Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2025 và thay thế
Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công Thương; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Q. CHỦ TỊCH (Đã ký) Hà Sỹ Đồng PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI (Kèm theo
Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị) Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên (đồng) Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 I Khoáng sản kim loại I1 Sắt I101 Sắt kim loại Tấn 9.330.000 I102 Quặng Manhetit (có từ tính) I10201 Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% Tấn 283.000 I10202 Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% Tấn 380.000 I10203 Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% Tấn 500.000 I10204 Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% Tấn 800.000 I10205 Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% Tấn 1.130.000 I103 Quặng Limonit (không từ tính) I10301 Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% Tấn 190.000 I10302 Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40% Tấn 260.000 I10303 Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50% Tấn 320.000 I10304 Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60% Tấn 390.000 I10305 Quặng limonit có hàm lượng Fe≥60% Tấn 540.000 I104 Quặng sắt Deluvi Tấn 160.000 I2 Mangan (Măng-gan) I201 Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20% Tấn 590.000 I202 Quặng mangan có hàm lượng 20%<Mn≤25% Tấn 850.000 I203 Quặng mangan có hàm lượng 25%<Mn≤30% Tấn 1.300.000 I204 Quặng mangan có hàm lượng 30%<Mn≤35% Tấn 1.600.000 I205 Quặng mangan có hàm lượng 35%<Mn≤40% Tấn 2.100.000 I206 Quặng mangan có hàm lượng Mn>40% Tấn 3.000.000 I3 Titan I301 Quặng titan gốc (ilmenit) I30101 Quặng gốc titan có hàm lượng TiO 2 ≤10% Tấn 110.000 I30102 Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<TiO 2 ≤15% Tấn 150.000 I30103 Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<TiO 2 ≤20% Tấn 210.000 I30104 Quặng gốc titan có hàm lượng TiO 2 >20% Tấn 385.000 I302 Quặng titan sa khoáng I30201 Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách Tấn 1.130.000 I30202 Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan) I3020201 Ilmenit Tấn 1.950.000 I3020202 Quặng Zircon có hàm lượng ZrO 2 <65% Tấn 6.730.000 I3020203 Quặng Zircon có hàm lượng ZrO 2 ≥65% Tấn 16.000.000 I3020204 Rutil Tấn 8.800.000 I3020205 Monazite Tấn 28.000.000 I3020206 Manhectic Tấn 750.000 I3020207 Xi titan Tấn 12.830.000 I3020208 Các sản phẩm còn lại Tấn 3.330.000 I4 Vàng I401 Quặng vàng gốc I40101 Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/Tấn Tấn 1.040.000 I40102 Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn Tấn 1.520.000 I40103 Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn Tấn 2.100.000 I40104 Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn Tấn 2.730.000 I40105 Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn Tấn 3.400.000 I40106 Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn Tấn 4.030.000 I40107 Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn Tấn 4.700.000 I40108 Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn Tấn 5.460.000 I402 Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng kg 850.000.000 I403 Tinh quặng vàng I40301 Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 <Au ≤240 gram/tấn Tấn 176.000.000 140302 Tinh quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấn Tấn 200.000.000 I5 Đất hiếm I501 Quặng đất hiếm có hàm lượng TR 2 O 3 ≤1% Tấn 84.000 I502 Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<TR 2 O 3 ≤2% Tấn 133.000 I503 Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%<TR 2 O 3 ≤3% Tấn 190.000 I504 Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%<TR 2 O 3 ≤4% Tấn 270.000 I505 Quặng đất hiếm có hàm lượng 4%<TR 2 O 3 ≤5% Tấn 350.000 I506 Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%<TR 2 O 3 ≤10% Tấn 490.000 I507 Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR 2 O 3 Tấn 1.050.000 I6 Bạch kim, bạc, thiếc I601 Bạch kim (1) I602 Bạc kg 17.600.000 I603 Thiếc I60301 Quặng thiếc gốc I6030101 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO 2 ≤0,4% Tấn 1.090.000 I6030102 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO 2 ≤0,6% Tấn 1.530.000 I6030103 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO 2 ≤0,8% Tấn 2.040.000 I6030104 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO 2 ≤1% Tấn 2.550.000 I6030105 Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO 2 >1% Tấn 3.090.000 I60302 Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO 2 ≥70% (sa khoáng, quặng gốc) Tấn 187.000.000 I60303 Thiếc kim loại Tấn 287.500.000 I7 Wolfram, Antimoan I701 Wolfram I70101 Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<WO 3 ≤0,3% Tấn 1.295.000 I70102 Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<WO 3 ≤0,5% Tấn 1.939.000 I70103 Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<WO 3 ≤0,7% Tấn 2.905.000 I70104 Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<WO 3 ≤1% Tấn 4.150.000 I70105 Quặng wolfram có hàm lượng WO 3 >1% Tấn 5.070.000 I702 Antimoan I70201 Antimoan kim loại Tấn 100.000.000 I70202 Quặng Antimoan I7020201 Quặng antimoan có hàm lượng Sb ≤5% Tấn 6.041.000 I7020202 Quặng antimoan có hàm lượng 5<Sb≤10% Tấn 10.080.000 I7020203 Quặng antimoan có hàm lượng 10%<Sb≤15% Tấn 14.400.000 I7020204 Quặng antimoan có hàm lượng 15%<Sb≤20% Tấn 20.130.000 I7020205 Quặng antimoan có hàm lượng Sb>20% Tấn 28.750.000 I8 Chì, kẽm I801 Chì, kẽm kim loại Tấn 41.000.000 I802 Tinh quặng chì, kẽm I80201 Tinh quặng chì I8020101 Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50% Tấn 14.020.000 I8020102 Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50% Tấn 20.030.000 I80202 Tinh quặng kẽm I8020201 Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50% Tấn 4.500.000 I8020202 Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50% Tấn 6.000.000 I803 Quặng chì, kẽm I80301 Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5% Tấn 680.000 I80302 Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%<Pb+Zn<10% Tấn 1.130.000 I80303 Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15% Tấn 1.600.000 I80304 Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15% Tấn 2.050.000 I9 Nhôm, Bouxite I901 Quặng bouxite trầm tích Tấn 52.500 I902 Quặng bouxite laterit Tấn 260.000 I10 Đồng I1001 Quặng đồng I100101 Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5% Tấn 483.000 I100102 Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1% Tấn 959.000 I100103 Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2% Tấn 1.603.000 I100104 Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3% Tấn 2.290.000 I100105 Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4% Tấn 3.210.000 I100106 Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5% Tấn 4.120.000 I100107 Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5% Tấn 5.500.000 I1002 Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20% Tấn 16.500.000 I1003 Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% (trừ sản phẩm công nghiệp) Tấn 19.800.000 I11 Niken (Quặng Niken) I1101 Quặng niken có hàm lượng Ni<0,5% Tấn 268.000 I1102 Quặng niken có hàm Iượng 0,5≤Ni<0,75% Tấn 671.000 I1103 Quặng niken có hàm lượng 0,75≤Ni<1% Tấn 1.006.000 I1104 Quặng niken có hàm lượng 1≤Ni<1,25% Tấn 1.341.000 I1105 Quặng niken có hàm lượng 1,25≤Ni<1,5% Tấn 1.677.000 I1106 Quặng niken có hàm lượng 1,5≤Ni<1,75% Tấn 2.012.000 I1107 Quặng niken có hàm lượng 1,75≤Ni<2% Tấn 2.347.000 I12 Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi) I1201 Molipden Tấn 2.800.000 I1202 Cô-ban (coban), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi) (1) I13 Khoáng sản kim loại khác I1301 Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20% Tấn 11.400.000 I1302 Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40% Tấn 3.000.000 PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI (Kèm theo
Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị) Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên (đồng) Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 II Khoáng sản không kim loại II1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m 3 38.000 II2 Đá, sỏi II201 Sỏi II20101 Sạn trắng m 3 400.000 II20102 Các loại cuội, sỏi, sạn khác m 3 168.000 II202 Đá II20201 Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit) II2020101 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m 2 m 3 700.000 II2020102 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m 2 đến dưới 0,3m 2 m 3 1.400.000 II2020103 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m 2 đến dưới 0,6m 2 m 3 4.200.000 II2020104 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m 2 đến dưới 01m 2 m 3 6.000.000 II2020105 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01m 2 trở lên m 3 8.000.000 II20202 Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ) II2020201 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m 3 m 3 700.000 II2020202 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m 3 đến dưới 1m 3 m 3 1.400.000 