Chương III THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM
Điều 19. Lập hồ sơ quyết toán công trình, sản phẩm 1. Sau khi có bản xác nhận chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm đã hoàn thành, chủ đầu tư có trách nhiệm lập hồ sơ quyết toán công trình sản phẩm. Hồ sơ quyết toán bao gồm: a) Văn bản đề nghị quyết toán công trình, sản phẩm lập theo Mẫu số 12 Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quy định này. b) Quyết định phê duyệt chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền. c) Hợp đồng kinh tế hoặc văn bản giao nhiệm vụ, đặt hàng cho đơn vị thi công và đơn vị giám sát, kiểm tra được chủ đầu tư lựa chọn (nếu có). d) Biên bản nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm; đ) Bản xác nhận chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm. e) Biên bản giao nộp sản phẩm hoặc phiếu nhập kho đối với sản phẩm. g) Bản tổng hợp khối lượng, giá trị quyết toán công trình, sản phẩm đã thi công từng năm theo Mẫu số 13 Phụ lục 02 pban hành kèm theo Quy định này đối với các công trình được thi công trong nhiều năm. 2. Hồ sơ quyết toán được lập thành 05 bộ: 03 bộ lưu tại chủ đầu tư, 01 bộ gửi cho cơ quan quyết định đầu tư, 01 bộ gửi cho đơn vị thi công. Phụ lục 01 NỘI DUNG VÀ MỨC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI (Ban hành kèm theo Quyết định số ……/2025/QĐ-UBND ngày … tháng … năm 2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên) STT Tên công việc, sản phẩm và hạng mục kiểm tra Đơn vị tính Mức kiểm tra (%) Ghi chú Đơn vị thi công Chủ đầu tư (1) (2) (3) (4) (5) (6) I Xây dựng lưới địa chính 1 Chọn điểm, đúc mốc, chôn mốc, xây tường vây, lập ghi chú điểm - Chọn điểm, vị trí so với thiết kế, tầm thông suốt tới các điểm liên quan, thông hướng khi đo: + Theo đồ giải trên bản đồ Điểm 100 30 + Thực địa Điểm 20 5 - Biên bản thỏa thuận sử dụng đất để xây dựng điểm địa chính; thông báo về việc xây dựng điểm địa chính trên đất sử dụng vào mục đích công cộng, đất được giao quản lý Biên bản 100 50 - Đúc mốc: Chất lượng và quy cách Mốc 100 5 - Chôn mốc, xây tường vây: kiểm tra quy cách chôn, quy cách gắn mốc, quy cách xây tường vây Mốc 20 5 - Giấy ghi chú điểm và các tài liệu liên quan: + Nội dung, hình thức ghi chú điểm và biên bản bàn giao mốc Mốc 100 30 + Kiểm tra ngoài thực địa Mốc 20 5 - Biên bản bàn giao mốc Biên bản 100 50 2 Đo ngắm - Tài liệu kiểm định máy và các thiết bị kỹ thuật có liên quan Tài liệu 100 100 - Sơ đồ, đồ hình đo nối, tuyến đo so với thiết kế Sơ đồ 100 100 - Sổ nhật ký trạm đo, sổ đo và các tài liệu liên quan Quyển 100 20 - Đo kiểm tra thực địa Điểm 5 2 - Kết quả tính toán khái lược và đánh giá độ chính xác kết quả đo Điểm 100 20 3 Tính toán, bình sai - Sơ đồ tính toán, bình sai, tệp tin số liệu và kết quả bình sai Điểm 100 100 - Sai số khép tọa độ Điểm 100 30 - Sai số khép độ cao Đường 100 30 - Tài liệu tính toán bình sai, đánh giá độ chính xác, bảng thành quả, các loại tài liệu liên quan Tài liệu 100 30 4 Tính đồng bộ, hợp lý - Kiểm tra tính đồng bộ, hợp lý, lôgíc của các tài liệu, thành quả Điểm 100 100 II Đo vẽ bản đồ địa chính bằng phương pháp đo vẽ ảnh chụp máy bay 1 Khống chế ảnh mặt phẳng và độ cao ngoài trời - Chọn chích điểm khống chế ảnh: + Sơ đồ vị trí điểm Điểm 100 50 + Vị trí các điểm khống chế ảnh tại thực địa so với trên ảnh Điểm 30 5 - Tu chỉnh các điểm khống chế trên mặt trái, mặt phải của ảnh Điểm 100 30 2 Điều vẽ ảnh - Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Bản mô tả 100 20 - Tu chỉnh ảnh điều vẽ Ảnh 100 30 - Tiếp biên Ảnh 100 30 - Tính đầy đủ, chính xác biểu thị các nội dung bằng quan sát lập thể Ảnh 10 3 - Sử dụng các ký hiệu Ảnh 100 30 - Điều vẽ thực địa Ảnh 50 10 - Đo vẽ bù: Tài liệu đo vẽ, cách biểu thị Mảnh 100 10 3 Tăng dày khống chế ảnh nội nghiệp - Sơ đồ thiết kế khối tính Sơ đồ 100 100 - Định hướng Mô hình 50 3 - Chọn chích và đo điểm Mô hình 30 3 - Kết quả tính toán, bình sai khối Khối 100 30 - Tiếp biên giữa các khối, tiếp biên với khu đo lân cận Khối 100 100 4 Đo vẽ nội dung bản đồ ở nội nghiệp - Độ chính xác định hướng mô hình Mô hình 30 3 - Độ chính xác vẽ thửa đất, địa vật: + Bằng mắt thường Mảnh 50 10 + Đo trực tiếp bằng máy (xác định vị trí, độ cao một số điểm để so sánh đối chiếu với ghi chú và vị trí thể hiện trên bản đồ) Mảnh 20 3 - Thể hiện các yếu tố nội dung theo ký hiệu Mảnh 100 20 - Tiếp biên Mảnh 100 20 - Tính diện tích Mảnh 100 20 - Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất Thửa 100 20 - Sổ mục kê đất đai Quyển 100 20 - Kiểm tra thực địa: + Đối soát hình thể, loại đất các thửa đất, vị trí tương hỗ các địa vật, các nội dung khác trên bản đồ (100% nội dung/mảnh) Mảnh 30 10 + Kiểm tra kích thước cạnh, diện tích và vị trí điểm đỉnh thửa đất (10% tổng số thửa/mảnh) Mảnh 50 10 - Bảng tổng hợp các loại Tài liệu 100 30 - Biên tập và in bản đồ Mảnh 100 20 - Biên bản xác nhận công khai bản đồ địa chính Tài liệu 100 30 III Đo vẽ bản đồ địa chính bằng phương pháp toàn đạc, đo bằng công nghệ GNSS - Tài liệu kiểm định máy móc thiết bị Tài liệu 100 20 - Lưới đo vẽ + Sơ đồ lưới Tài liệu 100 30 + Sổ đo các loại Sổ 50 20 + Tài liệu tính toán các loại Tài liệu 50 10 + Tính toán bình sai, đánh giá độ chính xác Điểm, tuyến 100 20 + Đo kiểm tra thực địa Điểm, tuyến 10 5 - Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Bản mô tả 100 20 - Biên bản xác nhận thể hiện địa giới hành chính Tài liệu 100 30 - Kiểm tra thực địa: + Đối soát hình thể, loại đất các thửa đất, vị trí tương hỗ các địa vật, các nội dung khác trên bản đồ (100% nội dung/mảnh) Mảnh 30 10 + Kiểm tra kích thước cạnh, diện tích và vị trí điểm đỉnh thửa đất (10% tổng số thửa/mảnh) Mảnh 30 10 - Cơ sở toán học bản đồ Mảnh 100 20 - Kiểm tra tỷ lệ đo vẽ bản đồ so với thiết kế Mảnh 100 30 - Trình bày trong, ngoài khung bản đồ Mảnh 100 20 - Thể hiện các yếu tố nội dung theo ký hiệu (kiểm tra trên bản đồ số, bản đồ giấy) Mảnh 50 20 - Tiếp biên Mảnh 100 20 - Tính diện tích, tổng hợp diện tích Mảnh 100 20 - Kiểm tra tính đồng bộ giữa các loại tài liệu Mảnh 100 20 - Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất Thửa 100 20 - Biên bản xác nhận công khai bản đồ địa chính Tài liệu 100 30 - Bảng tổng hợp các loại Tài liệu 100 30 - Sổ mục kê đất đai Quyển 100 20 - Biên tập và in bản đồ Mảnh 100 20 IV Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính 1 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính phạm vi khu vực rộng - Tài liệu kiểm định máy móc thiết bị Tài liệu 100 20 - Lưới đo vẽ (nếu có) + Sơ đồ lưới Tài liệu 100 50 + Sổ đo các loại Sổ 50 20 + Tài liệu tính toán các loại Tài liệu 50 10 + Tính toán bình sai, đánh giá độ chính xác Điểm, tuyến 100 20 + Đo kiểm tra thực địa Điểm, tuyến 10 5 - Căn cứ pháp lý để thực hiện đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính Tài liệu 100 30 - Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Bản mô tả 100 20 - Cơ sở toán học bản đồ Mảnh 100 20 - Thể hiện các yếu tố nội dung theo ký hiệu (kiểm tra trên bản đồ số, bản đồ giấy) Mảnh 50 20 - Tiếp biên Mảnh 100 20 - Tính diện tích Mảnh 100 20 - Kiểm tra tính đồng bộ giữa các loại tài liệu Mảnh 100 20 - Phiếu đo đạc chỉnh lý thửa đất Thửa 100 20 - Kiểm tra thực địa: + Đối soát hình thể, loại đất các thửa đất, vị trí tương hỗ các địa vật, các nội dung khác trên bản đồ (100% thửa chỉnh lý/mảnh) Mảnh 30 10 + Kiểm tra kích thước cạnh, diện tích và vị trí điểm đỉnh thửa đất (10% tổng số thửa chỉnh lý/mảnh) Mảnh 30 10 - Bổ sung sổ mục kê Sổ 100 30 - Biên tập và in bản đồ Mảnh 100 20 2 Đo đạc chỉnh lý đơn lẻ - Tài liệu kiểm định máy móc thiết bị Tài liệu 100 100 - Tài liệu tính toán các loại Tài liệu 100 100 - Căn cứ pháp lý để thực hiện đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính Tài liệu 100 100 - Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Bản mô tả 100 100 - Thể hiện các yếu tố nội dung theo ký hiệu Thửa 100 100 - Tính diện tích Thửa 100 100 - Phiếu đo đạc chỉnh lý thửa đất Thửa 100 100 - Kiểm tra thực địa: + Đối soát hình thể, loại đất Thửa 100 100 + Kiểm tra kích thước cạnh, diện tích và vị trí điểm đỉnh thửa đất Thửa 100 100 - Bổ sung sổ mục kê Thửa 100 100 V Trích đo địa chính 1 Trích đo địa chính thửa đất - Tài liệu kiểm định máy móc thiết bị Tài liệu 100 100 - Sổ đo các loại Sổ 100 100 - Tài liệu tính toán các loại Tài liệu 100 100 - Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Bản mô tả 100 100 - Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất Thửa 100 100 - Tính diện tích Thửa 100 100 - Hình thể, kích thước, diện tích, loại đất thửa đất ngoài thực địa Thửa 100 100 - Bản số, bản vẽ trên giấy Bản vẽ 100 100 2 Trích đo địa chính cụm các thửa đất (khu đất) - Tài liệu kiểm định máy móc thiết bị Tài liệu 100 100 - Lưới đo vẽ + Sơ đồ lưới Sơ đồ 100 100 + Sổ đo các loại Sổ 50 20 + Tài liệu tính toán các loại Tài liệu 50 10 + Tính toán bình sai, đánh giá độ chính xác Điểm, tuyến 100 20 + Đo kiểm tra thực địa Điểm, tuyến 10 5 - Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Bản mô tả 100 20 - Kiểm tra thực địa: + Đối soát hình thể, loại đất các thửa đất, vị trí tương hỗ các địa vật, các nội dung khác trên bản đồ (100% nội dung /mảnh) Mảnh 30 10 + Kiểm tra kích thước cạnh, diện tích và vị trí điểm đỉnh thửa đất (10% tổng số thửa/mảnh) Mảnh 30 10 - Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất Thửa 100 20 - Cơ sở toán học bản đồ Mảnh 100 20 - Thể hiện các yếu tố nội dung theo ký hiệu (kiểm tra trên bản đồ số, bản đồ giấy) Mảnh 50 20 - Trình bày trong, ngoài khung bản đồ Mảnh 100 20 - Tiếp biên Mảnh 100 20 - Tính diện tích, tổng hợp diện tích Mảnh 100 20 - Kiểm tra tính đồng bộ giữa các loại tài liệu Mảnh 100 20 - Bảng tổng hợp các loại Tài liệu 100 30 - Sổ mục kê đất đai Quyển 100 20 - Biên tập và in bản đồ Mảnh 100 20 VI Số hóa bản đồ địa chính - Quét, nắn bản đồ địa chính Mảnh 100 20 - Số hóa nội dung bản đồ địa chính Mảnh 100 20 - Tính diện tích Mảnh 100 20 - Đối chiếu, so sánh diện tích giữa bản đồ số và bản đồ tài liệu Mảnh 100 30 - Biên tập và in bản đồ Mảnh 100 20 VII Chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính từ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000 - Xác định tọa độ nắn chuyển Mảnh 100 20 - Nắn chuyển bản đồ Mảnh 100 20 - Tính diện tích Mảnh 100 20 - Đối chiếu diện tích, biên tập và in bản đồ Mảnh 100 20 VIII Sổ mục kê đất đai - Kiểm tra hình thức, quy cách trình bày, ký hiệu loại đất, mã đối tượng sử dụng, quản lý đất Quyển 100 30 - Kiểm tra đối chiếu với bản đồ địa chính Thửa 50 20 - Kiểm tra đối chiếu với giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất Thửa 50 20 IX Sổ địa chính - Kiểm tra hình thức, quy cách trình bày Thửa 100 30 - Kiểm tra tính đầy đủ của thửa đất, chủ sử dụng vào sổ Thửa 100 20 - Kiểm tra đối chiếu với sổ mục kê đất đai Thửa 100 20 - Kiểm tra đối chiếu với đơn đăng ký, cấp GCN, danh sách công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, bản sao GCN Thửa 100 20 - Kiểm tra đối chiếu với hồ sơ đăng ký biến động, bản lưu GCN và bản đồ địa chính đã chỉnh lý (trong quá trình quản lý biến động) Thửa 100 20 X Sổ cấp giấy chứng nhận - Kiểm tra hình thức, quy cách trình bày Quyển 100 30 - Kiểm tra đối chiếu với bản sao GCN Giấy 100 20 XI Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1 Đối với trường hợp cấp GCN đồng loạt - Kiểm tra hình thức, quy cách viết GCN GCN 100 20 - Kiểm tra đối chiếu với bản đồ địa chính, đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất đã được duyệt, danh sách, quyết định cấp GCN (nếu có) GCN 100 20 2 Kiểm tra việc chỉnh lý GCN trong quá trình đăng ký biến động (kiểm tra hình thức chỉnh lý, đối chiếu nội dung với hồ sơ đăng ký biến động) Trường hợp biến động 100 30 XII Kết quả thống kê đất đai - Mức độ đầy đủ của tài liệu, số liệu và tính pháp lý hồ sơ kết quả thống kê Biểu 100 30 - Mức độ đầy đủ, chính xác của kết quả thu thập về các trường hợp biến động đất đai trong Bảng liệt kê các trường hợp biến động ở cấp xã Biểu 100 20 - Tính chính xác trong việc tổng hợp số liệu trong các biểu thống kê Biểu 100 20 - Tính thống nhất số liệu giữa các biểu số liệu thống kê của từng cấp; giữa biểu số liệu với báo cáo kết quả thống kê đất đai Biểu 100 20 - Kiểm tra báo cáo kết quả thống kê đất đai Báo cáo 100 30 XIII Kết quả kiểm kê đất đai - Mức độ đầy đủ và tính pháp lý của hồ sơ kiểm kê đất đai Hồ sơ 100 30 - Tính chính xác của việc xác định loại đất, loại đối tượng sử dụng, quản lý Tài liệu 100 20 - Kiểm tra thực địa tại cấp xã: Tính chính xác của việc xác định loại đất, loại đối tượng sử dụng, quản lý và việc khoanh vẽ trên bản đồ kết quả điều tra kiểm kê (100% nội dung/mảnh) Mảnh 50 10 - Tính chính xác trong việc tổng hợp số liệu trong các biểu Biểu 100 20 - Tính thống nhất số liệu giữa biểu số liệu cấp xã với bản đồ kết quả điều tra kiểm kê cấp xã Tài liệu 100 20 - Tính thống nhất các biểu số liệu kiểm kê của từng cấp Biểu 100 20 - Tính thống nhất giữa biểu số liệu với bản đồ hiện trạng sử dụng đất của từng cấp Tài liệu 100 20 - Tính thống nhất giữa biểu số liệu với báo cáo kết quả kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Tài liệu 100 20 - Bản đồ kết quả điều tra kiểm kê Bản đồ 100 30 - Bản đồ hiện trạng sử dụng đất Bản đồ 100 30 - Các báo cáo kết quả kiểm kê đất đai Báo cáo 100 30 XIV Lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh 1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu - Các tài liệu thu thập Tài liệu 100 20 - Kết quả điều tra, khảo sát thực địa Tài liệu 50 10 - Kết quả tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu Tài liệu 100 10 - Báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu Báo cáo 100 30 2 Phân tích, đánh giá các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động trực tiếp đến việc việc sử dụng đất của tỉnh - Bản đồ chuyên đề (nếu có) Bản đồ 100 20 - Các báo cáo chuyên đề Báo cáo 100 30 3 Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh Báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh Báo cáo 100 30 4 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước - Bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 - Hệ thống bảng, biểu số liệu Bảng, biểu 100 10 - Các báo cáo chuyên đề Báo cáo 100 30 5 Tổng hợp, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất Báo cáo chuyên đề tổng hợp, phân tích kết quả đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất trên địa bàn tỉnh Báo cáo 100 30 6 Xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo chuyên đề xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo 100 30 7 Dự báo xu thể biến động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo chuyên đề dự báo xu thể biến động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo 100 30 8 Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, tầm nhìn sử dụng đất từ 20 đến 30 năm Báo cáo chuyên đề định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo 100 30 9 Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất - Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Bảng, biểu 100 10 - Các bản đồ chuyên đề Bản đồ 100 20 - Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 - Các báo cáo chuyên đề Báo cáo 100 30 10 Báo cáo quy hoạch sử dụng đất - Báo cáo quy hoạch sử dụng đất và báo cáo tóm tắt quy hoạch sử dụng đất Báo cáo 100 30 - Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Tài liệu 100 10 - Hệ thống bản đồ quy hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 XV Lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất cấp xã 1 Lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất cấp xã 1.1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu - Các tài liệu thu thập Tài liệu 100 20 - Kết quả điều tra, khảo sát thực địa Tài liệu 50 10 - Kết quả tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu Tài liệu 100 10 - Báo cáo chuyên đề kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu Báo cáo 100 30 1.2 Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất của cấp xã - Bản đồ chuyên đề (nếu có) Bản đồ 100 20 - Các báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất của cấp xã Báo cáo 100 30 1.3 Phân tích, đánh giá các nguồn lực của xã và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã Báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá các nguồn lực của xã và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã Báo cáo 100 30 1.4 Phân tích, đánh giá tình hình quản lý sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp xã Báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá tình hình quản lý sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp xã Báo cáo 100 30 1.5 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước - Bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 - Hệ thống bảng, biểu số liệu Bảng, biểu 100 10 - Các báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước Báo cáo 100 30 1.6 Xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo chuyên đề xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo 100 30 1.7 Dự báo xu thể chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo chuyên đề dự báo xu thể chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo 100 30 1.8 Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo chuyên đề định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo 100 30 1.9 Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất - Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Bảng, biểu 100 10 - Bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp xã Bản đồ 100 20 - Các bản đồ chuyên đề (nếu có) Bản đồ 100 20 - Các báo cáo chuyên đề về phương án quy hoạch sử dụng đất cấp xã Báo cáo 100 30 1.10 Lập kế hoạch sử dụng đất cấp xã - Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Bảng, biểu 100 10 - Bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 - Báo cáo chuyên đề kế hoạch sử dụng đất cấp xã Báo cáo 100 30 1.11 Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất cấp xã - Báo cáo và báo cáo cáo tóm tắt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất cấp xã Báo cáo 100 30 - Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Tài liệu 100 10 - Hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 2 Lập, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp xã 2.1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu - Các tài liệu thu thập Tài liệu 100 30 - Kết quả điều tra, khảo sát thực địa Tài liệu 100 30 - Kết quả tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu Tài liệu 100 30 - Báo cáo chuyên đề kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu Báo cáo 100 30 2.2 Phân tích, đánh giá bổ sung về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và nguồn lực tác động đến việc sử dụng đất của cấp xã Các báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá bổ sung về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và nguồn lực tác động đến việc sử dụng đất của cấp xã Báo cáo 100 30 2.3 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước Báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước Báo cáo 100 30 2.4 Xây dựng kế hoạch sử dụng đất cấp xã - Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Bảng, biểu 100 10 - Bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 - Báo cáo chuyên đề kế hoạch sử dụng đất Báo cáo 100 30 2.5 Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất cấp xã - Báo cáo thuyết minh và báo cáo tóm tắt kế hoạch sử dụng đất cấp xã Báo cáo 100 30 - Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Tài liệu 100 10 - Hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 XVI Xây dựng bảng giá đất (theo khu vực, vị trí) 1 Xác định loại đất, khu vực, vị trí tại từng xã, phường. - Kết quả xác định loại đất Báo cáo kèm bảng biểu 100 100 - Kết quả xác định khu vực Báo cáo kèm bảng biểu 100 100 - Kết quả xác định vị trí đất Báo cáo kèm bảng biểu 100 100 2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin - Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường. Phiếu 100 20 - Thu thập thông tin đầu vào theo quy định Phiếu 100 20 - Thu thập thông tin về các khoản thu nhập, chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thu nhập đối với trường hợp không đủ điều kiện áp dụng phương pháp so sánh Phiếu 100 20 3 Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại xã, phường - Kiểm tra, rà soát toàn bộ phiếu điều tra và xác định mức giá của các vị trí đất sau khi thu thập thông tin giá đất Phiếu 100 20 - Thống kê giá đất tại xã, phường. Bảng thống kê 100 20 - Báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường. Báo cáo 100 30 - Hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra khảo sát, thu thập thông tin giá đất tại xã, phường. Hồ sơ 100 30 4 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp tỉnh; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành. - Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh Bảng tổng hợp 100 20 - Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành Báo cáo 100 30 5 Kết quả xây dựng bảng giá đất - Bảng giá đất Bảng giá 100 20 - Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất Báo cáo 100 30 XVII Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất 1 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin - Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường Phiếu 100 20 - Thu thập thông tin đầu vào theo quy định Phiếu 100 20 - Thu thập thông tin về các khoản thu nhập, chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thu nhập đối với trường hợp không đủ điều kiện áp dụng phương pháp so sánh Phiếu 100 20 2 Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại xã, phường - Kiểm tra, rà soát toàn bộ phiếu điều tra và xác định mức giá của các vị trí đất sau khi thu thập thông tin giá đất Phiếu 100 20 - Thống kê giá đất tại xã, phường Bảng thống kê 100 20 - Báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường Báo cáo 100 30 - Hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra khảo sát, thu thập thông tin giá đất tại xã, phường Hồ sơ 100 30 3 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp tỉnh; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành. - Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh Bảng tổng hợp 100 20 - Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất điều chỉnh Báo cáo 100 30 4 Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung - Bảng giá đất điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung của một loại đất, một số loại đất hoặc tất cả các loại đất; điều chỉnh giá đất tại một vị trí đất, một số vị trí đất hoặc tất cả các vị trí đất Bảng giá 100 20 - Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất điều chỉnh Báo cáo 100 30 XVIII Điều tra thoái hóa đất cấp tỉnh 1 Thu thập tài liệu; số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá thoái hoá đất - Các tài liệu thu thập Tài liệu 100 20 - Báo cáo đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập Báo cáo 100 30 - Kết quả và xây dựng báo cáo khảo sát sơ bộ xác định hướng tuyến điều tra Báo cáo 100 30 2 Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập - Báo cáo kết quả tổng hợp, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ Báo cáo 100 30 3 Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa - Bản đồ điều tra thực địa và báo cáo thuyết minh Bản đồ và báo cáo thuyết minh 100 20 - Kết quả thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra Tập biểu 100 20 - Báo cáo kết quả xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa Tài liệu 100 30 4 Điều tra khảo sát thực địa - Kiểm tra thực địa: + Việc xác định ranh giới khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo các đặc điểm và các đặc trưng của các loại hình thoái hóa lên bản đồ điều tra thực địa Khoanh đất trên Bản đồ điều tra 30 5 + Vị trí điểm điều tra thoái hoá tại thực địa Điểm 30 5 + Ảnh minh hoạ cảnh quan khu vực, điểm điều tra Ảnh 30 5 + Thông tin mô tả điểm điều tra, nội dung điều cần tra Bản mô tả 30 5 - Kết quả khoanh vùng khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra; vị trí điểm điều tra thoái hóa tại thực địa Bản đồ 100 20 - Kết quả điều tra các loại hình thoái hoá tại thực địa - Quy cách đóng gói mẫu đất Mẫu 50 20 - Phiếu lấy mẫu đất Phiếu 100 30 - Kết quả rà soát, cập nhập kết quả điều tra thực địa và bảng dữ liệu điều tra (bảng dữ liệu điều tra) Bảng 100 30 - Bản đồ kết quả điều tra thực địa Bản đồ 100 30 - Báo cáo kết quả điều tra thực địa Báo cáo 100 30 5 Tổng hợp xử lý thông tin tài liệu nội và ngoại nghiệp - Kết quả phân tích mẫu đất theo yêu cầu Phiếu 100 10 - Kết quả tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá thoái hoá đất Bảng biểu 100 10 - Báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp Báo cáo 100 30 6 Xây dựng Bản đồ thoái hóa đất - Kết quả chuẩn hoá các yếu tố nền của bản đồ thoái hoá đất Bản đồ 100 20 - Kết quả tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề Lớp thông tin 100 30 - Kết quả xây dựng lớp thông tin loại đất Lớp thông tin 100 20 - Kết quả rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa Lớp thông tin 100 30 - Bản đồ suy giảm độ phì và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 - Bản đồ đất bị xói mòn và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 - Bản đồ đất bị khô hạn, hoang mạc hoá, sa mạc hoá và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 - Bản đồ đất bị kết vôn, đá ong hoá và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 - Bản đồ đất bị phèn hoá và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 - Bản đồ đất thoái hoá đất và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 - Kết quả khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ cải tạo và phục hồi Lớp thông tin trên bản đồ thoái hoá 100 20 - Dữ liệu thoái hoá đất Bộ dữ liệu 100 20 7 Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất - Kết quả tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng thoái hóa đất Bảng biểu và Báo cáo 100 10 Báo cáo 100 30 - Kết quả xác định xu hướng, nguyên nhân và dự báo nguy cơ thoái hóa đất Bảng biểu 100 10 Báo cáo 100 30 - Kết quả đề xuất các biện pháp, giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất Báo cáo 100 30 - Báo cáo chuyên đề điều tra, đánh giá thoái hóa đất Báo cáo 100 30 8 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất - Báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt và báo cáo tổng kết nhiệm vụ Báo cáo 100 30 XIX Điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai cấp tỉnh 1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai - Các tài liệu thu thập, số liệu, bản đồ thu thập Tài liệu 100 20 - Báo cáo tổng hợp, phân tích, đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập Báo cáo 100 30 - Báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ hướng tuyến điều tra Báo cáo 100 30 2 Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập - Tổng hợp, phân tích, đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu bản đồ đã thu thập Tài liệu 100 30 - Báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ Báo cáo 100 30 3 Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa - Bản đồ điều tra thực địa và báo cáo thuyết minh Bản đồ và báo cáo thuyết minh 100 20 - Kết quả thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra Tập biểu 100 20 - Báo cáo kết quả xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa Tài liệu 100 30 4 Điều tra lấy mẫu đất phục vụ đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai - Kiểm tra thực địa: + Việc khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất lên bản đồ điều tra thực địa Khoanh đất trên bản đồ điều tra thực địa 50 5 + Vị trí điểm điều tra phẫu diện tại thực địa Điểm 30 5 + Ảnh mặt cắt, ảnh cảnh quan khu vực điều tra phẫu diện đất Ảnh 30 5 + Thông tin mô tả phẫu diện đất và thông tin về khoanh đất điều tra Bản mô tả 30 5 - Kết quả khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra; vị trí điểm điều tra phẫu diện Bản đồ 100 20 - Kết quả điều tra phẫu diện đất + Bản mô tả phẫu diện đất Bản mô tả 100 20 + Mẫu đất, tiêu bản đất Tiêu bản đất 100 20 + Quy cách đóng gói mẫu đất Mẫu 50 20 - Kết quả rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra (bảng dữ liệu điều tra) Bảng 100 20 - Bản đồ kết quả điều tra thực địa Bản đồ 100 20 - Báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa Báo cáo 100 30 5 Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp - Kết quả thống kê danh sách phẫu diện điều tra và mẫu đất; lựa chọn mẫu đất phân tích Tập biểu 100 30 - Kết quả phân tích mẫu đất theo yêu cầu Phiếu 100 10 - Kết quả tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá chất lượng đất Bảng biểu 100 10 - Kết quả tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm năng đất đai cho các loại đất hiện trạng và định hướng sử dụng đất Bảng biểu 100 10 - Báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp Báo cáo 100 30 6 Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai - Kết quả chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai Bản đồ 100 20 - Kết quả tạo tập các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề Lớp thông tin 100 20 - Kết quả xây dựng lớp thông tin loại đất Lớp thông tin 100 20 - Bản đồ chất lượng đất và báo cáo thuyết minh bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 - Kết quả khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi Lớp thông tin trên bản đồ chất lượng đất 100 20 - Bản đồ tiềm năng đất đai và báo cáo thuyết minh bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 - Dữ liệu về chất lượng đất, tiềm năng đất đai Bộ dữ liệu 100 20 7 Phân tích, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất - Kết quả tổng hợp, phân tích, đánh giá chất lượng đất Bảng biểu 100 10 Báo cáo 100 30 - Kết quả tổng hợp, phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai Bảng biểu 100 10 Báo cáo 100 30 - Kết quả phân tích, đánh giá xu thế biến đổi chất lượng đất, tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước Báo cáo 100 30 - Kết quả đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất Báo cáo 100 30 - Báo cáo chuyên đề đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai. Báo cáo 100 30 8 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai - Kết quả các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo - Báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai Tài liệu 100 10 Báo cáo 100 30 - Báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ Báo cáo 100 30 XX Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh 1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa - Các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ thu thập Tài liệu 100 20 - Báo cáo tổng hợp, phân tích, đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập Báo cáo 100 30 - Báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ và khảo sát xác định hướng tuyến điều tra Báo cáo 100 30 2 Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập - Tổng hợp, phân tích, đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu bản đồ đã thu thập Tài liệu 100 30 - Báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ Báo cáo 100 30 3 Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa - Bản đồ điều tra thực địa và báo cáo thuyết minh bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 - Kết quả thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra Tập biểu 100 20 - Báo cáo kế hoạch điều tra thực địa Báo cáo 100 30 4 Điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất - Kiểm tra thực địa + Việc khoanh vùng xác định và chỉnh lý ranh giới các khoanh đất theo các nguồn gây ô nhiễm đất, tác nhân gây ô nhiễm Khoanh đất trên bản đồ điều tra thực địa 30 5 + Vị trí điểm điều tra, lấy mẫu đất Điểm 30 5 + Ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất Ảnh 30 5 + Quy cách đóng gói mẫu đất Mẫu 50 20 + Thông tin mô tả về điểm điều tra, nội dung điều tra Bản mô tả 30 5 - Kết quả khoanh vùng xác định và chỉnh lý ranh giới các khoanh đất theo các nguồn gây ô nhiễm đất, tác nhân gây ô nhiễm Bản đồ 100 20 - Kết quả điều tra xác định hướng lan tỏa ô nhiễm; điều tra xác định các yếu tố địa hình, địa vật có khả năng ngăn cản hoặc chặn hướng lan tỏa ô nhiễm Bản mô tả 100 20 - Mẫu đất và phiếu lấy mẫu đất Phiếu 100 20 - Kết quả rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra (bảng dữ liệu điều tra) Bảng 100 30 - Bản đồ kết quả điều tra thực địa Bản đồ 100 20 - Báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa Báo cáo 100 30 5 Tổng hợp xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp - Kết quả tổng hợp xử lý số liệu, tài liệu sau điều tra thực địa Phiếu 100 10 - Kết quả phân tích mẫu đất theo yêu cầu Phiếu 100 10 - Kết quả tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá ô nhiễm đất Bảng biểu 100 10 Báo cáo 100 30 - Báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp Báo cáo 100 30 6 Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm - Kết quả chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ ô nhiễm đất Bản đồ 100 20 - Kết quả tạo tập các lớp thông tin chuyên đề Lớp thông tin 100 20 - Kết quả xây dựng lớp thông tin loại đất Lớp thông tin 100 20 - Kết quả rà soát, chỉnh lý khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa Khoanh đất 100 20 - Bản đồ đất bị ô nhiễm và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 - Kết quả khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi Lớp thông tin trên bản đồ đất bị ô nhiễm 100 20 - Dữ liệu ô nhiễm đất Bộ dữ liệu 100 20 7 Phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân gây ô nhiễm, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất - Bảng biểu kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất Tập biểu 100 10 - Báo cáo tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất theo loại đất Báo cáo 100 30 - Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội trong xử lý, cải tạo và phục hồi đất bị ô nhiễm đã thực hiện (nếu có) Báo cáo 100 30 - Báo cáo cảnh báo, dự báo nguy cơ ô nhiễm đất Báo cáo 100 30 - Báo cáo đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất Báo cáo 100 30 8 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất - Kết quả các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo Tài liệu 100 10 - Báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai Báo cáo 100 30 - Báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ Báo cáo 100 30 XXI Quan trắc chất lượng đất, thoái hoá đất và ô nhiễm đất 1 Xây dựng mạng lưới các điểm quan trắc cố định và xác định chỉ tiêu, tần suất quan trắc - Kết quả xác định các điểm quan trắc cố định, sơ đồ mạng lưới các điểm quan trắc cố định Sơ đồ 100 20 - Báo cáo xác định chỉ tiêu, tần xuất quan trắc Báo cáo 100 30 2 Điều tra, lấy mẫu, phân tích quan trắc chất lượng đất, thoái hoá đất và ô nhiễm đất - Báo cáo điều tra, lấy mẫu, phân tích quan trắc chất lượng đất, thoái hoá đất và ô nhiễm đất Báo cáo 100 30 + Báo cáo kế hoạch chi tiết triển khai việc điều tra, lấy mẫu quan trắc Báo cáo 100 30 + Điều tra, lấy mẫu quan trắc Vị trí điểm điều tra, lấy mẫu quan trắc Điểm 30 5 Thông tin mô tả mẫu quan trắc Bảng mô tả 50 5 Ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất Ảnh 30 5 Quy cách đóng gói mẫu đất Mẫu 50 20 Thông tin mô tả về điểm điều tra, nội dung điều tra Bản mô tả 30 5 - Báo cáo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu quan trắc Báo cáo 100 30 3 Theo dõi biến động chất lượng đất, thoái hoá đất, ô nhiễm đất và dự báo, cảnh báo sớm các biến đổi bất thường - Tổng hợp hệ thống biểu kết quả quan trắc theo mẫu quy định Tài liệu, bảng biểu 100 10 - Kết quả so sánh với kết quả quan trắc của những lần trước để phân tích, đánh giá sự biến động về các chỉ tiêu (nếu có) Tài liệu 100 10 - Kết quả xác định và cảnh báo sớm các khu vực đất có điểm quan trắc xuất hiện sự biến đổi bất thường Tài liệu 100 10 - Báo cáo đề xuất giải pháp, biện pháp cần thực hiện tại những khu vực có điểm quan trắc xuất hiện sự biến đổi bất thường Báo cáo 100 30 - Kết quả rà soát hệ thống các điểm quan trắc, thay thế hoặc bổ sung các điểm quan trắc (nếu có) Bảng biểu 100 20 - Báo cáo kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hoá đất, ô nhiễm đất Báo cáo 100 30 4 Dữ liệu quan trắc chất lượng đất, thoái hoá đất, ô nhiễm đất Bộ dữ liệu 100 20 XXII Cơ sở dữ liệu địa chính do địa phương tổ chức xây dựng 1 Thu thập, đánh giá và phân loại tài liệu - Các tài liệu thu thập Tài liệu 100 20 - Báo cáo thu thập tài liệu, đánh giá, phân loại, lựa chọn tài liệu, tổng hợp các thửa đất Báo cáo 100 30 - Kiểm tra việc sắp xếp, đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính Hồ sơ 100 10 2 Dữ liệu không gian đất đai nền - Kiểm tra mối quan hệ giữa các đối tượng không gian đất đai nền Đối tượng 100 20 - Mức độ đầy đủ về nội dung, độ chính xác vị trí, biên tập trình bày của các đối tượng không gian đất đai nền Đối tượng 100 20 - Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền Đối tượng 100 20 3 Dữ liệu không gian địa chính - Kiểm tra mối quan hệ giữa các đối tượng không gian địa chính Thửa 100 20 - Mức độ đầy đủ về nội dung, độ chính xác vị trí, biên tập trình bày các đối tượng không gian địa chính Thửa 100 20 - Tính thống nhất dữ liệu không gian dọc biên giữa các đơn vị hành chính; việc đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan Thửa 100 20 4 Dữ liệu thuộc tính địa chính - Tính đầy đủ, chính xác về nội dung thông tin dữ liệu thuộc tính địa chính Thửa 100 20 - Chuẩn hóa thông tin dữ liệu thuộc tính địa chính Thửa 100 20 - Tính thống nhất dữ liệu thuộc tính và dữ liệu không gian địa chính Thửa 100 20 - Kiểm tra sổ địa chính điện tử Thửa 100 10 5 Tài liệu quét (chụp) giấy tờ pháp lý - Kiểm tra chất lượng ảnh quét Trang 100 15 - Mức độ đầy đủ của giấy tờ pháp lý hồ sơ quét dạng số Hồ sơ 100 15 - Hồ sơ quét dạng số ở khuôn dạng tập tin PDF Hồ sơ 100 15 - Liên kết bộ hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL địa chính Hồ sơ 100 15 6 Kiểm tra nội dung siêu dữ liệu địa chính - Mức độ đầy đủ, chính xác thông tin siêu dữ liệu địa chính Xã 100 20 XXIII Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai do địa phương tổ chức xây dựng 1 Thu thập, đánh giá và phân loại tài liệu - Các tài liệu thu thập, sắp xếp tài liệu Tài liệu 100 20 - Báo cáo thu thập tài liệu, đánh giá, phân loại, lựa chọn tài liệu Báo cáo 100 30 2 Dữ liệu không gian kiểm kê đất đai - Kiểm tra mối quan hệ giữa các đối tượng không gian kiểm kê đất đai Đối tượng 100 20 - Mức độ đầy đủ về nội dung, độ chính xác vị trí, biên tập trình bày các đối tượng không gian kiểm kê đất đai Đối tượng 100 20 - Tính thống nhất dữ liệu không gian dọc biên giữa các đơn vị hành chính; việc đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan Đối tượng 100 20 3 Dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai - Tính đầy đủ, chính xác về nội dung thông tin dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ CSDL 100 20 - Danh mục tra cứu bộ tài liệu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ CSDL 100 20 4 Tài liệu quét (chụp) các giấy tờ pháp lý - Kiểm tra chất lượng ảnh quét Trang 100 15 - Mức độ đầy đủ của tài liệu quét dạng số Tài liệu 100 15 - Bộ tài liệu quét dạng số ở khuôn dạng tập tin PDF Tài liệu 100 15 - Kiểm tra danh