Mục lục - 33 điều ▼
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và các mẫu hồ sơ đấu thầu, gồm: 1. Mẫu lập, phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu, kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự án, dự toán mua sắm theo quy định tại
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. và
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. của Luật Đấu thầu; 2. Mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn; dịch vụ phi tư vấn; hàng hoá (trừ thuốc); xây lắp; thiết kế và cung cấp hàng hóa (EP); thiết kế và xây lắp (EC); cung cấp hàng hóa và xây lắp (PC); thiết kế, cung cấp hàng hóa và xây lắp (EPC); gói thầu cung cấp thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm và các dịch vụ đi kèm để vận hành thiết bị y tế (không bao gồm nhân công vận hành) theo số lượng dịch vụ kỹ thuật (sau đây gọi là gói thầu máy đặt, máy mượn) thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Đấu thầu được tổ chức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh trong nước theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ, một giai đoạn hai túi hồ sơ; chào giá trực tuyến; mua sắm trực tuyến; 3. Mẫu báo cáo lập hồ sơ mời thầu; tờ trình đề nghị phê duyệt hồ sơ mời thầu; quyết định phê duyệt hồ sơ mời thầu; báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu qua mạng gói thầu dịch vụ phi tư vấn, hàng hoá (trừ thuốc), máy đặt, máy mượn, xây lắp, EPC, EP, EC, PC theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ, một giai đoạn hai túi hồ sơ; gói thầu dịch vụ tư vấn; 4. Các mẫu khác có liên quan đến lựa chọn nhà thầu qua mạng.
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân liên quan đến việc lựa chọn nhà thầu thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. của Thông tư này. 2. Tổ chức, cá nhân có hoạt động lựa chọn nhà thầu không thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. của Thông tư này nhưng chọn áp dụng quy định của Thông tư này. Trong trường hợp này, quy trình thực hiện theo Hướng dẫn sử dụng trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (sau đây gọi là Hệ thống) là hệ thống công nghệ thông tin do Bộ Tài chính xây dựng và quản lý theo quy định tại khoản 18
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. của Luật Đấu thầu có địa chỉ tại https://muasamcong.mof.gov.vn. 2. Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp là hệ thống thông tin nghiệp vụ chuyên môn về đăng ký doanh nghiệp theo quy định của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp. 3. Các từ ngữ viết tắt tại Thông tư này và trên Hệ thống bao gồm: a) E-TBMST là thông báo mời sơ tuyển qua mạng; b) E-TBMQT là thông báo mời quan tâm qua mạng; c) E-TBMT là thông báo mời thầu qua mạng; d) E-HSMQT là hồ sơ mời quan tâm qua mạng; đ) E-HSQT là hồ sơ quan tâm qua mạng; e) E-HSMST là hồ sơ mời sơ tuyển qua mạng; g) E-HSDST là hồ sơ dự sơ tuyển qua mạng; h) E-HSMT là hồ sơ mời thầu đối với đấu thầu rộng rãi qua mạng, đấu thầu hạn chế qua mạng, chào hàng cạnh tranh qua mạng; i) E-HSDT là hồ sơ dự thầu đối với đấu thầu rộng rãi qua mạng, đấu thầu hạn chế qua mạng, chào hàng cạnh tranh qua mạng; k) E-HSĐXKT là hồ sơ đề xuất về kỹ thuật qua mạng; l) E-HSĐXTC là hồ sơ đề xuất về tài chính qua mạng. 4. Văn bản điện tử là văn bản, thông tin được gửi, nhận và lưu trữ thành công trên Hệ thống, bao gồm: a) Thông tin về dự án; b) Kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu; kế hoạch lựa chọn nhà thầu; c) E-TBMQT, E-TBMST, E-TBMT, thông báo mời thầu, thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời quan tâm; d) Danh sách ngắn; đ) E-HSMQT, E-HSQT, E-HSMST, E-HSDST, E-HSMT, E-HSDT, điều khoản tham chiếu, hồ sơ lý lịch khoa học, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu; nội dung làm rõ E-HSMST, E-HSDST, E-HSMQT, E-HSQT, E-HSMT, E-HSDT, E-HSĐXKT, E-HSĐXTC, điều khoản tham chiếu, hồ sơ lý lịch khoa học, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu; nội dung sửa đổi E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT, điều khoản tham chiếu, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu; gia hạn thời điểm đóng thầu; hủy E-TBMQT, E-TBMST, E-TBMT, thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời thầu; e) Thỏa thuận liên danh; g) Biên bản mở thầu, biên bản mở E-HSĐXKT, biên bản mở E-HSĐXTC; h) Báo cáo đánh giá E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT; i) Kết quả lựa chọn nhà thầu; k) Nội dung kiến nghị kết quả lựa chọn nhà thầu và những vấn đề liên quan đến quá trình lựa chọn nhà thầu qua mạng; l) Tờ trình, quyết định phê duyệt E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT, điều khoản tham chiếu, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu qua mạng; m) Báo cáo thẩm định E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT; Báo cáo thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; n) Đề nghị phát hành, sửa đổi, gia hạn, giải tỏa bảo lãnh điện tử; o) Hợp đồng điện tử; p) Văn bản dưới dạng điện tử khác được trao đổi trên Hệ thống. 5. Thông tin không hợp lệ là thông tin do đối tượng quy định tại
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 52. của Luật Đấu thầu. 12. Hợp đồng BOT dự án e-GP là hợp đồng được ký kết giữa Bộ Tài chính với Nhà đầu tư (Công ty TNHH FPT IS) để đầu tư, thiết kế, xây dựng, vận hành, bảo trì, nâng cấp và chuyển giao Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo hình thức đối tác công tư. 13. Khóa tài khoản là việc tài khoản của nhà thầu bị khóa chức năng tham dự thầu trên Hệ thống.
