Điều 4. Định mức lao động Bảng 04 TT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm, công cá nhân/điều kiện chuẩn) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin 1.1 Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường 1KS3 138 1.2 Điều tra, khảo sát thu thập thông tin đầu vào về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra; Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về các khoản thu nhập, chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thu nhập đối với trường hợp không đủ điều kiện áp dụng phương pháp so sánh nhưng xác định được các khoản thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất theo mục đích sử dụng đất Nhóm 2 (1KS3+ 1KTV4) 1150 1.3 Xác định loại đất trong xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất Nhóm 2 (1KS3+1KS2) 2,72 1.4 Xác định khu vực trong xây dựng điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất Nhóm 2 (1KS3+1KS2) 2,72 1.5 Xác định vị trí đất trong xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất Nhóm 2 (1KS3+1KS2) 9,09 1.6 Kiểm tra, rà soát và phân loại toàn bộ phiếu điều tra 1KS3 138 1.7 Xác định mức giá của các vị trí đất trong xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất 1KS3 69 1.8 Thống kê giá đất đầu vào tại xã, phường, 1KS3 69 1.9 Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường 1KS3 207 2 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp tỉnh Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 18,18 3 Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện Bảng giá đất hiện hành Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 9,09 4 Xây dựng dự thảo bảng giá đất 4.1 Giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 4,54 4.2 Giá đất trồng cây lâu năm Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 4,54 4.3 Giá đất rừng sản xuất Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 4,54 4.4 Giá đất nuôi trồng thủy sản Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 4,54 4.5 Giá đất ở tại nông thôn Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 18,18 4.6 Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 9,09 4.7 Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 9,09 4.8 Giá đất ở tại đô thị Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 27,27 4.9 Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 13,63 4.10 Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 13,63 4.11 Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 13,63 4.12 Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 13,63 4.13 Giá các loại đất khác theo phân loại đất quy định tại
Điều 4. Định mức lao động Bảng 04 TT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm, công cá nhân/điều kiện chuẩn) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin 1.1 Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường 1KS3 138 1.2 Điều tra, khảo sát thu thập thông tin đầu vào về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra; Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về các khoản thu nhập, chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thu nhập đối với trường hợp không đủ điều kiện áp dụng phương pháp so sánh nhưng xác định được các khoản thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất theo mục đích sử dụng đất Nhóm 2 (1KS3+ 1KTV4) 1150 1.3 Xác định loại đất trong xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất Nhóm 2 (1KS3+1KS2) 2,72 1.4 Xác định khu vực trong xây dựng điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất Nhóm 2 (1KS3+1KS2) 2,72 1.5 Xác định vị trí đất trong xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất Nhóm 2 (1KS3+1KS2) 9,09 1.6 Kiểm tra, rà soát và phân loại toàn bộ phiếu điều tra 1KS3 138 1.7 Xác định mức giá của các vị trí đất trong xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất 1KS3 69 1.8 Thống kê giá đất đầu vào tại xã, phường, 1KS3 69 1.9 Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường 1KS3 207 2 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp tỉnh Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 18,18 3 Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện Bảng giá đất hiện hành Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 9,09 4 Xây dựng dự thảo bảng giá đất 4.1 Giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 4,54 4.2 Giá đất trồng cây lâu năm Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 4,54 4.3 Giá đất rừng sản xuất Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 4,54 4.4 Giá đất nuôi trồng thủy sản Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 4,54 4.5 Giá đất ở tại nông thôn Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 18,18 4.6 Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 9,09 4.7 Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 9,09 4.8 Giá đất ở tại đô thị Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 27,27 4.9 Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 13,63 4.10 Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 13,63 4.11 Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 13,63 4.12 Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 13,63 4.13 Giá các loại đất khác theo phân loại đất quy định tại