mục tra cứu bộ tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai dạng số trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ CSDL 100 15 5 Kiểm tra nội dung siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Mức độ đầy đủ, chính xác thông tin siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ CSDL 100 20 XXIV Cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do địa phương tổ chức xây dựng 1 Thu thập, đánh giá và phân loại tài liệu - Các tài liệu thu thập, sắp xếp tài liệu Tài liệu 100 20 - Báo cáo thu thập tài liệu, đánh giá, phân loại, lựa chọn tài liệu Báo cáo 100 30 2 Dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Kiểm tra mối quan hệ giữa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Đối tượng 100 20 - Mức độ đầy đủ về nội dung, độ chính xác vị trí, biên tập trình bày của các đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Đối tượng 100 20 - Tính thống nhất dữ liệu không gian dọc biên giữa các đơn vị hành chính; việc đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan Đối tượng 100 20 3 Dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Tính đầy đủ, chính xác về nội dung thông tin dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bộ CSDL 100 20 - Danh mục tra cứu bộ tài liệu trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bộ CSDL 100 20 4 Tài liệu quét (chụp) các giấy tờ pháp lý về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Kiểm tra chất lượng ảnh quét Trang 100 20 - Mức độ đầy đủ của tài liệu quét dạng số Tài liệu 100 20 - Bộ tài liệu quét dạng số ở khuôn dạng tập tin PDF Tài liệu 100 20 - Danh mục tra cứu bộ tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất dạng số trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bộ CSDL 100 20 5 Kiểm tra nội dung siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Mức độ đầy đủ, chính xác thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bộ CSDL 100 20 XXV Cơ sở dữ liệu giá đất do địa phương tổ chức xây dựng 1 Thu thập, đánh giá và phân loại tài liệu - Các tài liệu thu thập, sắp xếp tài liệu Tài liệu 100 20 - Báo cáo thu thập tài liệu, đánh giá, phân loại, lựa chọn tài liệu Báo cáo 100 30 2 Dữ liệu thuộc tính giá đất Kiểm tra tính đầy đủ, chính xác về nội dung thông tin dữ liệu giá đất theo bảng giá đất; Hệ số điều chỉnh giá đất; Giá đất cụ thể; Giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất; Giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất; Giá đất chuyển nhượng trên thị trường; Vị trí đất theo bảng giá đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất. Thửa 100 20 3 Tài liệu quét (chụp) các giấy tờ pháp lý - Kiểm tra chất lượng ảnh quét Trang 100 15 - Mức độ đầy đủ của tài liệu quét dạng số Tài liệu 100 15 - Bộ tài liệu quét dạng số ở khuôn dạng tập tin PDF Tài liệu 100 15 - Danh mục tra cứu bộ tài liệu giá đất dạng số trong cơ sở dữ liệu giá đất Bộ CSDL 100 15 4 Kiểm tra nội dung siêu dữ liệu giá đất - Mức độ đầy đủ, chính xác thông tin siêu dữ liệu giá đất Bộ CSDL 100 20 Phụ lục 02 CÁC MẪU VĂN BẢN (Ban hành kèm theo Quyết định số ……/2025/QĐ-UBND ngày … tháng … năm 2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên) - Mẫu số 01: Nhật ký giám sát công trình; - Mẫu số 02: Phiếu ghi ý kiến kiểm tra; - Mẫu số 03: Biên bản kiểm tra chất lượng sản phẩm; - Mẫu số 04: Báo cáo tổng kết kỹ thuật (của đơn vị thi công); - Mẫu số 05: Báo cáo kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm (của đơn vị thi công); - Mẫu số 06: Biên bản kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm; - Mẫu số 07: Báo cáo giám sát, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm (của đơn vị giám sát, kiểm tra); - Mẫu số 08: Báo cáo thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm; - Mẫu số 09: Biên bản nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm; - Mẫu số 10: Bản tổng hợp khối lượng công trình, sản phẩm; - Mẫu số 11: Bản xác nhận chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm; - Mẫu số 12: Công văn đề nghị quyết toán công trình (hoặc hạng mục công trình); - Mẫu số 13: Bản tổng hợp khối lượng, giá trị quyết toán công trình, sản phẩm. - Mẫu số 14: Công văn đề nghị kiểm tra chất lượng sản phẩm (của đơn vị thi công); - Mẫu số 15: Báo cáo sửa chữa sản phẩm (của đơn vị thi công); - Mẫu số 16: Bản xác nhận sửa chữa sản phẩm (của đơn vị giám sát, kiểm tra). Mẫu số 01 TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN ĐƠN VỊ GIÁM SÁT, KIỂM TRA NHẬT KÝ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH Chủ đầu tư: …………………………………………………… Công trình: …………………………………..……………….. Địa điểm thi công: ………………………..…………………... Đơn vị thi công: ………………………………..…………….. Đơn vị giám sát, kiểm tra: …………………….……………… Năm ... NHẬT KÝ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH Chủ đầu tư: …………………………………………..………….. Công trình: ……………………………………..………………... Địa điểm thi công: ………………………………..……………… 1. ĐƠN VỊ THI CÔNG - Đội trưởng (hoặc tổ trưởng) sản xuất: ………………….………. - Cán bộ kỹ thuật: ……………………………………….……….. 2. ĐƠN VỊ GIÁM SÁT, KIỂM TRA - Tổ trưởng giám sát: ……………………………………..………. - Cán bộ giám sát khác: …………………………………………... - Thời gian thi công: từ tháng ... năm ... đến tháng ... năm ... Ngày giám sát: …………………………………………………...…………………………… Người giám sát: ………………………………………………………………..……………... Công đoạn giám sát: ………………………………………………………………..………… Thuộc địa bàn: ………………………………………………………………………..………. Nội dung giám sát (nhân lực, máy móc, thiết bị thi công; thực hiện quy trình, quy định kỹ thuật; tiến độ thi công; việc phát sinh tăng, giảm trong quá trình thi công; kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm của đơn vị thi công ….) : …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….… Đội trưởng (Tổ trưởng) sản xuất (Ký, ghi rõ họ tên) Người giám sát (Ký, ghi rõ họ tên) Trang …. Mẫu số 02 PHIẾU GHI Ý KIẾN KIỂM TRA Người kiểm tra: …………………………..………. Chức vụ: ............................................ Đơn vị giám sát, kiểm tra: …………………........................…………................................. Loại sản phẩm kiểm tra: ……………………….................................................................... Thuộc (tên công trình, dự án ...): ............................................…....………........................... Đơn vị thi công: …………………….........................…........................................................ TT Nội dung kiểm tra Ý kiến kiểm tra Xử lý Ghi chú 1 2 3 (Địa danh), ngày tháng năm 20… Người kiểm tra (Ký và ghi rõ họ, tên) Mẫu số 03 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Địa danh), ngày tháng năm 20… BIÊN BẢN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM Tên hạng mục công việc (hoặc công đoạn) kiểm tra: ……..........................…….............. ……………………......................................…................................................................... Thuộc công trình: …………............................................................................................... ……………………......................................…................................................................... Họ và tên người đại diện đơn vị giám sát, kiểm tra: ………….......................................... Chức vụ: …………............................................................................................................. Đơn vị giám sát, kiểm tra: …………..........................................….................................... Họ và tên người đại diện đơn vị thi công: ……............................................…….............. Chức vụ: …………............................................................................................................. Đơn vị thi công: ………...................................................................................….............. Kiểm tra những loại tài liệu sau: ( Tổng hợp từ các Phiếu ghi ý kiến kiểm tra, nêu rõ khối lượng công việc mà người kiểm tra đã thực hiện). Kết quả kiểm tra: ……...................................................................................…….............. ……………………......................................…................................................................... Nhận xét: …………............................................................................................................. ……………………......................................…................................................................... ……………………......................................…................................................................... Yêu cầu đối với đơn vị thi công: …………........................................................................ ……………………......................................…................................................................... ……………………......................................…................................................................... Ý kiến của đại diện đơn vị thi công: ……….....................................................….............. ……………………......................................…................................................................... ……………………......................................…................................................................... Biên bản lập thành 03 bản, 01 (một) bản giao cho đơn vị thi công, 01 (một) giao cho đơn vị giám sát, kiểm tra, 01 (một) bản giao cho chủ đầu tư. Người được kiểm tra (Ký và ghi rõ họ, tên) Người kiểm tra (Ký và ghi rõ họ, tên) Mẫu số 04 TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN TÊN ĐƠN VỊ THI CÔNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Địa danh), ngày tháng năm 20…. BÁO CÁO TỔNG KẾT KỸ THUẬT Công trình: (tên công trình hoặc hạng mục công trình) Thuộc dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, …: (tên dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, …). 1. Các cơ sở pháp lý để thi công công trình: (nêu các văn bản pháp lý làm cơ sở cho việc thi công công trình). 2. Phạm vi khu vực thi công: (nêu vắn tắt vị trí địa lý và phạm vi hành chính của khu vực thi công). 3. Đặc điểm địa hình địa vật: (nêu vắn tắt đặc điểm địa hình, địa vật của khu vực thi công có ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện và chất lượng sản phẩm). 4. Thời gian và đơn vị thi công: (nêu rõ thời gian bắt đầu, kết thúc và tên đơn vị thi công các hạng mục công việc). 5. Các văn bản pháp quy, tài liệu và số liệu sử dụng khi thi công: - Nêu rõ tên và số, ngày, tháng, năm ban hành văn bản pháp quy: - Nêu rõ nguồn gốc các tài liệu, số liệu sử dụng: 6. Các phương pháp và những giải pháp kỹ thuật đã áp dụng: (nêu rõ các phương pháp kỹ thuật, công nghệ đã áp dụng vào sản xuất, các trường hợp đã xử lý kỹ thuật ngoài phạm vi công trình, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, … các ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ trong thi công cụ thể đến từng công đoạn) . 7. Khối lượng công việc: (nêu rõ khối lượng công việc theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán… đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và thực tế thi công). TT Hạng mục công việc Đơn vị tính Dự án, Thiết kế KT-DT được duyệt Thực tế thi công Ghi chú Mức KK Khối lượng Mức KK Khối lượng 1 2 3 8. Kết luận và kiến nghị: ( kết luận chung về chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, những vấn đề còn tồn tại và kiến nghị xử lý, kiến nghị những vấn đề phát sinh) . ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) Mẫu số 05 TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN TÊN ĐƠN VỊ THI CÔNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Địa danh), ngày tháng năm 20…. BÁO CÁO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM Công trình: (tên công trình hoặc hạng mục công trình) Thuộc dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, …: (tên dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, …) I. Tình hình thực hiện công trình 1. Đơn vị thi công: 2. Thời gian thực hiện: Từ tháng ... năm ..... đến tháng .... năm ..... 3. Lực lượng kỹ thuật và thiết bị thi công: 4. Khối lượng đã thi công: TT Hạng mục công việc Đơn vị tính Dự án, thiết kế KT-DT được duyệt Thực tế thi công Mức KK Khối lượng Mức KK Khối lượng 1 2 3 5. Tài liệu đã sử dụng trong thi công: (Nêu rõ nguồn gốc các tài liệu đã được sử dụng trong quá trình thi công). 6. Tổ chức thực hiện: II. Tình hình kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm của đơn vị thi công 1. Cơ sở pháp lý để kiểm tra nghiệm thu: - Dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình, … đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (nêu đầy đủ tên văn bản, số, ngày, tháng, năm ban hành văn bản); - Các văn bản quy chuẩn, quy định kỹ thuật và quy định kiểm tra đã áp dụng trong quá trình kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm (nêu rõ tên văn bản, số và ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành văn bản) . 2. Thành phần kiểm tra (nêu rõ họ và tên, chức vụ các thành viên kiểm tra): 3. Nội dung và mức độ kiểm tra sản phẩm: (nêu rõ nội dung và mức độ kiểm tra từng hạng mục công việc của công trình theo quy định tại khoản 1,