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 140. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu. 13. Mẫu số 13 được sử dụng để mua sắm trực tuyến. 14. Đối với Mẫu báo cáo đánh giá: a) Mẫu số 14A được sử dụng để lập báo cáo đánh giá E-HSDT theo quy trình 01 quy định tại điểm a khoản 1
Chương II CUNG CẤP, ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU
Điều 140. của Nghị định số 214/2025/NĐ-CP thì dự toán được duyệt phải được đăng tải trên Hệ thống trong thời hạn tối thiểu 05 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu hoặc tối thiểu 03 ngày đối với gói thầu mua sắm hàng hóa có biến động về giá liên tục theo thị trường. 4. Tài liệu đính kèm: Chủ đầu tư phải đính kèm quyết định phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu, kế hoạch lựa chọn nhà thầu trong quá trình đăng tải kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu, kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Chương II CUNG CẤP, ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU
Điều 140. của Nghị định số 214/2025/NĐ-CP thì chủ đầu tư phải đăng tải quyết định điều chỉnh giá gói thầu trên Hệ thống trước thời điểm hết hạn chào lại giá dự thầu. 4. Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa phải công khai chi tiết thông tin về các hạng mục hàng hóa trúng thầu bao gồm các nội dung sau: a) Danh mục hàng hóa; b) Ký mã hiệu; c) Nhãn hiệu; d) Năm sản xuất; đ) Xuất xứ (quốc gia, vùng lãnh thổ); e) Hãng sản xuất; g) Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản; h) Đơn vị tính; i) Khối lượng; k) Mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) trong Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) (nếu có); l) Đơn giá trúng thầu.
Chương III NỘI DUNG MẪU HỒ SƠ ĐẤU THẦU
Điều 1. của Thông tư này mà việc thanh toán hợp đồng được thực hiện qua Kho bạc nhà nước phải được ký kết trên Hệ thống theo quy định tại điểm i khoản 2
Chương III NỘI DUNG MẪU HỒ SƠ ĐẤU THẦU
Điều 50. của Luật Đấu thầu. Khuyến khích áp dụng hợp đồng điện tử đối với gói thầu áp dụng hình thức đặt hàng, chỉ định thầu, mua sắm trực tiếp, đàm phán giá, lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt, gói thầu có sự tham gia của cộng đồng, lựa chọn tư vấn cá nhân theo quy trình rút gọn và gói thầu mà việc thanh toán hợp đồng không được thực hiện qua Kho bạc nhà nước. 2. Tài liệu hợp đồng điện tử là một phần của hồ sơ hợp đồng quy định tại
Chương III NỘI DUNG MẪU HỒ SƠ ĐẤU THẦU
Điều 65. của Luật Đấu thầu và được các bên ký số bao gồm: a) Văn bản hợp đồng; b) Điều kiện cụ thể của hợp đồng được điền đầy đủ toàn bộ nội dung và bao gồm cả các nội dung hiệu chỉnh, bổ sung, làm rõ trong quá trình lựa chọn nhà thầu, thương thảo hợp đồng, hoàn thiện hợp đồng (nếu có); c) Phụ lục hợp đồng gồm danh mục chi tiết về phạm vi công việc, biểu giá, tiến độ thực hiện (nếu có); d) Tài liệu khác (nếu có). 3. Trừ trường hợp đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh, chào giá trực tuyến theo quy trình thông thường, tài liệu hợp đồng điện tử có thể chỉ bao gồm một hoặc một số tài liệu quy định tại khoản 2 Điều này. 4. Văn bản hợp đồng được lập theo Mẫu hợp đồng điện tử trong E-HSMT quy định tại Thông tư này hoặc quy định pháp luật có liên quan. Chủ đầu tư được chỉnh sửa, bổ sung các nội dung trong các mẫu hợp đồng điện tử trong E-HSMT để phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu. Trường hợp E-ĐKCT đã được điền đầy đủ toàn bộ nội dung và bao gồm cả các nội dung hiệu chỉnh, bổ sung, làm rõ trong quá trình lựa chọn nhà thầu, thương thảo hợp đồng, hoàn thiện hợp đồng (nếu có) thì các nội dung này không phải đưa vào văn bản hợp đồng để tránh trùng lặp.