II2020203 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m 3 đến dưới 3m 3 m 3 2.100.000 II2020204 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m 3 m 3 3.000.000 II20203 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường II2020301 Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m 3 89.000 II2020302 Đá hộc m 3 106.000 II2020303 Đá cấp phối m 3 140.000 II2020304 Đá dăm các loại m 3 188.000 II2020305 Đá lô ca m 3 145.000 II2020306 Đá chẻ m 3 290.000 II2020307 Đá bụi, mạt đá m 3 68.000 II20204 Đá bazan dạng cục, cột (trụ) m 3 1.000.000 II3 Đá nung vôi và sản xuất xi măng II301 Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) m 3 81.000 II302 Đá sản xuất xi măng m 3 II30201 Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m 3 120.000 II30202 Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m 3 72.000 II30203 Đá làm phụ gia sản xuất xi măng II3020301 Đá puzolan (khoáng sản khai thác) m 3 100.000 II3020302 Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) m 3 45.000 II3020303 Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) m 3 45.000 II3020304 Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác) Tấn 112.000 II4 Đá hoa trắng II401 Đá hoa trắng kích thước ≥0,4m 3 sau khai thác chưa phân m 3 250.000 II402 Đá hoa trắng dạng khối (≥0,4m 3 ) để xẻ làm ốp lát II40201 Loại 1 - trắng đều m 3 15.000.000 II40202 Loại 2 - vân vệt m 3 10.500.000 II40203 Loại 3 - màu xám hoặc màu khác m 3 7.000.000 II403 Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m 3 ) để xẻ làm ép lát m 3 3.000.000 II404 Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat m 3 140.000 II405 Đá hoa trắng <0,4m để chế tác mỹ nghệ m 3 1.200.000 II406 Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo m 3 200.000 II5 Cát II501 Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) m 3 75.000 II502 Cát xây dựng II50201 Cát đen dùng trong xây dựng m 3 100.000 II50202 Cát vàng dùng trong xây dựng m 3 165.000 Cát thu hồi trong quá trình khai thác Titan m 3 105.000 II503 Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) m 3 105.000 II6 Cát làm thủy tinh m 3 246.000 II7 Đất làm gạch, ngói m 3 117.000 II8 Đá Granite II801 Đá Granite màu ruby m 3 6.000.000 II802 Đá Granite màu đỏ m 3 4.200.000 II803 Đá Granite màu tím, trắng m 3 1.750.000 II804 Đá Granite màu khác m 3 2.800.000 II805 Đá gabro và diorit m 3 3.500.000 II806 Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) m 3 800.000 II807 Đá Granite bán phong hóa m 3 48.000 II9 Sét chịu lửa II901 Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng Tấn 266.000 II902 Sét chịu lửa các màu còn tại Tấn 126.000 II10 Dolomite, quartzite II1001 Dolomite II100101 Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng m 3 382.000 II100102 Đá khối Dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II100104) II10010201 Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m 2 m 3 3.400.000 II10010202 Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m 2 đến dưới 0,6m 2 m 3 6.800.000 II10010203 Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m 2 đến dưới 1m 2 m 3 9.000.000 II10010204 Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m 2 trở lên m 3 11.000.000 II100103 Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp m 3 170.000 II100104 Đá Dolomite màu vân gỗ m 3 18.000.000 II1002 Quarzite II100201 Quặng Quarzite thường Tấn 112.000 II100202 Quặng Quarzite (thạch anh tinh thể) Tấn 210.000 II100203 Đá Quarzite (sử dụng áp điện) Tấn 1.500.000 II1003 Pyrophylit II100301 Pyrophylit (khoáng sản khai thác) Tấn 100.000 II100302 Pyrophylit có hàm lượng 25%<Al 2 O 3 ≤30% Tấn 152.600 II100303 Pyrophylit có hàm lượng 30%<Al 2 O 3 ≤33% Tấn 329.700 II100304 Pyrophylit có hàm lượng Al 2 O 3 >33% Tấn 471.000 II11 Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ) II1101 Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) Tấn 215.000 II1102 Cao lanh đã rây Tấn 560.000 II1103 Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) Tấn 248.000 II1104 Fenspat phong hóa Tấn 60.000 II12 Mica, thạch anh kỹ thuật II1201 Mica II120101 Mica Tấn 1.200.000 II120102 Sericite Tấn 350.000 II120103 Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericite Tấn 120.000 II1202 Thạch anh kỹ thuật II120201 Thạch anh kỹ thuật Tấn 250.000 II120202 Thạch anh bột Tấn 1.050.000 II120203 Thạch anh hạt Tấn 1.500.000 II13 Piritc, phosphorite II1301 Quặng Pirite (1) II1302 Quặng phosphorite II130201 Quặng Phosphorite có hàm lượng P 2 O 5 <20% Tấn 425.000 II130202 Quặng Phosphorite có hàm lượng 20%≤P 2 O 5 <30% Tấn 550.000 II130203 Quặng Phosphorite có hàm lượng P 2 O 5 ≥30% Tấn 700.000 II14 Apatit II1401 Apatit loại I II140101 Apatit loại I dạng cục Tấn 1.400.000 II140102 Apatit loại I dạng bột Tấn 900.000 II1402 Apatit loại II Tấn 850.000 II1403 Apatit loại III Tấn 350.000 II1404 Apatit loại tuyển Tấn 1.100.000 II15 Secpentin (Quặng secpentin) Tấn 125.000 II16 Than antraxit hầm lò II1601 Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) Tấn 1.306.000 II1602 Than cục II160201 Than cục 1a, 1b, 1c Tấn 2.784.600 II160202 Than cục 2a, 2b Tấn 3.281.000 II160203 Than cục 3a, 3b Tấn 3.438.000 II160204 Than cục 4a, 4b Tấn 3.404.520 II160205 Than cục 5a, 5b Tấn 3.050.880 II160206 Than cục don 6a, 6b, 6c Tấn 2.747.000 II160207 Than cục don 7a, 7b, 7c Tấn 1.351.560 II160208 Than cục don 8a, 8b, 8c Tấn 828.000 II1603 Than cám II160301 Than cám 1 Tấn 2.606.000 II160302 Than cám 2 Tấn 2.713.000 II160303 Than cám 3a, 3b, 3c Tấn 2.237.760 II160304 Than cám 4a, 4b Tấn 1.706.880 II160305 Than cám 5a, 5b Tấn 1.349.040 II160306 Than cám 6a, 6b Tấn 1.065.120 II160307 Than cám 7a, 7b, 7c Tấn 803.040 II1604 Than bùn II160401 Than bùn tuyển 1a, 1b Tấn 805.000 II160402 Than bùn tuyển 2a, 2b Tấn 715.000 II160403 Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c Tấn 568.000 II160404 Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c Tấn 464.520 II17 Than antraxit lộ thiên II1701 Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) Tấn 1.306.000 II1702 Than cục II170201 Than cục 1a, 1b, 1c Tấn 2.784.600 II170202 Than cục 2a, 2b Tấn 3.281.000 II170203 Than cục 3a, 3b Tấn 3.438.000 II170204 Than cục 4a, 4b Tấn 3.404.520 II170205 Than cục 5a, 5b Tấn 3.050.880 II170206 Than cục don 6a, 6b, 6c Tấn 2.747.000 II170207 Than cục don 7a, 7b, 7c Tấn 1.351.560 II170208 Than cục don 8a, 8b, 8c Tấn 828.000 II1703 Than cám II170301 Than cám 1 Tấn 2.606.000 II170302 Than cám 2 Tấn 2.713.000 II170303 Than cám 3a, 3b, 3c Tấn 2.237.760 II170304 Than cám 4a, 4b Tấn 1.706.880 II170305 Than cám 5a, 5b Tấn 1.349.040 II170306 Than cám 6a, 6b Tấn 1.065.120 II170307 Than cám 7a, 7b, 7c Tấn 803.040 II1704 Than bùn II170401 Than bùn tuyển 1a, 1b Tấn 805.000 II170402 Than bùn tuyển 2a, 2b Tấn 715.000 II170403 Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c Tấn 568.000 II170404 Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c Tấn 464.520 II18 Than nâu, than mỡ II1801 Than nâu Tấn 760.000 II1802 Than mỡ II180201 Than mỡ có độ tro khô Ak≤40% Tấn 1.750.000 II180202 Than mỡ có độ tro khô Ak>40% Tấn 910.000 II19 Than khác II1901 Than bùn Tấn 293.000 II1902 Than bùn tuyển khác Tấn 136.000 II1903 Than bã sàng Tấn 206.000 II1904 Xít thải than Tấn 192.000 II1905 Than cám trong than nguyên khai 0-15 mm Tấn 1.523.000 II1906 Than cục trong than nguyên khai 15-100 mm Tấn 2.302.000 II20 Kim cương, rubi, sapphire II2001 Rubi thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng kg 800.000.000 II2002 Sapphire thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng kg 800.000.000 II2003 Corindon thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng kg 800.000.000 II21 Emerald, alexandrite, opan (1) II22 Adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz II2201 Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọc Viên 600.000 II23 Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa: birusa; nefrite II2301 Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc Tấn 800.000.000 II2302 Anmetit (thạch anh tím) Tấn 1.000.000.000 II2303 Thạch anh tinh thể khác Tấn 25.000.000 II24 Khoáng sản không kim loại khác II2401 Barit II240101 Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO 4 < 20% Tấn 40.000 II240102 Quặng Barit khai thác hàm lượng 20% ≤ BaSO 4 < 40% Tấn 110.000 II210103 Quặng Barit khai thác hàm lượng 40% ≤ BaSO 4 < 60% Tấn 300.000 II240104 Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO 4 < 70% Tấn 600.000 II240105 Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO 4 > 70% Tấn 800.000 II2402 Fluorit II240201 Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF 2 < 20% Tấn 65.000 II240202 Quặng Fluorit khai thác hàm Tấn 200.000 lượng 20% ≤ CaF 2 < 30% II240203 Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30% ≤ CaF 2 < 50% Tấn 500.000 II240204 Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤ CaF 2 < 70% Tấn 2.500.000 II240205 Quặng Fluorit có hàm lượng 70% ≤ CaF 2 < 90% Tấn 3.000.000 II2403 Quăng Diatomite khai thác Tấn 210.000 II2404 Graphit II240401 Quặng Graphit khai thác Tấn 600.000 II240402 Tinh quặng Graphit Tấn 6.600.000 II2405 Quặng Tacl (Tale)