Điều 19. Lập hồ sơ quyết toán công trình, sản phẩm 1. Sau khi có bản xác nhận chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm đã hoàn thành, chủ đầu tư có trách nhiệm lập hồ sơ quyết toán công trình sản phẩm. Hồ sơ quyết toán bao gồm: a) Văn bản đề nghị quyết toán công trình, sản phẩm lập theo Mẫu số 12 Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quy định này. b) Quyết định phê duyệt chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền. c) Hợp đồng kinh tế hoặc văn bản giao nhiệm vụ, đặt hàng cho đơn vị thi công và đơn vị giám sát, kiểm tra được chủ đầu tư lựa chọn (nếu có). d) Biên bản nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm; đ) Bản xác nhận chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm. e) Biên bản giao nộp sản phẩm hoặc phiếu nhập kho đối với sản phẩm. g) Bản tổng hợp khối lượng, giá trị quyết toán công trình, sản phẩm đã thi công từng năm theo Mẫu số 13 Phụ lục 02 pban hành kèm theo Quy định này đối với các công trình được thi công trong nhiều năm. 2. Hồ sơ quyết toán được lập thành 05 bộ: 03 bộ lưu tại chủ đầu tư, 01 bộ gửi cho cơ quan quyết định đầu tư, 01 bộ gửi cho đơn vị thi công. Phụ lục 01 NỘI DUNG VÀ MỨC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI (Ban hành kèm theo Quyết định số ……/2025/QĐ-UBND ngày … tháng … năm 2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên) STT Tên công việc, sản phẩm và hạng mục kiểm tra Đơn vị tính Mức kiểm tra (%) Ghi chú Đơn vị thi công Chủ đầu tư (1) (2) (3) (4) (5) (6) I Xây dựng lưới địa chính 1 Chọn điểm, đúc mốc, chôn mốc, xây tường vây, lập ghi chú điểm - Chọn điểm, vị trí so với thiết kế, tầm thông suốt tới các điểm liên quan, thông hướng khi đo: + Theo đồ giải trên bản đồ Điểm 100 30 + Thực địa Điểm 20 5 - Biên bản thỏa thuận sử dụng đất để xây dựng điểm địa chính; thông báo về việc xây dựng điểm địa chính trên đất sử dụng vào mục đích công cộng, đất được giao quản lý Biên bản 100 50 - Đúc mốc: Chất lượng và quy cách Mốc 100 5 - Chôn mốc, xây tường vây: kiểm tra quy cách chôn, quy cách gắn mốc, quy cách xây tường vây Mốc 20 5 - Giấy ghi chú điểm và các tài liệu liên quan: + Nội dung, hình thức ghi chú điểm và biên bản bàn giao mốc Mốc 100 30 + Kiểm tra ngoài thực địa Mốc 20 5 - Biên bản bàn giao mốc Biên bản 100 50 2 Đo ngắm - Tài liệu kiểm định máy và các thiết bị kỹ thuật có liên quan Tài liệu 100 100 - Sơ đồ, đồ hình đo nối, tuyến đo so với thiết kế Sơ đồ 100 100 - Sổ nhật ký trạm đo, sổ đo và các tài liệu liên quan Quyển 100 20 - Đo kiểm tra thực địa Điểm 5 2 - Kết quả tính toán khái lược và đánh giá độ chính xác kết quả đo Điểm 100 20 3 Tính toán, bình sai - Sơ đồ tính toán, bình sai, tệp tin số liệu và kết quả bình sai Điểm 100 100 - Sai số khép tọa độ Điểm 100 30 - Sai số khép độ cao Đường 100 30 - Tài liệu tính toán bình sai, đánh giá độ chính xác, bảng thành quả, các loại tài liệu liên quan Tài liệu 100 30 4 Tính đồng bộ, hợp lý - Kiểm tra tính đồng bộ, hợp lý, lôgíc của các tài liệu, thành quả Điểm 100 100 II Đo vẽ bản đồ địa chính bằng phương pháp đo vẽ ảnh chụp máy bay 1 Khống chế ảnh mặt phẳng và độ cao ngoài trời - Chọn chích điểm khống chế ảnh: + Sơ đồ vị trí điểm Điểm 100 50 + Vị trí các điểm khống chế ảnh tại thực địa so với trên ảnh Điểm 30 5 - Tu chỉnh các điểm khống chế trên mặt trái, mặt phải của ảnh Điểm 100 30 2 Điều vẽ ảnh - Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Bản mô tả 100 20 - Tu chỉnh ảnh điều vẽ Ảnh 100 30 - Tiếp biên Ảnh 100 30 - Tính đầy đủ, chính xác biểu thị các nội dung bằng quan sát lập thể Ảnh 10 3 - Sử dụng các ký hiệu Ảnh 100 30 - Điều vẽ thực địa Ảnh 50 10 - Đo vẽ bù: Tài liệu đo vẽ, cách biểu thị Mảnh 100 10 3 Tăng dày khống chế ảnh nội nghiệp - Sơ đồ thiết kế khối tính Sơ đồ 100 100 - Định hướng Mô hình 50 3 - Chọn chích và đo điểm Mô hình 30 3 - Kết quả tính toán, bình sai khối Khối 100 30 - Tiếp biên giữa các khối, tiếp biên với khu đo lân cận Khối 100 100 4 Đo vẽ nội dung bản đồ ở nội nghiệp - Độ chính xác định hướng mô hình Mô hình 30 3 - Độ chính xác vẽ thửa đất, địa vật: + Bằng mắt thường Mảnh 50 10 + Đo trực tiếp bằng máy (xác định vị trí, độ cao một số điểm để so sánh đối chiếu với ghi chú và vị trí thể hiện trên bản đồ) Mảnh 20 3 - Thể hiện các yếu tố nội dung theo ký hiệu Mảnh 100 20 - Tiếp biên Mảnh 100 20 - Tính diện tích Mảnh 100 20 - Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất Thửa 100 20 - Sổ mục kê đất đai Quyển 100 20 - Kiểm tra thực địa: + Đối soát hình thể, loại đất các thửa đất, vị trí tương hỗ các địa vật, các nội dung khác trên bản đồ (100% nội dung/mảnh) Mảnh 30 10 + Kiểm tra kích thước cạnh, diện tích và vị trí điểm đỉnh thửa đất (10% tổng số thửa/mảnh) Mảnh 50 10 - Bảng tổng hợp các loại Tài liệu 100 30 - Biên tập và in bản đồ Mảnh 100 20 - Biên bản xác nhận công khai bản đồ địa chính Tài liệu 100 30 III Đo vẽ bản đồ địa chính bằng phương pháp toàn đạc, đo bằng công nghệ GNSS - Tài liệu kiểm định máy móc thiết bị Tài liệu 100 20 - Lưới đo vẽ + Sơ đồ lưới Tài liệu 100 30 + Sổ đo các loại Sổ 50 20 + Tài liệu tính toán các loại Tài liệu 50 10 + Tính toán bình sai, đánh giá độ chính xác Điểm, tuyến 100 20 + Đo kiểm tra thực địa Điểm, tuyến 10 5 - Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Bản mô tả 100 20 - Biên bản xác nhận thể hiện địa giới hành chính Tài liệu 100 30 - Kiểm tra thực địa: + Đối soát hình thể, loại đất các thửa đất, vị trí tương hỗ các địa vật, các nội dung khác trên bản đồ (100% nội dung/mảnh) Mảnh 30 10 + Kiểm tra kích thước cạnh, diện tích và vị trí điểm đỉnh thửa đất (10% tổng số thửa/mảnh) Mảnh 30 10 - Cơ sở toán học bản đồ Mảnh 100 20 - Kiểm tra tỷ lệ đo vẽ bản đồ so với thiết kế Mảnh 100 30 - Trình bày trong, ngoài khung bản đồ Mảnh 100 20 - Thể hiện các yếu tố nội dung theo ký hiệu (kiểm tra trên bản đồ số, bản đồ giấy) Mảnh 50 20 - Tiếp biên Mảnh 100 20 - Tính diện tích, tổng hợp diện tích Mảnh 100 20 - Kiểm tra tính đồng bộ giữa các loại tài liệu Mảnh 100 20 - Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất Thửa 100 20 - Biên bản xác nhận công khai bản đồ địa chính Tài liệu 100 30 - Bảng tổng hợp các loại Tài liệu 100 30 - Sổ mục kê đất đai Quyển 100 20 - Biên tập và in bản đồ Mảnh 100 20 IV Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính 1 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính phạm vi khu vực rộng - Tài liệu kiểm định máy móc thiết bị Tài liệu 100 20 - Lưới đo vẽ (nếu có) + Sơ đồ lưới Tài liệu 100 50 + Sổ đo các loại Sổ 50 20 + Tài liệu tính toán các loại Tài liệu 50 10 + Tính toán bình sai, đánh giá độ chính xác Điểm, tuyến 100 20 + Đo kiểm tra thực địa Điểm, tuyến 10 5 - Căn cứ pháp lý để thực hiện đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính Tài liệu 100 30 - Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Bản mô tả 100 20 - Cơ sở toán học bản đồ Mảnh 100 20 - Thể hiện các yếu tố nội dung theo ký hiệu (kiểm tra trên bản đồ số, bản đồ giấy) Mảnh 50 20 - Tiếp biên Mảnh 100 20 - Tính diện tích Mảnh 100 20 - Kiểm tra tính đồng bộ giữa các loại tài liệu Mảnh 100 20 - Phiếu đo đạc chỉnh lý thửa đất Thửa 100 20 - Kiểm tra thực địa: + Đối soát hình thể, loại đất các thửa đất, vị trí tương hỗ các địa vật, các nội dung khác trên bản đồ (100% thửa chỉnh lý/mảnh) Mảnh 30 10 + Kiểm tra kích thước cạnh, diện tích và vị trí điểm đỉnh thửa đất (10% tổng số thửa chỉnh lý/mảnh) Mảnh 30 10 - Bổ sung sổ mục kê Sổ 100 30 - Biên tập và in bản đồ Mảnh 100 20 2 Đo đạc chỉnh lý đơn lẻ - Tài liệu kiểm định máy móc thiết bị Tài liệu 100 100 - Tài liệu tính toán các loại Tài liệu 100 100 - Căn cứ pháp lý để thực hiện đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính Tài liệu 100 100 - Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Bản mô tả 100 100 - Thể hiện các yếu tố nội dung theo ký hiệu Thửa 100 100 - Tính diện tích Thửa 100 100 - Phiếu đo đạc chỉnh lý thửa đất Thửa 100 100 - Kiểm tra thực địa: + Đối soát hình thể, loại đất Thửa 100 100 + Kiểm tra kích thước cạnh, diện tích và vị trí điểm đỉnh thửa đất Thửa 100 100 - Bổ sung sổ mục kê Thửa 100 100 V Trích đo địa chính 1 Trích đo địa chính thửa đất - Tài liệu kiểm định máy móc thiết bị Tài liệu 100 100 - Sổ đo các loại Sổ 100 100 - Tài liệu tính toán các loại Tài liệu 100 100 - Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Bản mô tả 100 100 - Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất Thửa 100 100 - Tính diện tích Thửa 100 100 - Hình thể, kích thước, diện tích, loại đất thửa đất ngoài thực địa Thửa 100 100 - Bản số, bản vẽ trên giấy Bản vẽ 100 100 2 Trích đo địa chính cụm các thửa đất (khu đất) - Tài liệu kiểm định máy móc thiết bị Tài liệu 100 100 - Lưới đo vẽ + Sơ đồ lưới Sơ đồ 100 100 + Sổ đo các loại Sổ 50 20 + Tài liệu tính toán các loại Tài liệu 50 10 + Tính toán bình sai, đánh giá độ chính xác Điểm, tuyến 100 20 + Đo kiểm tra thực địa Điểm, tuyến 10 5 - Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Bản mô tả 100 20 - Kiểm tra thực địa: + Đối soát hình thể, loại đất các thửa đất, vị trí tương hỗ các địa vật, các nội dung khác trên bản đồ (100% nội dung /mảnh) Mảnh 30 10 + Kiểm tra kích thước cạnh, diện tích và vị trí điểm đỉnh thửa đất (10% tổng số thửa/mảnh) Mảnh 30 10 - Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất Thửa 100 20 - Cơ sở toán học bản đồ Mảnh 100 20 - Thể hiện các yếu tố nội dung theo ký hiệu (kiểm tra trên bản đồ số, bản đồ giấy) Mảnh 50 20 - Trình bày trong, ngoài khung bản đồ Mảnh 100 20 - Tiếp biên Mảnh 100 20 - Tính diện tích, tổng hợp diện tích Mảnh 100 20 - Kiểm tra tính đồng bộ giữa các loại tài liệu Mảnh 100 20 - Bảng tổng hợp các loại Tài liệu 100 30 - Sổ mục kê đất đai Quyển 100 20 - Biên tập và in bản đồ Mảnh 100 20 VI Số hóa bản đồ địa chính - Quét, nắn bản đồ địa chính Mảnh 100 20 - Số hóa nội dung bản đồ địa chính Mảnh 100 20 - Tính diện tích Mảnh 100 20 - Đối chiếu, so sánh diện tích giữa bản đồ số và bản đồ tài liệu Mảnh 100 30 - Biên tập và in bản đồ Mảnh 100 20 VII Chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính từ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000 - Xác định tọa độ nắn chuyển Mảnh 100 20 - Nắn chuyển bản đồ Mảnh 100 20 - Tính diện tích Mảnh 100 20 - Đối chiếu diện tích, biên tập và in bản đồ Mảnh 100 20 VIII Sổ mục kê đất đai - Kiểm tra hình thức, quy cách trình bày, ký hiệu loại đất, mã đối tượng sử dụng, quản lý đất Quyển 100 30 - Kiểm tra đối chiếu với bản đồ địa chính Thửa 50 20 - Kiểm tra đối chiếu với giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất Thửa 50 20 IX Sổ địa chính - Kiểm tra hình thức, quy cách trình bày Thửa 100 30 - Kiểm tra tính đầy đủ của thửa đất, chủ sử dụng vào sổ Thửa 100 20 - Kiểm tra đối chiếu với sổ mục kê đất đai Thửa 100 20 - Kiểm tra đối chiếu với đơn đăng ký, cấp GCN, danh sách công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, bản sao GCN Thửa 100 20 - Kiểm tra đối chiếu với hồ sơ đăng ký biến động, bản lưu GCN và bản đồ địa chính đã chỉnh lý (trong quá trình quản lý biến động) Thửa 100 20 X Sổ cấp giấy chứng nhận - Kiểm tra hình thức, quy cách trình bày Quyển 100 30 - Kiểm tra đối chiếu với bản sao GCN Giấy 100 20 XI Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1 Đối với trường hợp cấp GCN đồng loạt - Kiểm tra hình thức, quy cách viết GCN GCN 100 20 - Kiểm tra đối chiếu với bản đồ địa chính, đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất đã được duyệt, danh sách, quyết định cấp GCN (nếu có) GCN 100 20 2 Kiểm tra việc chỉnh lý GCN trong quá trình đăng ký biến động (kiểm tra hình thức chỉnh lý, đối chiếu nội dung với hồ sơ đăng ký biến động) Trường hợp biến động 100 30 XII Kết quả thống kê đất đai - Mức độ đầy đủ của tài liệu, số liệu và tính pháp lý hồ sơ kết quả thống kê Biểu 100 30 - Mức độ đầy đủ, chính xác của kết quả thu thập về các trường hợp biến động đất đai trong Bảng liệt kê các trường hợp biến động ở cấp xã Biểu 100 20 - Tính chính xác trong việc tổng hợp số liệu trong các biểu thống kê Biểu 100 20 - Tính thống nhất số liệu giữa các biểu số liệu thống kê của từng cấp; giữa biểu số liệu với báo cáo kết quả thống kê đất đai Biểu 100 20 - Kiểm tra báo cáo kết quả thống kê đất đai Báo cáo 100 30 XIII Kết quả kiểm kê đất đai - Mức độ đầy đủ và tính pháp lý của hồ sơ kiểm kê đất đai Hồ sơ 100 30 - Tính chính xác của việc xác định loại đất, loại đối tượng sử dụng, quản lý Tài liệu 100 20 - Kiểm tra thực địa tại cấp xã: Tính chính xác của việc xác định loại đất, loại đối tượng sử dụng, quản lý và việc khoanh vẽ trên bản đồ kết quả điều tra kiểm kê (100% nội dung/mảnh) Mảnh 50 10 - Tính chính xác trong việc tổng hợp số liệu trong các biểu Biểu 100 20 - Tính thống nhất số liệu giữa biểu số liệu cấp xã với bản đồ kết quả điều tra kiểm kê cấp xã Tài liệu 100 20 - Tính thống nhất các biểu số liệu kiểm kê của từng cấp Biểu 100 20 - Tính thống nhất giữa biểu số liệu với bản đồ hiện trạng sử dụng đất của từng cấp Tài liệu 100 20 - Tính thống nhất giữa biểu số liệu với báo cáo kết quả kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Tài