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 146. của Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. 8. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp, các tập đoàn kinh tế nhà nước, các tổng công ty nhà nước và tổ chức, cá nhân có liên quan gửi ý kiến về Bộ Tài chính để kịp thời hướng dẫn./. Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Công báo; - Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp; - Lưu: VT, Cục QLĐT ( ) KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Đức Tâm PHỤ LỤC ( Ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Phụ lục 1A : Mẫu Tờ trình đề nghị phê duyệt E-HSMT/hồ sơ mời thầu của Tổ chuyên gia Phụ lục 1B: Mẫu Quyết định phê duyệt E-HSMT/hồ sơ mời thầu (webform trên Hệ thống) Phụ lục 2: Mẫu Quyết định phê duyệt danh sách ngắn đối với gói thầu đấu thầu qua mạng có áp dụng sơ tuyển, mời quan tâm Phụ lục 3: Mẫu Quyết định phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật đối với gói thầu theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ Phụ lục 4A: Mẫu Biên bản đối chiếu tài liệu (đối với tất cả các gói thầu) Phụ lục 4B: Mẫu Biên bản thương thảo hợp đồng (đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, phi tư vấn, EPC, EP, EC, PC) Phụ lục 4C: Mẫu Biên bản thương thảo hợp đồng (đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn) Phụ lục 5: Mẫu Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với đấu thầu qua mạng (webform trên hệ thống) Phụ lục 6: Mẫu Bản cam kết Phụ lục 7: Mẫu thông tin văn bản quy phạm pháp luật về đấu thầu Phụ lục 8: Mẫu thông tin về nhà thầu nước ngoài trúng thầu tại Việt Nam Phụ lục 9: Mẫu thông tin xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu Phụ lục 1A [TÊN TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ ] [1] [1] TỔ CHUYÊN GIA ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: ______ __, ngày __ tháng __ năm __ TỜ TRÌNH [2] [2] V/v đề nghị phê duyệt E-HSMT/hồ sơ mời thầu [3] [3] gói thầu [Ghi tên gói thầu] thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu … [Ghi tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu] thuộc dự án/dự toán mua sắm …… [Ghi tên dự án/dự toán mua sắm] Kính gửi: [Ghi tên Chủ đầu tư] Tổ chuyên gia trình [Ghi tên Chủ đầu tư] xem xét, phê duyệt E-HSMT/hồ sơ mời thầu trên cơ sở những nội dung dưới đây: I. THÔNG TIN CƠ BẢN 1. Căn cứ pháp lý - Quyết định số ___ [Ghi số, ngày, người phê duyệt] về việc phê duyệt ___ [Ghi tên kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu đối với dự án, nếu có ]; - Quyết định số __[Ghi số, ngày, người phê duyệt] về việc phê duyệt ___[Ghi tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu ]; - Các căn cứ khác: [Ghi căn cứ khác theo quy định tại khoản 1
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 1. Phê duyệt E-HSMT/hồ sơ mời thầu gói thầu: ______ [Chủ đầu tư ghi tên gói thầu] với nội dung theo phụ lục đính kèm.
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 2. Giao [điền đơn vị được giao] chịu trách nhiệm thực hiện các bước tiếp theo của quy trình đấu thầu.
