Quyết định Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng
🌐 Tên văn bản theo 7 thứ tiếng (bản dịch máy, tham khảo)
- EnglishDecision - Vietnam (2015)
- 中文决定 - 越南 (2015)
- 日本語決定 - ベトナム (2015)
- 한국어결정 - 베트남 (2015)
- FrançaisDécision - Vietnam (2015)
- РусскийРешение - Вьетнам (2015)
- EspañolDecisión - Vietnam (2015)
Citator
Chú thích màu
Bị tác động bởi (42)
- Sửa đổiNghị định 101/2017/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 101/2017/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 101/2017/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 101/2017/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 101/2017/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 101/2017/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 101/2017/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 101/2017/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 101/2017/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 101/2017/NĐ-CP
Văn bản này tác động đến (2)
- Sửa đổiNghị định 101/2017/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 101/2017/NĐ-CP
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.
Dòng thời gian hiệu lực
Các văn bản sửa đổi, thay thế hoặc bãi bỏ liên quan — theo nguồn chính thống đã xác minh. Đối chiếu bản gốc khi áp dụng.
- 19/06/2015Ban hành · 101/2017/NĐ-CP
- 29/06/2001Bị sửa đổi, bổ sung bởi1222/TT — Thông tư 1222/TT (2001)
- 29/11/2006Bị sửa đổi, bổ sung bởi1025/TT — Thông tư Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
- 15/11/2010Bị sửa đổi, bổ sung bởi0707/TT — Thông tư Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
- 19/06/2015Bị sửa đổi, bổ sung bởi163/2016/NĐ-CP — Nghị quyết Quy định một số nội dung chi, mức chi cho công tác tổ chức đào tạo,
- 21/05/2020Bị sửa đổi, bổ sung bởi1230/TT — Thông tư Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2020/TT-BGTVT
- 02/02/2021Bị sửa đổi, bổ sung bởi0721/TT — Thông tư Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương
- 18/10/2021Bị sửa đổi, bổ sung bởi1024/TT — Thông tư Sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
- 12/09/2022Bị sửa đổi, bổ sung bởi63/2022/NĐ-CP — Quyết định Bổ sung đối tượng bồi dưỡng của Chương trình bồi dưỡng đối với công chức ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ
- 16/06/2025Bị sửa đổi, bổ sung bởi115/2020/NĐ-CP — Nghị định 115/2020/NĐ-CP (2025)
- 30/06/2025Bị sửa đổi, bổ sung bởi171/2025/NĐ-CP — Nghị định số 171/2025/NĐ-CP Quy định về đào tạo, bồi dưỡng công chức
- 22/12/2025Bị sửa đổi, bổ sung bởi6979/VBHN-BVHTTDL — Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành mỹ thuật
- 24/12/2025Bị sửa đổi, bổ sung bởi7079VBHN-BVHTTDL — Văn bản hợp nhất số 7079VBHN-BVHTTDL Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thể dục thể thao
- 24/12/2025Bị sửa đổi, bổ sung bởi7077/VBHN-BVHTTDL — Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành văn hóa cơ sở
- 24/12/2025Bị sửa đổi, bổ sung bởi7079/VBHN-BVHTTDL — Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thể dục thể thao
- 24/12/2025Bị sửa đổi, bổ sung bởi7080/VBHN-BVHTTDL — Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn hóa
- 26/12/2025Bị sửa đổi, bổ sung bởi97/2025/NQ-H — Nghị quyết Quy định về mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng
- 29/12/2025Bị sửa đổi, bổ sung bởi7173/VBHN-BVHTTDL — Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh
Văn bản liên quan
Nguồn: mạng tri thức VietLex (liên kết trích tự động từ văn bản chính thống)
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (12)
- 03/2026/TT-BNV
Thông tư số 03/2026/TT-BNV Hướng dẫn một số quy định của Nghị định số 171/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về đào tạo, bồi dưỡng công chức
- 08/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về chính sách thu hút nhân lực y tế trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026-2030
- 63/2022/NĐ-CP
Quyết định Bổ sung đối tượng bồi dưỡng của Chương trình bồi dưỡng đối với công chức ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ
- 7079VBHN-BVHTTDL
Văn bản hợp nhất số 7079VBHN-BVHTTDL Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thể dục thể thao
- 87/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thành phố Đà Nẵng
- 37/2025/TT-BKHCN
Thông tư số 37/2025/TT-BKHCN Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh khoa học, chức danh công nghệ; thành tích, kết quả khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo để xét bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không phụ thuộc vào năm công tác
- 78/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức¬¬¬ tỉnh Phú Thọ
- 039/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 039/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng đối với công chức trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 32/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Quy định phân cấp về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 09/VBHN-BGDĐT
Thông tư quy định mã số, tiểu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong các trường tiểu học công lập
- 10/VBHN-BGDĐT
Thông tư quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong các trường trung học cơ sở công lập
- 11/VBHN-BGDĐT
Thông tư quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong các trường trung học phổ thông công lập