liệu 100 20 - Bản đồ kết quả điều tra kiểm kê Bản đồ 100 30 - Bản đồ hiện trạng sử dụng đất Bản đồ 100 30 - Các báo cáo kết quả kiểm kê đất đai Báo cáo 100 30 XIV Lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh 1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu - Các tài liệu thu thập Tài liệu 100 20 - Kết quả điều tra, khảo sát thực địa Tài liệu 50 10 - Kết quả tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu Tài liệu 100 10 - Báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu Báo cáo 100 30 2 Phân tích, đánh giá các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động trực tiếp đến việc việc sử dụng đất của tỉnh - Bản đồ chuyên đề (nếu có) Bản đồ 100 20 - Các báo cáo chuyên đề Báo cáo 100 30 3 Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh Báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh Báo cáo 100 30 4 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước - Bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 - Hệ thống bảng, biểu số liệu Bảng, biểu 100 10 - Các báo cáo chuyên đề Báo cáo 100 30 5 Tổng hợp, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất Báo cáo chuyên đề tổng hợp, phân tích kết quả đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất trên địa bàn tỉnh Báo cáo 100 30 6 Xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo chuyên đề xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo 100 30 7 Dự báo xu thể biến động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo chuyên đề dự báo xu thể biến động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo 100 30 8 Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, tầm nhìn sử dụng đất từ 20 đến 30 năm Báo cáo chuyên đề định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo 100 30 9 Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất - Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Bảng, biểu 100 10 - Các bản đồ chuyên đề Bản đồ 100 20 - Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 - Các báo cáo chuyên đề Báo cáo 100 30 10 Báo cáo quy hoạch sử dụng đất - Báo cáo quy hoạch sử dụng đất và báo cáo tóm tắt quy hoạch sử dụng đất Báo cáo 100 30 - Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Tài liệu 100 10 - Hệ thống bản đồ quy hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 XV Lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất cấp xã 1 Lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất cấp xã 1.1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu - Các tài liệu thu thập Tài liệu 100 20 - Kết quả điều tra, khảo sát thực địa Tài liệu 50 10 - Kết quả tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu Tài liệu 100 10 - Báo cáo chuyên đề kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu Báo cáo 100 30 1.2 Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất của cấp xã - Bản đồ chuyên đề (nếu có) Bản đồ 100 20 - Các báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất của cấp xã Báo cáo 100 30 1.3 Phân tích, đánh giá các nguồn lực của xã và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã Báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá các nguồn lực của xã và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã Báo cáo 100 30 1.4 Phân tích, đánh giá tình hình quản lý sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp xã Báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá tình hình quản lý sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp xã Báo cáo 100 30 1.5 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước - Bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 - Hệ thống bảng, biểu số liệu Bảng, biểu 100 10 - Các báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước Báo cáo 100 30 1.6 Xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo chuyên đề xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo 100 30 1.7 Dự báo xu thể chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo chuyên đề dự báo xu thể chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo 100 30 1.8 Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo chuyên đề định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo 100 30 1.9 Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất - Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Bảng, biểu 100 10 - Bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp xã Bản đồ 100 20 - Các bản đồ chuyên đề (nếu có) Bản đồ 100 20 - Các báo cáo chuyên đề về phương án quy hoạch sử dụng đất cấp xã Báo cáo 100 30 1.10 Lập kế hoạch sử dụng đất cấp xã - Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Bảng, biểu 100 10 - Bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 - Báo cáo chuyên đề kế hoạch sử dụng đất cấp xã Báo cáo 100 30 1.11 Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất cấp xã - Báo cáo và báo cáo cáo tóm tắt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất cấp xã Báo cáo 100 30 - Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Tài liệu 100 10 - Hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 2 Lập, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp xã 2.1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu - Các tài liệu thu thập Tài liệu 100 30 - Kết quả điều tra, khảo sát thực địa Tài liệu 100 30 - Kết quả tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu Tài liệu 100 30 - Báo cáo chuyên đề kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu Báo cáo 100 30 2.2 Phân tích, đánh giá bổ sung về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và nguồn lực tác động đến việc sử dụng đất của cấp xã Các báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá bổ sung về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và nguồn lực tác động đến việc sử dụng đất của cấp xã Báo cáo 100 30 2.3 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước Báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước Báo cáo 100 30 2.4 Xây dựng kế hoạch sử dụng đất cấp xã - Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Bảng, biểu 100 10 - Bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 - Báo cáo chuyên đề kế hoạch sử dụng đất Báo cáo 100 30 2.5 Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất cấp xã - Báo cáo thuyết minh và báo cáo tóm tắt kế hoạch sử dụng đất cấp xã Báo cáo 100 30 - Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Tài liệu 100 10 - Hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 XVI Xây dựng bảng giá đất (theo khu vực, vị trí) 1 Xác định loại đất, khu vực, vị trí tại từng xã, phường. - Kết quả xác định loại đất Báo cáo kèm bảng biểu 100 100 - Kết quả xác định khu vực Báo cáo kèm bảng biểu 100 100 - Kết quả xác định vị trí đất Báo cáo kèm bảng biểu 100 100 2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin - Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường. Phiếu 100 20 - Thu thập thông tin đầu vào theo quy định Phiếu 100 20 - Thu thập thông tin về các khoản thu nhập, chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thu nhập đối với trường hợp không đủ điều kiện áp dụng phương pháp so sánh Phiếu 100 20 3 Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại xã, phường - Kiểm tra, rà soát toàn bộ phiếu điều tra và xác định mức giá của các vị trí đất sau khi thu thập thông tin giá đất Phiếu 100 20 - Thống kê giá đất tại xã, phường. Bảng thống kê 100 20 - Báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường. Báo cáo 100 30 - Hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra khảo sát, thu thập thông tin giá đất tại xã, phường. Hồ sơ 100 30 4 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp tỉnh; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành. - Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh Bảng tổng hợp 100 20 - Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành Báo cáo 100 30 5 Kết quả xây dựng bảng giá đất - Bảng giá đất Bảng giá 100 20 - Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất Báo cáo 100 30 XVII Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất 1 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin - Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường Phiếu 100 20 - Thu thập thông tin đầu vào theo quy định Phiếu 100 20 - Thu thập thông tin về các khoản thu nhập, chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thu nhập đối với trường hợp không đủ điều kiện áp dụng phương pháp so sánh Phiếu 100 20 2 Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại xã, phường - Kiểm tra, rà soát toàn bộ phiếu điều tra và xác định mức giá của các vị trí đất sau khi thu thập thông tin giá đất Phiếu 100 20 - Thống kê giá đất tại xã, phường Bảng thống kê 100 20 - Báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường Báo cáo 100 30 - Hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra khảo sát, thu thập thông tin giá đất tại xã, phường Hồ sơ 100 30 3 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp tỉnh; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành. - Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh Bảng tổng hợp 100 20 - Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất điều chỉnh Báo cáo 100 30 4 Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung - Bảng giá đất điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung của một loại đất, một số loại đất hoặc tất cả các loại đất; điều chỉnh giá đất tại một vị trí đất, một số vị trí đất hoặc tất cả các vị trí đất Bảng giá 100 20 - Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất điều chỉnh Báo cáo 100 30 XVIII Điều tra thoái hóa đất cấp tỉnh 1 Thu thập tài liệu; số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá thoái hoá đất - Các tài liệu thu thập Tài liệu 100 20 - Báo cáo đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập Báo cáo 100 30 - Kết quả và xây dựng báo cáo khảo sát sơ bộ xác định hướng tuyến điều tra Báo cáo 100 30 2 Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập - Báo cáo kết quả tổng hợp, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ Báo cáo 100 30 3 Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa - Bản đồ điều tra thực địa và báo cáo thuyết minh Bản đồ và báo cáo thuyết minh 100 20 - Kết quả thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra Tập biểu 100 20 - Báo cáo kết quả xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa Tài liệu 100 30 4 Điều tra khảo sát thực địa - Kiểm tra thực địa: + Việc xác định ranh giới khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo các đặc điểm và các đặc trưng của các loại hình thoái hóa lên bản đồ điều tra thực địa Khoanh đất trên Bản đồ điều tra 30 5 + Vị trí điểm điều tra thoái hoá tại thực địa Điểm 30 5 + Ảnh minh hoạ cảnh quan khu vực, điểm điều tra Ảnh 30 5 + Thông tin mô tả điểm điều tra, nội dung điều cần tra Bản mô tả 30 5 - Kết quả khoanh vùng khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra; vị trí điểm điều tra thoái hóa tại thực địa Bản đồ 100 20 - Kết quả điều tra các loại hình thoái hoá tại thực địa - Quy cách đóng gói mẫu đất Mẫu 50 20 - Phiếu lấy mẫu đất Phiếu 100 30 - Kết quả rà soát, cập nhập kết quả điều tra thực địa và bảng dữ liệu điều tra (bảng dữ liệu điều tra) Bảng 100 30 - Bản đồ kết quả điều tra thực địa Bản đồ 100 30 - Báo cáo kết quả điều tra thực địa Báo cáo 100 30 5 Tổng hợp xử lý thông tin tài liệu nội và ngoại nghiệp - Kết quả phân tích mẫu đất theo yêu cầu Phiếu 100 10 - Kết quả tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá thoái hoá đất Bảng biểu 100 10 - Báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp Báo cáo 100 30 6 Xây dựng Bản đồ thoái hóa đất - Kết quả chuẩn hoá các yếu tố nền của bản đồ thoái hoá đất Bản đồ 100 20 - Kết quả tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề Lớp thông tin 100 30 - Kết quả xây dựng lớp thông tin loại đất Lớp thông tin 100 20 - Kết quả rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa Lớp thông tin 100 30 - Bản đồ suy giảm độ phì và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 - Bản đồ đất bị xói mòn và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 - Bản đồ đất bị khô hạn, hoang mạc hoá, sa mạc hoá và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 - Bản đồ đất bị kết vôn, đá ong hoá và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 - Bản đồ đất bị phèn hoá và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 - Bản đồ đất thoái hoá đất và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 - Kết quả khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ cải tạo và phục hồi Lớp thông tin trên bản đồ thoái hoá 100 20 - Dữ liệu thoái hoá đất Bộ dữ liệu 100 20 7 Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất - Kết quả tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng thoái hóa đất Bảng biểu và Báo cáo 100 10 Báo cáo 100 30 - Kết quả xác định xu hướng, nguyên nhân và dự báo nguy cơ thoái hóa đất Bảng biểu 100 10 Báo cáo 100 30 - Kết quả đề xuất các biện pháp, giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất Báo cáo 100 30 - Báo cáo chuyên đề điều tra, đánh giá thoái hóa đất Báo cáo 100 30 8 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất - Báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt và báo cáo tổng kết nhiệm vụ Báo cáo 100 30 XIX Điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai cấp tỉnh 1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai - Các tài liệu thu thập, số liệu, bản đồ thu thập Tài liệu 100 20 - Báo cáo tổng hợp, phân tích, đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập Báo cáo 100 30 - Báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ hướng tuyến điều tra Báo cáo 100 30 2 Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập - Tổng hợp, phân tích, đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu bản đồ đã thu thập Tài liệu 100 30 - Báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ Báo cáo 100 30 3 Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa - Bản đồ điều tra thực địa và báo cáo thuyết minh Bản đồ và báo cáo thuyết minh 100 20 - Kết quả thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra Tập biểu 100 20 - Báo cáo kết quả xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa Tài liệu 100 30 4 Điều tra lấy mẫu đất phục vụ đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai - Kiểm tra thực địa: + Việc khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất lên bản đồ điều tra thực địa Khoanh đất trên bản đồ điều tra thực địa 50 5 + Vị trí điểm điều tra phẫu diện tại thực địa Điểm 30 5 + Ảnh mặt cắt, ảnh cảnh quan khu vực điều tra phẫu diện đất Ảnh 30 5 + Thông tin mô tả phẫu diện đất và thông tin về khoanh đất điều tra Bản mô tả 30 5 - Kết quả khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra; vị trí điểm điều tra phẫu diện Bản đồ 100 20 - Kết quả điều tra phẫu diện đất + Bản mô tả phẫu diện đất Bản mô tả 100 20 + Mẫu đất, tiêu bản đất Tiêu bản đất 100 20 + Quy cách đóng gói mẫu đất Mẫu 50 20 - Kết quả rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra (bảng dữ liệu điều tra) Bảng 100 20 - Bản đồ kết quả điều tra thực địa Bản đồ 100 20 - Báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa Báo cáo 100 30 5 Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp - Kết quả thống kê danh sách phẫu diện điều tra và mẫu đất; lựa chọn mẫu đất phân tích Tập biểu 100 30 - Kết quả phân tích mẫu đất theo yêu cầu Phiếu 100 10 - Kết quả tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá chất lượng đất Bảng biểu 100 10 - Kết quả tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm năng đất đai cho các loại đất hiện trạng và định hướng sử dụng đất Bảng biểu 100 10 - Báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp Báo cáo 100 30 6 Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai - Kết quả chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai Bản đồ 100 20 - Kết quả tạo tập các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề Lớp thông tin 100 20 - Kết quả xây dựng lớp thông tin loại đất Lớp thông tin 100 20 - Bản đồ chất lượng đất và báo cáo thuyết minh bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 - Kết quả khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi Lớp thông tin trên bản đồ chất lượng đất 100 20 - Bản đồ tiềm năng đất đai và báo cáo thuyết minh bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 - Dữ liệu về chất lượng đất, tiềm năng đất đai Bộ dữ liệu 100 20 7 Phân tích, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất - Kết quả tổng hợp, phân tích, đánh giá chất lượng đất Bảng biểu 100 10 Báo cáo 100 30 - Kết quả tổng hợp, phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai Bảng biểu 100 10 Báo cáo 100 30 - Kết quả phân tích, đánh giá xu thế biến đổi chất lượng đất, tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước Báo cáo 100 30 - Kết quả đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất Báo cáo 100 30 - Báo cáo chuyên đề đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai. Báo cáo 100 30 8 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai - Kết quả các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo - Báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai Tài liệu 100 10 Báo cáo 100 30 - Báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ Báo cáo 100 30 XX Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh 1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa - Các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ thu thập Tài liệu 100 20 - Báo cáo tổng hợp, phân tích, đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập Báo cáo 100 30 - Báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ và khảo sát xác định hướng tuyến điều tra Báo cáo 100 30 2 Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập - Tổng hợp, phân tích, đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu bản đồ đã thu thập Tài liệu 100 30 - Báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ Báo cáo 100 30 3 Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa - Bản đồ điều tra thực địa và báo cáo thuyết minh bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 - Kết quả thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra Tập biểu 100 20 - Báo cáo kế hoạch điều tra thực địa Báo cáo 100 30 4 Điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất - Kiểm tra thực địa + Việc khoanh vùng xác định và chỉnh lý ranh giới các khoanh đất theo các nguồn gây ô nhiễm đất, tác nhân gây ô nhiễm Khoanh đất trên bản đồ điều tra thực địa 30 5 + Vị trí điểm điều tra, lấy mẫu đất Điểm 30 5 + Ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất Ảnh 30 5 + Quy cách đóng gói mẫu đất Mẫu 50 20 + Thông tin mô tả về điểm điều tra, nội dung điều tra Bản mô tả 30 5 - Kết quả khoanh vùng xác định và chỉnh lý ranh giới các khoanh đất theo các nguồn gây ô nhiễm đất, tác nhân gây ô nhiễm Bản đồ 100 20 - Kết quả điều tra xác định hướng lan tỏa ô nhiễm; điều tra xác định các yếu tố địa hình, địa vật có khả năng ngăn cản hoặc chặn hướng lan tỏa ô nhiễm Bản mô tả 100 20 - Mẫu đất và phiếu lấy mẫu đất Phiếu 100 20 - Kết quả rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra (bảng dữ liệu điều tra) Bảng 100 30 - Bản đồ kết quả điều tra thực địa Bản đồ 100 20 - Báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa Báo cáo 100 30 5 Tổng hợp xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp - Kết quả tổng hợp xử lý số liệu, tài liệu sau điều tra thực địa Phiếu 100 10 - Kết quả phân tích mẫu đất theo yêu cầu Phiếu 100 10 - Kết quả tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá ô nhiễm đất Bảng biểu 100 10 Báo cáo 100 30 - Báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp Báo cáo 100 30 6 Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm - Kết quả chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ ô nhiễm đất Bản đồ 100 20 - Kết quả tạo tập các lớp thông tin chuyên đề Lớp thông tin 100 20 - Kết quả xây dựng lớp thông tin loại đất Lớp thông tin 100 20 - Kết quả rà soát, chỉnh lý khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa Khoanh đất 100 20 - Bản đồ đất bị ô nhiễm và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 - Kết quả khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi Lớp thông tin trên bản đồ đất bị ô nhiễm 100 20 - Dữ liệu ô nhiễm đất Bộ dữ liệu 100 20 7 Phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân gây ô nhiễm, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất - Bảng biểu kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất Tập biểu 100 10 - Báo cáo tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất theo loại đất Báo cáo 100 30 - Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội trong xử lý, cải tạo và phục hồi đất bị ô nhiễm đã thực hiện (nếu có) Báo cáo 100 30 - Báo cáo cảnh báo, dự báo nguy cơ ô nhiễm đất Báo cáo 100 30 - Báo cáo đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất Báo cáo 100 30 8 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất - Kết quả các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo Tài liệu 100 10 - Báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai Báo cáo 100 30 - Báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ Báo cáo 100 30 XXI Quan trắc chất lượng đất, thoái hoá đất và ô nhiễm đất 1 Xây dựng mạng lưới các điểm quan trắc cố định và xác định chỉ tiêu, tần suất quan trắc - Kết quả xác định các điểm quan trắc cố định, sơ đồ mạng lưới các điểm quan trắc cố định Sơ đồ 100 20 - Báo cáo xác định chỉ tiêu, tần xuất quan trắc Báo cáo 100 30 2 Điều tra, lấy mẫu, phân tích quan trắc chất lượng đất, thoái hoá đất và ô nhiễm đất - Báo cáo điều tra, lấy mẫu, phân tích quan trắc chất lượng đất, thoái hoá đất và ô nhiễm đất Báo cáo 100 30 + Báo cáo kế hoạch chi tiết triển khai việc điều tra, lấy mẫu quan trắc Báo cáo 100 30 + Điều tra, lấy mẫu quan trắc Vị trí điểm điều tra, lấy mẫu quan trắc Điểm 30 5 Thông tin mô tả mẫu quan trắc Bảng mô tả 50 5 Ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất Ảnh 30 5 Quy cách đóng gói mẫu đất Mẫu 50 20 Thông tin mô tả về điểm điều tra, nội dung điều tra Bản mô tả 30 5 - Báo cáo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu quan trắc Báo cáo 100 30 3 Theo dõi biến động chất lượng đất, thoái hoá đất, ô nhiễm đất và dự báo, cảnh báo sớm các biến đổi bất thường - Tổng hợp hệ thống biểu kết quả quan trắc theo mẫu quy định Tài liệu, bảng biểu 100 10 - Kết quả so sánh với kết quả quan trắc của những lần trước để phân tích, đánh giá sự biến động về các chỉ tiêu (nếu có) Tài liệu 100 10 - Kết quả xác định và cảnh báo sớm các khu vực đất có điểm quan trắc xuất hiện sự biến đổi bất thường Tài liệu 100 10 - Báo cáo đề xuất giải pháp, biện pháp cần thực hiện tại những khu vực có điểm quan trắc xuất hiện sự biến đổi bất thường Báo cáo 100 30 - Kết quả rà soát hệ thống các điểm quan trắc, thay thế hoặc bổ sung các điểm quan trắc (nếu có) Bảng biểu 100 20 - Báo cáo kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hoá đất, ô nhiễm đất Báo cáo 100 30 4 Dữ liệu quan trắc chất lượng đất, thoái hoá đất, ô nhiễm đất Bộ dữ liệu 100 20 XXII Cơ sở dữ liệu địa chính do địa phương tổ chức xây dựng 1 Thu thập, đánh giá và phân loại tài liệu - Các tài liệu thu thập Tài liệu 100 20 - Báo cáo thu thập tài liệu, đánh giá, phân loại, lựa chọn tài liệu, tổng hợp các thửa đất Báo cáo 100 30 - Kiểm tra việc sắp xếp, đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính Hồ sơ 100 10 2 Dữ liệu không gian đất đai nền - Kiểm tra mối quan hệ giữa các đối tượng không gian đất đai nền Đối tượng 100 20 - Mức độ đầy đủ về nội dung, độ chính xác vị trí, biên tập trình bày của các đối tượng không gian đất đai nền Đối tượng 100 20 - Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền Đối tượng 100 20 3 Dữ liệu không gian địa chính - Kiểm tra mối quan hệ giữa các đối tượng không gian địa chính Thửa 100 20 - Mức độ đầy đủ về nội dung, độ chính xác vị trí, biên tập trình bày các đối tượng không gian địa chính Thửa 100 20 - Tính thống nhất dữ liệu không gian dọc biên giữa các đơn vị hành chính; việc đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan Thửa 100 20 4 Dữ liệu thuộc tính địa chính - Tính đầy đủ, chính xác về nội dung thông tin dữ liệu thuộc tính địa chính Thửa 100 20 - Chuẩn hóa thông tin dữ liệu thuộc tính địa chính Thửa 100 20 - Tính thống nhất dữ liệu thuộc tính và dữ liệu không gian địa chính Thửa 100 20 - Kiểm tra sổ địa chính điện tử Thửa 100 10 5 Tài liệu quét (chụp) giấy tờ pháp lý - Kiểm tra chất lượng ảnh quét Trang 100 15 - Mức độ đầy đủ của giấy tờ pháp lý hồ sơ quét dạng số Hồ sơ 100 15 - Hồ sơ quét dạng số ở khuôn dạng tập tin PDF Hồ sơ 100 15 - Liên kết bộ hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL địa chính Hồ sơ 100 15 6 Kiểm tra nội dung siêu dữ liệu địa chính - Mức độ đầy đủ, chính xác thông tin siêu dữ liệu địa chính Xã 100 20 XXIII Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai do địa phương tổ chức xây dựng 1 Thu thập, đánh giá và phân loại tài liệu - Các tài liệu thu thập, sắp xếp tài liệu Tài liệu 100 20 - Báo cáo thu thập tài liệu, đánh giá, phân loại, lựa chọn tài liệu Báo cáo 100 30 2 Dữ liệu không gian kiểm kê đất đai - Kiểm tra mối quan hệ giữa các đối tượng không gian kiểm kê đất đai Đối tượng 100 20 - Mức độ đầy đủ về nội dung, độ chính xác vị trí, biên tập trình bày các đối tượng không gian kiểm kê đất đai Đối tượng 100 20 - Tính thống nhất dữ liệu không gian dọc biên giữa các đơn vị hành chính; việc đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan Đối tượng 100 20 3 Dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai - Tính đầy đủ, chính xác về nội dung thông tin dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ CSDL 100 20 - Danh mục tra cứu bộ tài liệu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ CSDL 100 20 4 Tài liệu quét (chụp) các giấy tờ pháp lý - Kiểm tra chất lượng ảnh quét Trang 100 15 - Mức độ đầy đủ của tài liệu quét dạng số Tài liệu 100 15 - Bộ tài liệu quét dạng số ở khuôn dạng tập tin PDF Tài liệu 100 15 - Kiểm tra danh mục tra cứu bộ tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai dạng số trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ CSDL 100 15 5 Kiểm tra nội dung siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Mức độ đầy đủ, chính xác thông tin siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ CSDL 100 20 XXIV Cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do địa phương tổ chức xây dựng 1 Thu thập, đánh giá và phân loại tài liệu - Các tài liệu thu thập, sắp xếp tài liệu Tài liệu 100 20 - Báo cáo thu thập tài liệu, đánh giá, phân loại, lựa chọn tài liệu Báo cáo 100 30 2 Dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Kiểm tra mối quan hệ giữa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Đối tượng 100 20 - Mức độ đầy đủ về nội dung, độ chính xác vị trí, biên tập trình bày của các đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Đối tượng 100 20 - Tính thống nhất dữ liệu không gian dọc biên giữa các đơn vị hành chính; việc đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan Đối tượng 100 20 3 Dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Tính đầy đủ, chính xác về nội dung thông tin dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bộ CSDL 100 20 - Danh mục tra cứu bộ tài liệu trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bộ CSDL 100 20 4 Tài liệu quét (chụp) các giấy tờ pháp lý về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Kiểm tra chất lượng ảnh quét Trang 100 20 - Mức độ đầy đủ của tài liệu quét dạng số Tài liệu 100 20 - Bộ tài liệu quét dạng số ở khuôn dạng tập tin PDF Tài liệu 100 20 - Danh mục tra cứu bộ tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất dạng số trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bộ CSDL 100 20 5 Kiểm tra nội dung siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Mức độ đầy đủ, chính xác thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bộ CSDL 100 20 XXV Cơ sở dữ liệu giá đất do địa phương tổ chức xây dựng 1 Thu thập, đánh giá và phân loại tài liệu - Các tài liệu thu thập, sắp xếp tài liệu Tài liệu 100 20 - Báo cáo thu thập tài liệu, đánh giá, phân loại, lựa chọn tài liệu Báo cáo 100 30 2 Dữ liệu thuộc tính giá đất Kiểm tra tính đầy đủ, chính xác về nội dung thông tin dữ liệu giá đất theo bảng giá đất; Hệ số điều chỉnh giá đất; Giá đất cụ thể; Giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất; Giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất; Giá đất chuyển nhượng trên thị trường; Vị trí đất theo bảng giá đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất. Thửa 100 20 3 Tài liệu quét (chụp) các giấy tờ pháp lý - Kiểm tra chất lượng ảnh quét Trang 100 15 - Mức độ đầy đủ của tài liệu quét dạng số Tài liệu 100 15 - Bộ tài liệu quét dạng số ở khuôn dạng tập tin PDF Tài liệu 100 15 - Danh mục tra cứu bộ tài liệu giá đất dạng số trong cơ sở dữ liệu giá đất Bộ CSDL 100 15 4 Kiểm tra nội dung siêu dữ liệu giá đất - Mức độ đầy đủ, chính xác thông tin siêu dữ liệu giá đất Bộ CSDL 100 20 Phụ lục 02 CÁC MẪU VĂN BẢN (Ban hành kèm theo Quyết định số ……/2025/QĐ-UBND ngày … tháng … năm 2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên) - Mẫu số 01: Nhật ký giám sát công trình; - Mẫu số 02: Phiếu ghi ý kiến kiểm tra; - Mẫu số 03: Biên bản kiểm tra chất lượng sản phẩm; - Mẫu số 04: Báo cáo tổng kết kỹ thuật (của đơn vị thi công); - Mẫu số 05: Báo cáo kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm (của đơn vị thi công); - Mẫu số 06: Biên bản kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm; - Mẫu số 07: Báo cáo giám sát, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm (của đơn vị giám sát, kiểm tra); - Mẫu số 08: Báo cáo thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm; - Mẫu số 09: Biên bản nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm; - Mẫu số 10: Bản tổng hợp khối lượng công trình, sản phẩm; - Mẫu số 11: Bản xác nhận chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm; - Mẫu số 12: Công văn đề nghị quyết toán công trình (hoặc hạng mục công trình); - Mẫu số 13: Bản tổng hợp khối lượng, giá trị quyết toán công trình, sản phẩm. - Mẫu số 14: Công văn đề nghị kiểm tra chất lượng sản phẩm (của đơn vị thi công); - Mẫu số 15: Báo cáo sửa chữa sản phẩm (của đơn vị thi công); - Mẫu số 16: Bản xác nhận sửa chữa sản phẩm (của đơn vị giám sát, kiểm tra). Mẫu số 01 TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN ĐƠN VỊ GIÁM SÁT, KIỂM TRA NHẬT KÝ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH Chủ đầu tư: …………………………………………………… Công trình: …………………………………..……………….. Địa điểm thi công: ………………………..…………………... Đơn vị thi công: ………………………………..…………….. Đơn vị giám sát, kiểm tra: …………………….……………… Năm ... NHẬT KÝ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH Chủ đầu tư: …………………………………………..………….. Công trình: ……………………………………..………………... Địa điểm thi công: ………………………………..……………… 1. ĐƠN VỊ THI CÔNG - Đội trưởng (hoặc tổ trưởng) sản xuất: ………………….………. - Cán bộ kỹ thuật: ……………………………………….……….. 2. ĐƠN VỊ GIÁM SÁT, KIỂM TRA - Tổ trưởng giám sát: ……………………………………..………. - Cán bộ giám sát khác: …………………………………………... - Thời gian thi công: từ tháng ... năm ... đến tháng ... năm ... Ngày giám sát: …………………………………………………...…………………………… Người giám sát: ………………………………………………………………..……………... Công đoạn giám sát: ………………………………………………………………..………… Thuộc địa bàn: ………………………………………………………………………..………. Nội dung giám sát (nhân lực, máy móc, thiết bị thi công; thực hiện quy trình, quy định kỹ thuật; tiến độ thi công; việc phát sinh tăng, giảm trong quá trình thi công; kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm của đơn vị thi công ….) : …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….… Đội trưởng (Tổ trưởng) sản xuất (Ký, ghi rõ họ tên) Người giám sát (Ký, ghi rõ họ tên) Trang …. Mẫu số 02 PHIẾU GHI Ý KIẾN KIỂM TRA Người kiểm tra: …………………………..………. Chức vụ: ............................................ Đơn vị giám sát, kiểm tra: …………………........................…………................................. Loại sản phẩm kiểm tra: ……………………….................................................................... Thuộc (tên công trình, dự án ...): ............................................…....………........................... Đơn vị thi công: …………………….........................…........................................................ TT Nội dung kiểm tra Ý kiến kiểm tra Xử lý Ghi chú 1 2 3 (Địa danh), ngày tháng năm 20… Người kiểm tra (Ký và ghi rõ họ, tên) Mẫu số 03 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Địa danh), ngày tháng năm 20… BIÊN BẢN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM Tên hạng mục công việc (hoặc công đoạn) kiểm tra: ……..........................…….............. ……………………......................................…................................................................... Thuộc công trình: …………............................................................................................... ……………………......................................…................................................................... Họ và tên người đại diện đơn vị giám sát, kiểm tra: ………….......................................... Chức vụ: …………............................................................................................................. Đơn vị giám sát, kiểm tra: …………..........................................….................................... Họ và tên người đại diện đơn vị thi công: ……............................................…….............. Chức vụ: …………............................................................................................................. Đơn vị thi công: ………...................................................................................….............. Kiểm tra những loại tài liệu sau: ( Tổng hợp từ các Phiếu ghi ý kiến kiểm tra, nêu rõ khối lượng công việc mà người kiểm tra đã thực hiện). Kết quả kiểm tra: ……...................................................................................…….............. ……………………......................................…................................................................... Nhận xét: …………............................................................................................................. ……………………......................................…................................................................... ……………………......................................…................................................................... Yêu cầu đối với đơn vị thi công: …………........................................................................ ……………………......................................…................................................................... ……………………......................................…................................................................... Ý kiến của đại diện đơn vị thi công: ……….....................................................….............. ……………………......................................…................................................................... ……………………......................................…................................................................... Biên bản lập thành 03 bản, 01 (một) bản giao cho đơn vị thi công, 01 (một) giao cho đơn vị giám sát, kiểm tra, 01 (một) bản giao cho chủ đầu tư. Người được kiểm tra (Ký và ghi rõ họ, tên) Người kiểm tra (Ký và ghi rõ họ, tên) Mẫu số 04 TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN TÊN ĐƠN VỊ THI CÔNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Địa danh), ngày tháng năm 20…. BÁO CÁO TỔNG KẾT KỸ THUẬT Công trình: (tên công trình hoặc hạng mục công trình) Thuộc dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, …: (tên dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, …). 1. Các cơ sở pháp lý để thi công công trình: (nêu các văn bản pháp lý làm cơ sở cho việc thi công công trình). 2. Phạm vi khu vực thi công: (nêu vắn tắt vị trí địa lý và phạm vi hành chính của khu vực thi công). 3. Đặc điểm địa hình địa vật: (nêu vắn tắt đặc điểm địa hình, địa vật của khu vực thi công có ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện và chất lượng sản phẩm). 4. Thời gian và đơn vị thi công: (nêu rõ thời gian bắt đầu, kết thúc và tên đơn vị thi công các hạng mục công việc). 5. Các văn bản pháp quy, tài liệu và số liệu sử dụng khi thi công: - Nêu rõ tên và số, ngày, tháng, năm ban hành văn bản pháp quy: - Nêu rõ nguồn gốc các tài liệu, số liệu sử dụng: 6. Các phương pháp và những giải pháp kỹ thuật đã áp dụng: (nêu rõ các phương pháp kỹ thuật, công nghệ đã áp dụng vào sản xuất, các trường hợp đã xử lý kỹ thuật ngoài phạm vi công trình, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, … các ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ trong thi công cụ thể đến từng công đoạn) . 7. Khối lượng công việc: (nêu rõ khối lượng công việc theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán… đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và thực tế thi công). TT Hạng mục công việc Đơn vị tính Dự án, Thiết kế KT-DT được duyệt Thực tế thi công Ghi chú Mức KK Khối lượng Mức KK Khối lượng 1 2 3 8. Kết luận và kiến nghị: ( kết luận chung về chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, những vấn đề còn tồn tại và kiến nghị xử lý, kiến nghị những vấn đề phát sinh) . ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) Mẫu số 05 TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN TÊN ĐƠN VỊ THI CÔNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Địa danh), ngày tháng năm 20…. BÁO CÁO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM Công trình: (tên công trình hoặc hạng mục công trình) Thuộc dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, …: (tên dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, …) I. Tình hình thực hiện công trình 1. Đơn vị thi công: 2. Thời gian thực hiện: Từ tháng ... năm ..... đến tháng .... năm ..... 3. Lực lượng kỹ thuật và thiết bị thi công: 4. Khối lượng đã thi công: TT Hạng mục công việc Đơn vị tính Dự án, thiết kế KT-DT được duyệt Thực tế thi công Mức KK Khối lượng Mức KK Khối lượng 1 2 3 5. Tài liệu đã sử dụng trong thi công: (Nêu rõ nguồn gốc các tài liệu đã được sử dụng trong quá trình thi công). 6. Tổ chức thực hiện: II. Tình hình kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm của đơn vị thi công 1. Cơ sở pháp lý để kiểm tra nghiệm thu: - Dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình, … đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (nêu đầy đủ tên văn bản, số, ngày, tháng, năm ban hành văn bản); - Các văn bản quy chuẩn, quy định kỹ thuật và quy định kiểm tra đã áp dụng trong quá trình kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm (nêu rõ tên văn bản, số và ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành văn bản) . 2. Thành phần kiểm tra (nêu rõ họ và tên, chức vụ các thành viên kiểm tra): 3. Nội dung và mức độ kiểm tra sản phẩm: (nêu rõ nội dung và mức độ kiểm tra từng hạng mục công việc của công trình theo quy định tại khoản 1,