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký . [ghi tên đơn vị được giao] chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Lưu VT. ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ [Ghi rõ họ tên, chức vụ người ký] Phụ lục 2 [ TÊN CHỦ ĐẦU TƯ ] ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- QUYẾT ĐỊNH [8] [1] Về việc phê duyệt danh sách ngắn đối với gói thầu đấu thầu qua mạng áp dụng sơ tuyển, mời quan tâm gói thầu … [Chủ đầu tư ghi tên gói thầu] thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu … [Chủ đầu tư ghi tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu] thuộc dự án/dự toán mua sắm …… [Chủ đầu tư ghi tên dự án/dự toán mua sắm] [ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ] Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23 tháng 6 năm 2023, được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu; Căn cứ ______ [Nêu các căn cứ pháp lý như: Quyết định phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu; Quyết định phê duyệt E- HSMST, E-HSMQT, Báo cáo đánh giá E-HSDST, E-HSQT của Tổ chuyên gia; Báo cáo thẩm định kết quả sơ tuyển, mời quan tâm của tổ thẩm định (nếu có), các văn bản khác có liên quan…]; Xét đề nghị của Tổ chuyên gia , QUYẾT ĐỊNH:
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 1. Phê duyệt kết quả lựa chọn danh sách ngắn của gói thầu .... [Chủ đầu tư ghi tên gói thầu] thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu [Chủ đầu tư ghi tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu] , bao gồm: 1. Thông tin về gói thầu: - Số E-TBMST, E-TBMQT : _____ [Ghi số thông báo trên Hệ thống] - Tên gói thầu: _____ [Ghi tên gói thầu] - Giá gói thầu hoặc dự toán được duyệt (nếu có): _____ [Ghi giá gói thầu/dự toán] - Tên Chủ đầu tư: _____ [Ghi tên Chủ đầu tư] - Hình thức lựa chọn nhà thầu : _____ [Ghi hình thức lựa chọn nhà thầu] - Loại hợp đồng: ____ [Ghi loại hợp đồng] - Thời gian thực hiện gói thầu: ____ [Ghi thời gian thực hiện] 2. Thông tin về kết quả lựa chọn danh sách ngắn STT Tên nhà thầu Mã số thuế Kết quả lựa chọn danh sách ngắn Lý do nhà thầu không có tên trong danh sách ngắn 1 [Điền tên nhà thầu] [Điền mã số thuế] [Ghi kết quả đạt hoặc không đạt] [Điền lý do] 2 3
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 2. Tổ chức thực hiện Giao ____ [ghi tên đơn vị được giao] căn cứ nội dung được phê duyệt tại
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 1. Quyết định này tổ chức lựa chọn nhà thầu.
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. ____ [ghi tên đơn vị được giao] chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - ...... (....) - Lưu: VT, TCG (....) ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ [Ghi rõ họ tên, chức vụ người ký] Phụ lục 3 [ TÊN CHỦ ĐẦU TƯ ] ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- QUYẾT ĐỊNH [9] [1] Về việc phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu … [Chủ đầu tư ghi tên gói thầu] thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu … [Chủ đầu tư ghi tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu] thuộc dự án/dự toán mua sắm …… [ Chủ đầu tư ghi tên dự án/dự toán mua sắm] [ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ] Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23 tháng 6 năm 2023, được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu; Căn cứ ______ [Nêu các căn cứ pháp lý khác như: Quyết định phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu; Quyết định phê duyệt E-HSMT, Báo cáo đánh giá hồ sơ đề xuất kỹ thuật của Tổ chuyên gia...]; Xét đề nghị của Tổ chuyên gia, QUYẾT ĐỊNH:
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 1. Phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu ______ [Ghi tên gói thầu] thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu ______ [Ghi tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu] thuộc dự án/dự toán mua sắm ______ [ghi tên dự án, dự toán mua sắm] bao gồm: [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu. Trường hợp áp dụng phương pháp chấm điểm phải ghi rõ số điểm và xếp hạng nhà thầu theo thứ tự từ cao xuống thấp]
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 2. Giao ______ [ghi tên đơn vị được giao] chịu trách nhiệm thực hiện các bước tiếp theo của quy trình đấu thầu.
