Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇨🇳 原始文件为越南语

越南法律仅以越南语正式发布。下方内容为原文。请使用 Chrome / Edge / Safari 内置翻译,或:

Nghị định123/2015/NĐ-CP· 15/11/2015

法令 - 越南 (2015)

🇻🇳 Original: Nghị định 123/2015/NĐ-CP (2015)

# Văn bản --- Phụ lục DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn) I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH LẠNG SƠN (02 TTHC) Số TT Mã hồ sơ TTHC Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Cách thức thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lýi Theo quy định Sau khi cắt giảm 01 2.000635. 000.00.00. H37 Cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao giấy khai sinh Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo - Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp. Địa chỉ: 623, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, tỉnh Lạng Sơn. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvuco ng.gov.vn hoặ c Ứ ng dụ ng định danh quốc gia 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký - Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ i Phần chữ in nghiêng là VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung. -- 1 of 54 -- 2 Số TT Mã hồ sơ TTHC Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Cách thức thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lýi Theo quy định Sau khi cắt giảm quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngà y 14/01/2026 của Chí nh phủ sử a đổ i, bổ sung mộ t số Nghị định để cắ t giả m, đơn giả n hó a thủ tụ c hà nh chí nh, điề u kiệ n kinh doanh thuộ c phạm vi quả n lý của Bộ Tư phá p; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 -- 2 of 54 -- 3 Số TT Mã hồ sơ TTHC Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Cách thức thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lýi Theo quy định Sau khi cắt giảm của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT- BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; -- 3 of 54 -- 4 Số TT Mã hồ sơ TTHC Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Cách thức thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lýi Theo quy định Sau khi cắt giảm - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 02 2.002516. 000.00.00. H37 Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch 03 ngày làm việc. Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không 02 ngày làm việc. Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài - Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Địa chỉ: phố Dã - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công 8.000 đồng/văn bản xác nhận về một việc hộ tịch của cá nhân đã đăng ký - Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ; -- 4 of 54 -- 5 Số TT Mã hồ sơ TTHC Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Cách thức thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lýi Theo quy định Sau khi cắt giảm quá 10 ngày làm việc nhưng không quá 07 ngày làm việc (theo Quyết định số 802/QĐ- UBND ngày 25/5/2023) Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp. Địa chỉ: 623, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, tỉnh Lạng Sơn. ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvuco ng.gov.vn hoặ c Ứ ng dụ ng định danh quốc gia - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngà y 14/01/2026 của Chí nh phủ; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ TP; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính. - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. -- 5 of 54 -- 6 II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ (39 TTHC) Số TT Mã hồ sơ TTHC Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Cách thức thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lýii Theo quy định Sau khi cắt giảm 01 1.001193 .000.00.0 0.H37. Đăng ký khai sinh Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Cơ quan thực hiện: Văn phòng UBND cấp xã. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:https://dich vucong.gov.vn. hoặ c Ứ ng dụ ng định danh quốc gia. - 8.000đ đối với trường hợp đăng ký quá hạn, nộp hồ sơ trực tiếp; - Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến; - Miễn lệ phí đối với trường hợp: người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặ c biệt khó khăn, khai sinh đúng hạn; - Phí cấp bản giấy khai sinh (nếu có yêu cầu) - Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014; - Luật Hộ tịch năm 2014; -Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ; -Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ; -Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ; -Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; -Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngà y 14/01/2026 của Chí nh phủ; -Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp; -Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; -Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp; -Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ii Phần chữ in nghiêng là VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung. -- 6 of 54 -- 7 Số TT Mã hồ sơ TTHC Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Cách thức thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lýii Theo quy định Sau khi cắt giảm sao 8.000 đồng/bản sao. ngày 14/11/2016 của Bộ Tài; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 04/2024/TT BTP ngày 06/6/2024 của Bộ Tư pháp; - Nghị quyết số 11/2025/NQ- HĐND ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về mức thu,chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; - Nghị quyết số 12/2025/NQ- HĐND ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến; mức thu phí, lệ phí thực hiện chuyển đổi các loại giấy tờ có liên quan đến sắp xếp, tổ chức lại bộ máy nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. 02 2.000528 .000.00.0 0.H37 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo - Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Cơ quan thực hiện: Văn Phòng UBND cấp xã. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến - 75.000đ đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp; - Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến; - Miễn lệ phí đối với trường hợp: người thuộc gia - Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ; -Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; -- 7 of 54 -- 8 Số TT Mã hồ sơ TTHC Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Cách thức thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lýii Theo quy định Sau khi cắt giảm tại địa chỉ:https://dich vucong.gov.vn hoặ c Ứ ng dụ ng định danh quốc gia. đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặ c biệt khó khăn; - Phí cấp bản giấy khai sinh (nếu có yêu cầu) sao 8.000 đồng/bản sao. - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngà y 14/01/2026 của Chí nh phủ; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp; -Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ Tư pháp; -Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính; -Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính; -Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính; -Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Nghị quyết số 11/2025/NQ- HĐND ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn; - Nghị quyết số 12/2025/NQ- HĐND ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn. 03 1.004884 .000.00.0 0.H37 Đăng ký lại khai sinh 05 ngày làm việc. Trường hợp phải có 03 ngày làm việc. Trường hợp phải có - Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - 8.000đ đối với trường hợp nộp hồ sơ trực - Luật Hộ tịch năm 2014; -Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ; -- 8 of 54 -- 9 Số TT Mã hồ sơ TTHC Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Cách thức thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lýii Theo quy định Sau khi cắt giảm văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày văn bản xác minh: 17 ngày (theo Quyết định số 2661/QĐ- UBND ngày 20/12/2020) kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Cơ quan thực hiện: Văn Phòng UBND cấp xã. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:https://dic hvucong.gov. vn hoặ c Ứ ng dụ ng định danh quốc gia. tiếp; - Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến; - Miễn lệ phí đối với trường hợp: người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặ c biệt khó khăn; - Phí cấp bản giấy khai sinh (nếu có yêu cầu) sao 8.000 đồng/bản sao. - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngà y 14/01/2026 của Chí nh phủ; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp; -Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ Tư pháp; -- 9 of 54 -- 10 Số TT Mã hồ sơ TTHC Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Cách thức thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lýii Theo quy định Sau khi cắt giảm - Nghị quyết số 11/2025/NQ- HĐND ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn; - Nghị quyết số 12/2025/NQ- HĐND ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn. 04 2.000522 .000.00.0 0.H37 Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài 05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. 03 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh: 17 ngày (theo Quyết định số 2661/QĐ- UBND ngày 20/12/2020) - Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Cơ quan thực hiện: Văn Phòng UBND cấp xã. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:https://dic hvucong.gov. vn hoặ c Ứ ng dụ ng định danh quốc gia. - 75.000đ đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp; - Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến; - Miễn lệ phí đối với trường hợp: người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặ c biệt khó khăn; - Phí cấp bản giấy khai sinh (nếu có yêu cầu) - Luật Hộ tịch năm 2014; -Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ; -Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngà y 14/01/2026 của Chí nh phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp; -Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ Tư pháp; -- 10 of 54 -- 11 Số TT Mã hồ sơ TTHC Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Cách thức thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lýii Theo quy định Sau khi cắt giảm sao 8.000 đồng/bản sao. - Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính; -Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ Tư pháp; - Nghị quyết số 11/2025/NQ- HĐND ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn. - Nghị quyết số 12/2025/NQ- HĐND ngày 25/6/2025 05 1.001022 .000.00.0 0.H37 Đăng ký nhận cha, mẹ, con 03 ngày làm việc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc. 02 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh: 05 ngày làm việc (theo Quyết định số 2661/QĐ- UBND ngày 20/12/2020) - Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Cơ quan thực hiện: Văn Phòng UBND cấp xã. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:https://dich vucong.gov.vn hoặ c Ứ ng dụ ng định danh quốc -15.000đ khi nộp hồ sơ trực tiếp; - Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến; - Miễn lệ phí đối với trường hợp: người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, - Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014; - Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP -- 11 of 54 -- 12 Số TT Mã hồ sơ TTHC Tên TTHC Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Cách thức thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lýii Theo quy định Sau khi cắt giảm gia . người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặ c biệt khó khăn; - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản sao. ngà y 14/01/2026 của Chí nh phủ; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Nghị quyết số 11/2025/NQ- HĐND ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân tỉnh Lạng Sơn; - Nghị quyết số 12/2025/NQ- HĐND ngày 25/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn. 06 2.000779 .000.00.0 0.H37 Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài 10 ngày - Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Cơ quan - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - 1.500.000đ khi nộp hồ sơ trực tiếp; - Thu 0 đồng khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến; - Miễn lệ phí đối với trường hợp: - Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014; - Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 8

越南语原文。如需,请使用浏览器翻译。