Điều 9. Luật Đất đai Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 9,09 5 Xây dựng dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 18,18 6 Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đất, dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 9,09 7 In, sao, lưu trữ, phát hành Bảng giá đất 1KTV4 4,54 Ghi chú: Định mức tại Bảng 04 tính cho 56 đơn vị hành chính cấp xã, 138 điểm điều tra; 8.050 phiếu điều tra. Khi tính định mức cho các trường hợp cụ thể thì thực hiện như sau: (1) Khi số đơn vị hành chính cấp xã (điểm điều tra) có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 56 đơn vị hành chính cấp xã) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các số thứ tự 1.1, 1.6, 1.7, 1.8, 1.9 của Bảng 04. (2) Khi số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 8.050 phiếu điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với số thứ tự 1.2 của Bảng 04. (3) Khi xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại số thứ tự 5 của Bảng 04, bảng giá đất có loại đất nào thì được tính mức đối với loại đất đó, trường hợp xây dựng bảng giá đất đối với loại đất chưa quy định tại số thứ tự 5 của Bảng 04 thì việc tính mức căn cứ vào mức của loại đất tương tự. (4) Khi điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất tính 50% định mức đối với số thứ tự 5, 6, 7 của Bảng 04.” 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 5, như sau: Bảng 06 TT Loại lao động Hạng mục Cơ cấu % (tính cho điều kiện chuẩn) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin 44,34 100,00 1.1 Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường 10,98 1.2 Điều tra, khảo sát thu thập thông tin đầu vào; Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về các khoản thu nhập, chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thu nhập đối với trường hợp không đủ điều kiện áp dụng phương pháp so sánh nhưng xác định được các khoản thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất theo mục đích sử dụng đất 100,00 1.3 Xác định loại đất 2,3 1.4 Xác định khu vực 2,9 1.5 Xác định vị trí đất 2,68 1.6 Kiểm tra, rà soát toàn bộ phiếu điều tra 6,28 1.7 Xác định mức giá của các vị trí đất 5,64 1.8 Thống kê giá đất đầu vào tại xã, phường, thị trấn 5,64 1.9 Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường 7,92 2 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp tỉnh 4,13 3 Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện Bảng giá đất hiện hành 4,00 4 Xây dựng dự thảo bảng giá đất 36,18 4.1 Giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác 1,99 4.2 Giá đất trồng cây lâu năm 1,99 4.3 Giá đất rừng sản xuất 1,99 4.4 Giá đất nuôi trồng thủy sản 1,99 4.5 Giá đất ở tại nông thôn 3,16 4.6 Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn 3,38 4.7 Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn 2,58 4.8 Giá đất ở tại đô thị 4,16 4.9 Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 4,62 4.10 Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị 2,58 4.11 Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp 2,58 4.12 Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 2,58 4.13 Giá các loại đất khác theo phân loại đất quy định tại
Điều 9 Luật Đất đai Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 9,09 5 Xây dựng dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 18,18 6 Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đất, dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 9,09 7 In, sao, lưu trữ, phát hành Bảng giá đất 1KTV4 4,54 Ghi chú: Định mức tại Bảng 04 tính cho 56 đơn vị hành chính cấp xã, 138 điểm điều tra; 8.050 phiếu điều tra. Khi tính định mức cho các trường hợp cụ thể thì thực hiện như sau: (1) Khi số đơn vị hành chính cấp xã (điểm điều tra) có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 56 đơn vị hành chính cấp xã) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các số thứ tự 1.1, 1.6, 1.7, 1.8, 1.9 của Bảng 04. (2) Khi số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 8.050 phiếu điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với số thứ tự 1.2 của Bảng 04. (3) Khi xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại số thứ tự 5 của Bảng 04, bảng giá đất có loại đất nào thì được tính mức đối với loại đất đó, trường hợp xây dựng bảng giá đất đối với loại đất chưa quy định tại số thứ tự 5 của Bảng 04 thì việc tính mức căn cứ vào mức của loại đất tương tự. (4) Khi điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất tính 50% định mức đối với số thứ tự 5, 6, 7 của Bảng 04.” 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 5, như sau: Bảng 06 TT Loại lao động Hạng mục Cơ cấu % (tính cho điều kiện chuẩn) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin 44,34 100,00 1.1 Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường 10,98 1.2 Điều tra, khảo sát thu thập thông tin đầu vào; Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về các khoản thu nhập, chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thu nhập đối với trường hợp không đủ điều kiện áp dụng phương pháp so sánh nhưng xác định được các khoản thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất theo mục đích sử dụng đất 100,00 1.3 Xác định loại đất 2,3 1.4 Xác định khu vực 2,9 1.5 Xác định vị trí đất 2,68 1.6 Kiểm tra, rà soát toàn bộ phiếu điều tra 6,28 1.7 Xác định mức giá của các vị trí đất 5,64 1.8 Thống kê giá đất đầu vào tại xã, phường, thị trấn 5,64 1.9 Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường 7,92 2 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp tỉnh 4,13 3 Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện Bảng giá đất hiện hành 4,00 4 Xây dựng dự thảo bảng giá đất 36,18 4.1 Giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác 1,99 4.2 Giá đất trồng cây lâu năm 1,99 4.3 Giá đất rừng sản xuất 1,99 4.4 Giá đất nuôi trồng thủy sản 1,99 4.5 Giá đất ở tại nông thôn 3,16 4.6 Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn 3,38 4.7 Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn 2,58 4.8 Giá đất ở tại đô thị 4,16 4.9 Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 4,62 4.10 Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị 2,58 4.11 Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp 2,58 4.12 Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 2,58 4.13 Giá các loại đất khác theo phân loại đất quy định tại