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. [ghi tên đơn vị được giao] chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - ...... (....) - Lưu: VT, TCG (....) ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ [Ghi rõ họ tên, chức vụ người ký] Phụ lục 4A CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- ___, ngày ___ tháng ___ năm ____ BIÊN BẢN ĐỐI CHIẾU TÀI LIỆU Gói thầu: _____ [ghi tên gói thầu] Số: ________/______________ 1. Tên nhà thầu được đối chiếu tài liệu: [ghi tên nhà thầu được đối chiếu tài liệu] Đại diện nhà thầu được đối chiếu tài liệu là ông/bà: [ghi tên nhân sự của nhà thầu tham gia đối chiếu tài liệu (theo giấy giới thiệu của nhà thầu hoặc giấy ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu)]. 2. Tên cá nhân được phân công đối chiếu tài liệu: Ông/Bà: ________ [ghi tên nhân sự của chủ đầu tư tham gia đối chiếu tài liệu ]. Ông/Bà: ________ [ghi tên nhân sự của Tổ chuyên gia tham gia đối chiếu tài liệu (nếu có)]. 3. Kết quả đối chiếu tài liệu: a) Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT: (ghi rõ "thống nhất" hay "không thống nhất") Các nội dung không thống nhất: [ghi cụ thể từng nội dung không thống nhất giữa thông tin cam kết, kê khai trong E-HSDT với tài liệu nhà thầu cung cấp theo bảng dưới đây]. Nội dung không thống nhất Cam kết, kê khai trong E-HSDT Tài liệu của nhà thầu b) Thông tin về năng lực, kinh nghiệm: (ghi rõ "thống nhất" hay "không thống nhất") Các nội dung không thống nhất: [ghi cụ thể từng nội dung không thống nhất giữa thông tin kê khai của nhà thầu với tài liệu nhà thầu cung cấp theo bảng dưới đây ]. Nội dung không thống nhất Kê khai trong E-HSDT Tài liệu của nhà thầu 4. Kết luận về việc đối chiếu tài liệu: (chọn một trong hai kết luận dưới đây) □ Thống nhất với thông tin kê khai, được mời vào thương thảo hợp đồng (nếu có). □ Không thống nhất với thông tin kê khai. Ý kiến khác (nếu có):..... (Trường hợp kết luận về việc đối chiếu tài liệu là không thống nhất với thông tin kê khai thì Chủ đầu tư phải có ý kiến yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này.) Đại diện các bên tham gia đối chiếu tài liệu: 1. Đại diện chủ đầu tư ( ký, ghi rõ họ tên ): 2. Đại diện nhà thầu ( ký, ghi rõ họ tên ): 3. Đại diện tổ chuyên gia ( nếu có ): Ghi chú: (1) Chủ đầu tư, tổ chuyên gia phải lưu trữ tài liệu của nhà thầu để phục vụ công tác thẩm định, thanh tra, kiểm tra… (2) Đại diện nhà thầu được mời đến đối chiếu tài liệu phải có giấy giới thiệu của nhà thầu hoặc giấy ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu. Phụ lục 4B CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- ___, ngày ___ tháng ___ năm ____ BIÊN BẢN THƯƠNG THẢO HỢP ĐỒNG (đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, phi tư vấn, EPC, EP, EC, PC) Gói thầu: ____ [ghi tên gói thầu] Số: ________/______________ Căn cứ pháp lý: [nêu các căn cứ pháp lý liên quan đến gói thầu như: Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 được sửa đổi bổ sung tại Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15; Nghị định.../2025-NĐ-CP và văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức; văn bản phê duyệt dự án, KHLCNT; các văn bản liên quan đến gói thầu...]. Hôm nay, ngày __/__/__ tại địa chỉ: _______ , chúng tôi, đại diện cho các bên thương thảo hợp đồng, gồm có: Chủ đầu tư: _____ [ghi tên Chủ đầu tư] Đại diện: ______________ Chức vụ: ______________ Địa chỉ: ______________ Điện thoại: ______________ Fax: ______________ Nhà thầu: _______ [ghi tên nhà thầu] Đại diện: ______________ Chức vụ: ______________ Địa chỉ: ______________ Điện thoại: ______________ Fax: _____________ Hai bên đã thương thảo(1) và thống nhất những nội dung trong hợp đồng như sau: a) Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ hoặc chưa phù hợp, thống nhất giữa E-HSMT và E-HSDT, giữa các nội dung khác nhau trong E-HSDT có thể dẫn đến các phát sinh, tranh chấp hoặc ảnh hưởng đến trách nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện hợp đồng; b) Thương thảo về các đề xuất thay đổi hoặc phương án kỹ thuật thay thế của nhà thầu nếu trong E-HSMT có quy định cho phép nhà thầu chào phương án kỹ thuật thay thế tại Mục 12.1 E-BDL; c) Nhân sự chủ chốt; d) Các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói thầu; đ) Thương thảo về giá trong trường hợp giá đề nghị trúng thầu vượt giá gói thầu được duyệt đối với phương pháp dựa trên kỹ thuật để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu theo quy định tại
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 61. của Luật Đấu thầu; e) Thương thảo về các sai sót không nghiêm trọng; g) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác. Việc thương thảo hợp đồng kết thúc vào ____ ngày __/__/___ . Biên bản thương thảo hợp đồng được lập thành ___ bản, Chủ đầu tư giữ ___ bản, nhà thầu giữ ___ bản, các biên bản có giá trị pháp lý như nhau./. ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ [ký tên, đóng dấu (nếu có)] ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU [ký tên, đóng dấu (nếu có)] Ghi chú: 1) Nguyên tắc thương thảo hợp đồng phải tuân thủ theo quy định trong E- HSMT, Luật Đấu thầu, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. Phụ lục 4C CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- ___, ngày ___ tháng ___ năm ____ BIÊN BẢN THƯƠNG THẢO HỢP ĐỒNG (đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn) Gói thầu: _________ [ghi tên gói thầu] Số: _______/_________ Căn cứ pháp lý: [nêu các căn cứ pháp lý liên quan đến gói thầu như: Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15, được sửa đổi bổ sung tại Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15; Nghị định.../2025/NĐ-CP; văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức; văn bản phê duyệt dự án, KHLCNT; các văn bản liên quan đến gói thầu....] Hôm nay, ngày ___/___/___ tại địa chỉ: _______, chúng tôi, đại diện cho các bên thương thảo hợp đồng, gồm có: Chủ đầu tư: _____ [ghi tên Chủ đầu tư] Đại diện: ______________ Chức vụ: ______________ Địa chỉ: ______________ Điện thoại: ______________ Fax: ______________ Nhà thầu: _______ [ghi tên nhà thầu] Đại diện: ______________ Chức vụ: ______________ Địa chỉ: ______________ Điện thoại: ______________ Fax: _____________ Hai bên đã thương thảo(1) và thống nhất những nội dung trong hợp đồng như sau: a) Thảo luận về điều khoản tham chiếu, phương pháp luận được đề xuất, điều kiện cụ thể của hợp đồng và hoàn thiện phần “Mô tả dịch vụ” của hợp đồng với điều kiện không làm thay đổi đáng kể phạm vi dịch vụ ban đầu theo điều khoản tham chiếu hay điều khoản của hợp đồng; b) Kế hoạch công tác và bố trí nhân sự; c) Tiến độ; d) Giải quyết thay đổi nhân sự (nếu có); đ) Bố trí điều kiện làm việc; e) Chi phí dịch vụ tư vấn trên cơ sở phù hợp với yêu cầu của gói thầu và điều kiện thực tế, bao gồm việc xác định rõ các khoản thuế nhà thầu phải nộp theo quy định của pháp luật về thuế (nếu có), phương thức nộp thuế (nhà thầu trực tiếp nộp thuế hoặc Chủ đầu tư giữ lại một khoản tiền tương đương với giá trị thuế để nộp thay cho nhà thầu theo quy định của pháp luật hiện hành), giá trị nộp thuế và các vấn đề liên quan khác đến nghĩa vụ nộp thuế phải được nêu cụ thể trong hợp đồng; g) Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói thầu; h) Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu đã phát hiện và đề xuất trong E- HSDT (nếu có), bao gồm cả các đề xuất thay đổi hoặc phương án thay thế của nhà thầu nếu trong E-HSMT có quy định cho phép nhà thầu chào phương án thay thế; i) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác. Việc thương thảo hợp đồng kết thúc vào ______ ngày / / . Biên bản thương thảo hợp đồng được lập thành ____ bản, chủ đầu tư giữ ____ bản, nhà thầu giữ ____ bản, các biên bản có giá trị pháp lý như nhau./. ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ [ký tên, đóng dấu (nếu có)] ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU [ký tên, đóng dấu (nếu có)] Ghi chú: (1) Nguyên tắc thương thảo hợp đồng phải tuân thủ theo quy định trong E- HSMT, Luật Đấu thầu, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. Phụ lục 5 [ TÊN CHỦ ĐẦU TƯ ] ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- QUYẾT ĐỊNH [10] [1] Về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu qua mạng gói thầu … [Chủ đầu tư ghi tên gói thầu] thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu … [Chủ đầu tư ghi tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu] thuộc dự án/dự toán mua sắm …… [Chủ đầu tư ghi tên dự án/dự toán mua sắm] [ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ] Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23 tháng 6 năm 2023 (sửa đổi, bổ sung tại Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15); Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025; [Nêu các căn cứ pháp lý như: Quyết định phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu; Quyết định phê duyệt E-HSMT, Báo cáo đánh giá E-HSDT của Tổ chuyên gia; Báo cáo thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của tổ thẩm định, các văn bản khác có liên quan…] Xét đề nghị của Tổ chuyên gia , QUYẾT ĐỊNH:
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 1. Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu ________ [Chủ đầu tư ghi tên gói thầu] thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu [Chủ đầu tư ghi tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu] , bao gồm: 1. Thông tin về gói thầu: - Số E-TBMT: ______ [Ghi số] - Tên gói thầu: ______ [Ghi tên gói thầu] - Giá gói thầu hoặc dự toán được duyệt (nếu có): ______ [Ghi giá gói thầu hoặc dự toán] - Tên Chủ đầu tư: ______ [Ghi tên Chủ đầu tư] - Hình thức lựa chọn nhà thầu : ______ [Ghi hình thức lựa chọn nhà thầu] - Loại hợp đồng: ______ [Ghi loại hợp đồng] - Thời gian thực hiện gói thầu: ______ [Ghi thời gian thực hiện] 2. Thông tin về nhà thầu trúng thầu: STT Tên nhà thầu Mã số thuế Giá dự thầu Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa (nếu có), giảm giá (nếu có) Điểm kỹ thuật (nếu có) Giá đánh giá (nếu có) Giá trún g thầu Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Các nội dung khác (nếu có) [Điền tên nhà thầu] [Điền mã số thuế] [Điền giá dự thầu] [Điền giá dự thầu sau hiệu chỉnh (nếu có)] [Điền điểm Kỹ thuật (nếu có)] [Điền giá đánh giá (nếu có)] [Chủ đầu tư điền thông tin] [Chủ đầu tư điền thông tin] [Chủ đầu tư điền thông tin] [Chủ đầu tư điền thông tin] 3. Thông tin về nhà thầu không trúng thầu STT Tên nhà thầu Mã số thuế Phần/lô nhà thầu tham dự Lý do nhà thầu không trúng thầu 1 [Điền tên nhà thầu] [Điền mã số thuế] [Điền phần/lô nhà thầu tham dự] [Điền lý do] 2 ... 4. Thông tin về hàng hóa, thiết bị trúng thầu [11] [1]: - Trường hợp gói thầu không áp dụng lựa chọn nhà thầu theo khả năng cung cấp: Thông tin về hàng hóa, thiết bị trúng thầu được nêu tại Bảng số 01 - Trường hợp gói thầu lựa chọn nhà thầu theo khả năng cung cấp: Danh mục hàng hóa trúng thầu được nêu tại Bảng số 02
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 2. Tổ chức thực hiện Giao .... [ghi tên đơn vị được giao] căn cứ nội dung được phê duyệt tại
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 1. Quyết định này, tiến hành tổ chức hoàn thiện hợp đồng.
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. .... [ghi tên đơn vị được giao] chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - ...... (....) - Lưu: VT, TCG (....). ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ [Ghi rõ họ tên, chức vụ người ký] Bảng số 01 (webform) THÔNG TIN VỀ HÀNG HÓA, THIẾT BỊ TRÚNG THẦU [12] [1] (Đính kèm cùng quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu qua mạng Trường hợp gói thầu không áp dụng lựa chọn nhà thầu theo khả năng cung cấp) STT Tên hàng hóa Ký mã hiệu Nhãn hiệu Năm sản xuất Xuất xứ Hãng sản xuất Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản Đơn vị tính Khối lượng Mã HS Đơn giá trúng thầu Bảng số 02 (webform) THÔNG TIN VỀ HÀNG HÓA, THIẾT BỊ TRÚNG THẦU [13] [2] (Đính kèm cùng quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu qua mạng Trường hợp gói thầu áp dụng lựa chọn nhà thầu theo khả năng cung cấp) STT (1) Tên hàng hóa (2) Đơn vị tính (3) Khối lượng mời thầu (4) Tên nhà thầu trúng thầu (5) Khối lượng trúng thầu (6) Đơn giá trúng thầu (7) Ký mã hiệu (8) Nhãn hiệu (9) Năm sản xuất (10) Xuất xứ (11) Hãng sản xuất (12) Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản (13) Mã HS (14) Hàng hóa 1 Nhà thầu 1 Nhà thầu 2 …. Hàng hóa 2 Phụ lục 6 BẢN CAM KẾT Tôi tên là: Số Căn cước/CCCD/Hộ chiếu: Là thành viên của tổ chuyên gia đánh giá E-HSDT/hồ sơ dự thầu gói thầu _________ theo Quyết định số ____ ngày ____ tháng ____ năm ___ của _____ [ghi tên đơn vị ban hành quyết định] . Tôi được cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu số: _____ do _____ [ghi tên đơn vị cấp chứng chỉ] cấp tại ______ (1) . Tôi cam kết như sau: - Được đào tạo theo quy định của pháp luật hiện hành, có đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn phù hợp và có năng lực, kinh nghiệm để đánh giá E-HSDT đối với gói thầu đang xét; - Đánh giá E-HSDT trên cơ sở trung thực, khách quan, công bằng, không chịu bất kỳ sự ràng buộc về lợi ích đối với các bên; - Chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả đánh giá E-HSDT của mình; - Bảo mật các thông tin và hồ sơ, tài liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT theo đúng quy định của pháp luật; - Không vi phạm các quy định về bảo đảm cạnh tranh. Nếu tôi vi phạm nội dung cam kết nêu trên, tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật. ______, ngày ___ tháng ___ năm ____ Người cam kết (Ký và ghi rõ họ tên) Ghi chú: (1) Trường hợp thuộc đối tượng có chứng chỉ đấu thầu cơ bản thì nội dung này ghi thông tin về số chứng chỉ cơ bản, đơn vị cấp, ngày cấp. Trường hợp có chứng chỉ hành nghề đấu thầu thì ghi thông tin về số chứng chỉ hành nghề đấu thầu, ngày cấp. Trước 01/01/2026, trường hợp phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu theo quy định của Thông tư số 02/2024/TT- BKHĐT thì ghi thông tin về số chứng chỉ, đơn vị cấp, ngày cấp chứng chỉ này. Phụ lục 7 MẪU THÔNG TIN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤU THẦU Kính gửi: Cục Quản lý đấu thầu - Bộ Tài chính 1. Tên đơn vị: [ghi tên đơn vị đăng tải] .................................................................. 