dải trung (đến 600 o C) tích hợp tín hiệu đầu vào cho cặp nhiệt TC và RTD (Tmt ÷ 600 o C ) Chiếc 0,553 Cố định 2 Bể chuẩn nhiệt độ tích hợp kiểu bể ướt và bể khô (-30 o C ÷ Tmt) Chiếc 0,553 Cố định 3 Lò chuẩn nhiệt độ dải cao (150÷1200) o C Chiếc 0,553 Cố định 4 Cầu đo điện trở cấp chính xác cao Chiếc 0,553 Cố định 5 Cặp nhiệt điện chuẩn Type S (0÷1600) o C Chiếc 0,553 Cố định 6 NK điện trở chuẩn PRT 100 (0÷420) o C Chiếc 0,553 Cố định III Định mức vật tư 1 Tem kiểm định, hiệu chuẩn chiếc 1 Biến đổi 2 Giấy in tờ 2 Biến đổi 3 Phôi giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn tờ 2 Biến đổi 4 Mực in hộp 0,002 Biến đổi 5 Bút bi Cái 1 Biến đổi 6 Túi đựng clearbag Cái 1 Biến đổi 7 Vải phin trắng M 0,005 Biến đổi 8 Cồn công nghiệp Lít 0,01 Biến đổi 9 Điện năng kW 0,58 Biến đổi 3.10. Quả cân (F1 đến 20kg, F2 đến 20kg, M1 đến 20kg) 3.10.1. Thành phần công việc Bước 1: Chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Làm sạch cân; b) Sấy cân chuẩn; c) Ổn định nhiệt độ quả cân chuẩn và quả cân hiệu chuẩn. Bước 2: Tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Kiểm tra bên ngoài (đảm bảo bề mặt quả cân nhẵn, không vết xước và được làm sạch); b) Kiểm tra kỹ thuật (khối lượng riêng; từ tính); c) Kiểm tra đo lường (lựa chọn phương pháp so sánh; lựa chọn sai số phép lặp; tính toán và công bố kết quả hiệu chuẩn). Bước 3: Xử lý kết quả a) Dán tem, kẹp chì; b) Lập biên bản kiểm định, hiệu chuẩn; c) Cấp giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn. 3.10.2. Nội dung định mức Đơn vị tính: 01 phương tiện đo TT Thành phần định mức Đơn vị tính Trị số định mức Loại yếu tố I Định mức lao động I.1 Lao động trực tiếp 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0.279 Cố định I.2 Lao động gián tiếp (tính bằng 10% lao động trực tiếp) 1 Kỹ sư (hạng III) bậc 3/9, mã số V.05.02.07 hoặc tương đương Công 0,028 Cố định II Định mức máy móc, thiết bị 1 Bộ quả cân chuẩn cấp chính xác: E2 (phạm vi đo: 1 mg ÷ 20 kg) bộ 0,385 Cố định 2 Cân so sánh (phạm vi đo: 0 ÷ 30kg) chiếc 0,385 Cố định 3 Nhiệt kế (phạm vi đo: 0÷50 o C) chiếc 0,385 Cố định 4 Ẩm kế (phạm vi đo: 0÷100 %RH) chiếc 0,385 Cố định III Định mức vật tư 1 Tem hiệu chuẩn chiếc 1 Biến đổi 2 Giấy in tờ 3 Biến đổi 3 Phôi giấy chứng nhận hiệu chuẩn tờ 2 Biến đổi 4 Mực in hộp 0,003 Biến đổi 5 Bút bi cái 1 Biến đổi 6 Bút lông dầu cái 0,1 Biến đổi 7 Túi đựng clearbag cái 1 Biến đổi 8 Bảo hộ lao động Bộ 1 Biến đổi 3.11. Cân bàn 3.11.1. Thành phần công việc Bước 1: Chuẩn bị kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Tập kết chuẩn, tải bì và phương tiện kiểm định; b) Cân được lắp ráp hoàn chỉnh, vệ sinh sạch sẽ, để trên mặt phẳng. Bước 2: Tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh a) Kiểm tra bên ngoài (nhã