2. Số văn bản: [ghi số của văn bản quy phạm pháp luật] ....................................... 3. Cơ quan ban hành: .............................................................................................. 4. Người ký:............................................................................................................. 5. Loại văn bản: ...................................................................................................... 6. Ngày ban hành: ............................. Ngày hiệu lực.............................................. 7. Tình trạng hiệu lực: ............................................................................................ .........., ngày ............. tháng ........ năm........ Đại diện hợp pháp của đơn vị đăng ký (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) * Ghi chú: Yêu cầu gửi kèm theo văn bản quy phạm pháp luật về đấu thầu (bản cứng và file mềm. File mềm gửi về địa chỉ [email protected]). Phụ lục 8 (webform) MẪU THÔNG TIN VỀ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI TRÚNG THẦU TẠI VIỆT NAM (1) 1. Thông tin chung - Tên hợp đồng:....................................................................................................... - Tên nhà thầu trúng thầu:...................................................................... 2. Địa chỉ đăng ký thành lập tại nước hoặc vùng lãnh thổ nơi nhà thầu đang hoạt động - Địa chỉ:................................................................................................................. - Số điện thoại:...................................................Fax:.............................................. - Email:.........................................................Website:............................................. 3. Chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có) - Địa chỉ:............................................................................................................... - Số điện thoại:...................................................Fax:.............................................. - Email:...........................................................Website:........................................... 4. Thông tin gói thầu - Thời gian thực hiện gói thầu/dự án: từ.............................đến:......................................................................................... - Tổng số cán bộ, chuyên gia Việt Nam:....................................................... người - Tổng số cán bộ, chuyên gia nước ngoài:.....................................................người - Giám đốc dự án:.................................................................................................... - Cố vấn trưởng:...................................................................................................... - Đội trưởng dự án:.................................................................................................. - Tên ngày tháng năm sinh, số hộ chiếu của cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Ghi chú: (1) Chủ đầu tư có trách nhiệm đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu theo quy định tại điểm a khoản 1
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 8. của Luật Đấu thầu. Phụ lục 9 (Webform) MẪU THÔNG TIN XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤU THẦU (1) A. Thông tin chung: - Chủ đầu tư: _______ [hệ thống trích xuất] - Tên cơ quan ban hành Quyết định: ________ [chủ đầu tư nhập thông tin] - Số quyết định: - Ngày ban hành Quyết định: B. Thông tin tổ chức, cá nhân bị xử lý vi phạm: - Tên tổ chức, cá nhân vi phạm: ______ [chủ đầu tư nhập thông tin] - Địa chỉ: ______ [chủ đầu tư nhập thông tin] - Chủ thể vi phạm: ______ [chủ đầu tư nhập thông tin] - Ngày hiệu lực thi hành: ______ [chủ đầu tư nhập thông tin] - Thời gian cấm: ______ [chủ đầu tư nhập thông tin] - Mã dự án/gói thầu: ______ [chủ đầu tư nhập thông tin] - Hình thức xử lý vi phạm: Xử lý hành chính □ Chấm dứt hợp đồng Cấm tham gia hoạt động đấu thầu (ghi thời gian, phạm vi cấm) □ Khóa tài khoản (ghi thời gian, phạm vi khóa) Hình thức khác (Ghi hình thức) □ - Nội dung xử lý vi phạm: ____ [chủ đầu tư nhập thông tin] - Lý do vi phạm: ____ [chủ đầu tư nhập thông tin] - Phạm vi cấm: ____ [chủ đầu tư nhập thông tin] Ghi chú: (1) Quyết định xử lý vi phạm được đính kèm Thông báo này. Chủ đầu tư có trách nhiệm đăng tải thông tin xử lý vi phạm theo quy định tại điểm a khoản 1
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN