Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. 3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường (qua Tổng cục Khí tượng Thuỷ văn) để xem xét, giải quyết./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Lê Công Thành BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ----------------------------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------------------- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường PHẦN I QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức sử dụng lao động; máy móc, thiết bị; dụng cụ lao động; vật liệu; năng lượng; nhiên liệu cho hoạt động quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia. 2. Đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân để lập, phê duyệt dự toán kinh phí và quyết toán các hạng mục công việc phục vụ cho hoạt động quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia. 3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn - Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội; - Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội; -
Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;
Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn; -
Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định về chế độ tiền lương đối với cán bộ công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; -
Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn. -
Thông tư liên tịch số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường; -
Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt; -
Thông tư số 38/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu thuỷ văn; -
Thông tư số 58/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật hoạt động của hệ thống quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt bằng ra đa; -
Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước; -
Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường; -
Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn; -
Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên Môi trường; -
Thông tư số 04/2022/TT-BTNMT ngày 03 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật kiểm tra, kiểm soát, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng trên cao, ra đa thời tiết, ô-dôn và bức xạ cực tím; -
Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường; -
Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng; -
Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô- dôn - bức xạ cực tím; -
Thông tư số 18/2022/TT-BTNMT ngày 21 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định nội dung quan trắc khí tượng thuỷ văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn quốc gia; -
Thông tư số 22/2022/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn; -
Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp; -
Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động; -
Thông tư số 47/2024/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắc mặn và điều tra khảo sát xâm nhập mặn. 4. Quy định viết tắt Bảng số 1 TT Nội dung viết tắt Viết tắt 1 Bảo hộ lao động BHLĐ 2 Bảo dưỡng BD 3 Chất lượng tài liệu CLTL 4 Công nhân CN 5 Cơ sở dữ liệu CSDL 6 Dự phòng DP 7 Định mức ĐM 8 Đơn vị tính ĐVT 9 Khí tượng KT 10 Khí tượng nông nghiệp KTNN 11 Kỹ sư KS 12 Kinh tế - kỹ thuật KT-KT 13 Hải văn HV 14 Lao động phổ thông LĐPT 15 Lao động kỹ thuật LĐKT 16 Quan trắc QT 17 Quan trắc viên QTV 18 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 1 QTV2(1) 19 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 2 QTV2(2) 20 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 3 QTV2(3) 21 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 4 QTV2(4) 22 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 1 QTV3(1) 23 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 2 QTV3(2) 24 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 3 QTV3(3) 25 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 4 QTV3(4) 26 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 5 QTV3(5) 27 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 6 QTV3(6) 28 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 9 QTV3(9) 29 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 5 QTV4(5) 30 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 6 QTV4(6) 31 Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 9 QTV4(9) 32 Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III, bậc 1 KSV3(1) 33 Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III, bậc 6 KSV3(6) 34 Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III, bậc 8 KSV3(8) 35 Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II, bậc 2 KSV2(2) 36 Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II, bậc 4 KSV2(4) 37 Kỹ sư hạng III, bậc 4 KS3(4) 38 Số lượng SL 39 Sử dụng SD 40 Thuỷ văn TV 41 Thời hạn sử dụng THSD 42 Tiêu chuẩn cho phép TCCP 43 Thiết bị đo lưu lượng nước theo nguyên lý siêu âm doppler ADCP 44 Môi trường MT 5. Quy định về sử dụng định mức 5.1. Các nội dung phục vụ hoạt động quan trắc khí tượng thủy văn chưa tính trong định mức Công tác kiểm tra kỹ thuật quan trắc; công tác nghiệm thu tài liệu; đầu tư xây dựng công trình, nhà trạm, thiết bị có giá trị lớn; kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn; kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ thiết bị khí tượng cao không, ra đa biển, tủ sấy và cân kỹ thuật của phòng thí nghiệm; công tác dẫn cao độ cho các mốc độ cao; đăng kiểm tàu, thuyền; công tác bảo vệ công trình, phương tiện đo; đo dòng chảy biển thủ công. 5.2. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức 5.2.1. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức Thuỷ văn a) Điều kiện chuẩn xây dựng định mức Thủy văn và định mức áp dụng hệ số điều chỉnh - Định mức quan trắc các yếu tố Thủy văn, được lập trên cơ sở trình tự, nội dung các bước công việc theo quy định hiện hành, để đưa ra làm mức chuẩn, gồm có 10 định mức (được trình bày chi tiết trong phần B - Định mức quan trắc Thủy văn) như sau: 1) Quan trắc mực nước thủ công; 2) Quan trắc mực nước tự động; 3) Quan trắc nhiệt độ nước thủ công; 4) Quan trắc nhiệt độ nước tự động; 5) Quan trắc lưu lượng nước thủ công; 6) Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP; 7) Quan trắc lưu lượng nước bằng cáp tuần hoàn; 8) Quan trắc lưu lượng nước tự động; 9) Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng thủ công; 10) Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự động. Các định mức (lao động, thiết bị, dụng cụ, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu) quan trắc yếu tố Thủy văn, đều được áp dụng thông qua hệ số điều chỉnh, tương ứng với các mức chuẩn, cụ thể như trong bảng số 2. - Điều kiện chuẩn được đưa ra để xác định mức chuẩn đối với đánh giá chất lượng tài liệu Thủy văn, đó là: Định mức đánh giá chất lượng tài liệu trạm Thủy văn cơ bản. Các định mức (lao động, thiết bị, dụng cụ, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu) đánh giá chất lượng tài liệu trạm Thủy văn, đều được áp dụng thông qua hệ số điều chỉnh như trong bảng số 3. b) Hệ số điều chỉnh đối với định mức quan trắc các yếu tố Thủy văn Bảng số 2 TT Định mức quan trắc thủy văn Hệ số điều chỉnh Giá trị điều chỉnh Ghi chú Chuẩn Định mức áp dụng hệ số điều chỉnh 1 Quan trắc mực nước thủ công Quan trắc mực nước bằng tuyến cọc, thuỷ chí K 1 1,00 2 Quan trắc mực nước bằng giếng tự ghi K 2 0,33 3 Quan trắc nhiệt độ nước thủ công Quan trắc nhiệt độ nước thủ công K 3 1,00 4 Quan trắc mưa thủ công Quan trắc mưa thủ công K 4 1,00 Lấy theo định mức đo mưa thủ công của bộ môn Khí tượng 5 Quan trắc lưu lượng nước thủ công Quan trắc lưu lượng nước thủ công - sông loại 1 K 5 0,96 6 Quan trắc lưu lượng nước thủ công - sông loại 2 K 6 1,00 7 Quan trắc lưu lượng nước thủ công - sông loại 3 K 7 1,04 8 Quan trắc lưu lượng nước thủ công - sông loại 4 K 8 1,08 9 Quan trắc tốc độ nước thủ công tại thuỷ trực đại biểu vùng sông ảnh hưởng thủy triều K 9 0,01 10 Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP - sông loại 1 K 10 0,96 11 Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP - sông loại 2 K 11 1,00 12 Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP - sông loại 3 K 12 1,04 13 Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP - sông loại 4 K 13 1,08 14 Quan trắc lưu lượng nước thủ công Quan trắc lưu lượng nước thủ công trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 1 K 14 0,41 15 Quan trắc lưu lượng nước thủ công trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 2 K 15 0,43 16 Quan trắc lưu lượng nước thủ công trong đợt đo chi tiết vùng triều - sông loại 3 K 16 0,45 17 Quan trắc lưu lượng nước thủ công trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 4 K 17 0,46 18 Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 1 K 18 0,41 19 Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 2 K 19 0,43 20 Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 3 K 20 0,45 21 Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 4 K 21 0,46 22 Quan trắc lưu lượng nước bằng công trình cáp tuần hoàn Quan trắc lưu lượng nước bằng công trình cáp tuần hoàn K 22 1,00 23 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng thủ công Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 1 K 23 0,96 24 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 2 K 24 1,00 25 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 3 K 25 1,04 26 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 4 K 26 1,08 27 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích tích điểm - sông loại 1 K 27 1,28 28 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 2 K 28 1,33 29 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 3 K 29 1,38 30 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 4 K 30 1,44 31 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 1 K 31 0,35 32 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 2 K 32 0,36 33 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 3 K 33 0,37 34 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 4 K 34 0,39 35 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 1 K 35 0,46 36 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 2 K 36 0,48 37 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 3 K 37 0,50 38 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 4 K 38 0,52 39 Quan trắc hàm lượng chất lơ lửng đại biểu hàng ngày vùng sông không ảnh hưởng thủy triều K 39 0,07 40 Quan trắc hàm lượng chất lơ lửng đại biểu hàng ngày vùng sông ảnh hưởng thủy triều K 40 0,04 41 Quan trắc mực nước tự động Quan trắc mực nước tự động K 41 1,00 42 Quan trắc nhiệt độ nước tự động Quan trắc nhiệt độ nước tự động K 42 1,00 43 Quan trắc lưu lượng nước tự động Quan trắc lưu lượng nước tự động K 43 1,00 44 Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự động Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự động K 44 1,00 45 Quan trắc mưa tự động Quan trắc mưa tự động K 45 1,00 Lấy theo định mức đo mưa tự động của bộ môn Khí tượng Trong định mức Thủy văn quy định: Sông loại 1: B < 300 m; sông loại 2: 300 m ≤ B ≤ 600 m; sông loại 3: 600 m < B ≤ 1000 m; sông loại 4: B > 1000 m; trong đó B là độ rộng mặt nước tương ứng với mực nước trung bình nhiều năm tại vị trí quan trắc. c) Hệ số điều chỉnh đối với định mức đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn Bảng số 3 STT Định mức đánh giá chất lượng tài liệu Thủy văn Hệ số điều chỉnh Mức chuẩn Mức áp dụng hệ số điều chỉnh 1 Đánh giá chất lượng tài liệu các yếu tố (mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa) của trạm thủy văn cơ bản Đánh giá chất lượng tài liệu các yếu tố (mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa) của trạm thủy văn cơ bản K TV1 = 1,00 2 Đánh giá chất lượng tài liệu các yếu tố (mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa) của trạm thủy văn phổ thông Tài liệu quan trắc thủ công gồm một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa K TV2 = 0,47 2.1 2.2 Tài liệu quan trắc thủ công gồm yếu tố lưu lượng nước và một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa K TV3 = 0,74 2.3 Tài liệu quan trắc thủ công gồm yếu tố lưu lượng chất lơ lửng và một hoặc các yếu tố lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa K TV4 = 1,00 2.4 Tài liệu quan trắc tự động gồm một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa K TV5 = 0,19 2.5 Tài liệu quan trắc tự động gồm yếu tố lưu lượng nước và một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa K TV6 = 0,37 2.6 Tài liệu quan trắc đo tự động gồm yếu tố lưu lượng chất lơ lửng và một hoặc các yếu tố lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa K TV7 = 0,50 5.2.2. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức quan trắc sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa và ra đa tiêu hao năng lượng thấp Điều kiện chuẩn được đưa ra để xác định mức đối với quan trắc sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa (quan trắc đủ 02 yếu tố là sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa), các trường hợp khác áp dụng hệ số điều chỉnh K tại bảng 4. Bảng số 4 TT Định mức quan trắc sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa và ra đa tiêu hao năng lượng thấp Hệ số điều chỉnh Giá trị điều chỉnh Ghi chú Mức chuẩn Mức áp dụng hệ số điều chỉnh 1 Quan trắc 02 yếu tố sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa Quan trắc 01 yếu tố sóng biển hoặc dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa K 1 0.8 2 Quan trắc 02 yếu tố sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa K 1.0 3 Quan trắc 02 yếu tố sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa tiêu hao năng lượng thấp K 2 0.9 4 Quan trắc 01 yếu tố sóng biển hoặc dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa tiêu hao năng lượng thấp K 3 0.7 5.2.3. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức quan trắc bằng ra đa thời tiết Điều kiện chuẩn được đưa ra để xác định mức đối với quan trắc bằng ra đa thời tiết với đủ 3 yếu tố trường mây, trường mưa và trường gió hướng tâm. Với các ra đa không quan trắc đủ 3 trường yếu tố trên được áp dụng hệ số điều chỉnh K tương ứng trong bảng số 5. Bảng số 5 TT Định mức quan trắc ra đa thời tiết Hệ số điều chỉnh Giá trị điều chỉnh Ghi chú Mức chuẩn Mức áp dụng hệ số điều chỉnh 1 Quan trắc đủ 3 yếu tố trường mây, trường mưa và trường gió hướng tâm Quan trắc một yếu tố trường mây, trường mưa hoặc trường gió K 1 0.8 2 Quan trắc 2 yếu tố: trường mây và trường mưa K2 0.9 Ra đa thời tiết thông thường 3 Quan trắc 3 yếu tố: trường mây, trường mưa và trường gió K3 1.0 Ra đa thời tiết đốp-le 5.2.4. Công thức tính định mức kinh tế - kỹ thuật đối với quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu có hệ số điều chỉnh Định mức quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu được tính toán thông qua hệ số điều chỉnh theo công thức sau: M = M c × K Trong đó: M là định mức quan trắc (hoặc đánh giá chất lượng tài liệu) có sử dụng hệ số điều chỉnh, gồm có: định mức lao động, định mức thiết bị, định mức dụng cụ, định mức vật liệu, định mức năng lượng và định mức nhiên liệu; M c là mức chuẩn; K là hệ số điều chỉnh. 5.3. Quy định về tính định mức lao động Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp, bao gồm: nghỉ phép, nghỉ lễ tết, nghỉ hội họp, học tập, tập huấn) được tính là 34 ngày trên tổng số 312 ngày làm việc của một (01) năm. Định mức lao động được tính như sau: M l d = M l d tt + M l d tth Trong đó: M lđ : là định mức lao động; M lđtt : là định mức lao động trực tiếp của một lần đo; M lđtth : là công lao động tăng thêm. Các định mức lao động thành phần được tính như sau: Trong đó: M lđtt : là định mức lao động trực tiếp của một lần đo; M lđtth : là công lao động tăng thêm; T i : là thời gian thực hiện bước công việc i; t: là thời gian ca đo (tính đổi ra phút, t = 8 giờ x 60 phút = 480 phút). PHẦN II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT A. Định mức khí tượng I. Định mức quan trắc khí tượng 1.1. Quan trắc khí tượng bề mặt thủ công 1.1.1. Quan trắc nhiệt độ không khí 1.1.1.1. Định mức lao động 1.1.1.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau: a) Công tác ngoại nghiệp - Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ (thay vải ẩm biểu), sổ ghi, giản đồ; - Quan trắc nhiệt độ không khí bằng nhiệt kế: quan trắc nhiệt kế khô, ướt, tối cao, tối thấp; - Quan trắc nhiệt độ không khí bằng máy tự ghi: đọc giá trị nhiệt độ, thay giản đồ; đánh mốc giản đồ; - Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất. b) Công tác nội nghiệp - Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ (cắt giản đồ); - Quan trắc nhiệt độ không khí bằng nhiệt kế: tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị; - Quan trắc nhiệt độ không khí bằng máy tự ghi: quy toán giản đồ, kiểm tra số liệu; - Thảo mã điện (mã hóa số liệu); - Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu. 1.1.1.1.2. Định biên Bảng số 6 ĐVT: người TT Loại lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác ngoại nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3 1.1.1.1.3. Định mức Bảng số 7 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV2(2) QTV3(5) I Công tác ngoại nghiệp công 0,02171 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01958 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00213 II Công tác nội nghiệp công 0,02426 0,00693 0,00693 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02188 0,00625 0,00625 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00238 0,00068 0,00068 1.1.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 8 ĐVT: ca thiết bị/ lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP I Ngoại nghiệp 1 Nhiệt ký chiếc 0,05394 0,01079 2 Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái) chiếc 0,10788 3 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,05394 II Nội nghiệp 1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,00625 2 Máy vi tính bộ 0,00625 3 Máy in chiếc 0,00625 4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,00007 0,00054 1.1.1.3 Định mức dụng cụ lao động Bảng số 9 ĐVT: ca dụng cụ /lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao SD DP I Ngoại nghiệp 1 Nhiệt kế tối cao, thấp lều cái 36 0,05394 0,05394 2 Nhiệt kế khô, ướt cái 36 0,05394 0,05394 3 Giá nhiệt biểu cái 60 0,05394 4 Giá nhiệt ký cái 60 0,05394 5 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,00333 6 Ủng cao su đôi 12 0,09784 7 Quần áo mưa bộ 12 0,09784 8 Găng tay đôi 3 0,09784 II Nội nghiệp 1 Điện thoại cố định cái 60 0,00037 2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,00208 3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,00208 4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,00625 5 Chuột máy tính cái 12 0,00625 6 Bàn phím máy tính cái 36 0,00625 7 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00625 8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,03438 9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,17188 10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,03438 11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,10313 12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (0,1 kW) bộ 12 0,03438 13 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,17188 14 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,06875 15 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,03438 16 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,03438 17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,03438 18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,03438 19 La bàn cái 36 0,03438 20 Ni vô cái 60 0,03438 21 Tivi cái 60 0,03438 22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,06875 23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,06875 24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,06875 25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,06875 26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,06875 27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,06875 28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,06875 29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,06875 30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,06875 31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,06875 32 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,06875 33 Thước dây 50m cái 36 0,03438 34 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,03438 35 Đèn pin cái 24 0,03438 36 Máy tính cầm tay cái 60 0,17188 37 Dao con cái 12 0,03438 38 Dập ghim to cái 36 0,03438 39 Dập ghim nhỏ cái 36 0,03438 40 Gọt bút chì cái 12 0,03438 41 Dây dọi cái 36 0,03438 42 Đồng hồ treo tường cái 60 0,03438 43 Bảng trắng cái 36 0,03438 44 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,03438 45 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,03438 46 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,03438 47 Kéo cắt giấy cái 12 0,00417 48 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,03438 1.1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 10 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Giản đồ máy nhiệt ký tờ 0,14726 2 Vải ẩm kế chiếc 0,02740 3 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00042 4 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00042 5 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005 6 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00003 7 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00003 8 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00063 9 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00063 10 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00032 11 Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) hộp 0,00034 12 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00013 13 Dầu máy khâu lít 0,00001 14 Mỡ công nghiệp kg 0,00014 15 Bàn chải cái 0,00014 16 Chổi sơn chiếc 0,00017 17 Sơn chống rỉ kg 0,00017 18 Sơn trắng kg 0,00068 19 Sơn phun bình 0,00024 20 Dầu pha sơn lít 0,00027 21 Khăn lau máy cái 0,00082 22 Xà phòng kg 0,00014 23 Giấy kẻ li tập 0,00042 24 Giấy A4 gram 0,00032 25 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00026 26 Mực viết hộp 0,00013 27 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00011 28 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00506 29 Hộp mực máy in hộp 0,00003 30 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00005 31 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00190 32 Bút máy chiếc 0,00011 33 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00032 34 Bút chì đen mềm chiếc 0,00126 1.1.1.5 Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 11 ĐVT: năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857 2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00003 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01500 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,03500 5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,02000 6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,02250 7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,02750 8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,05500 9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,05500 10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,01238 11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,00550 12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,01925 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01336 1.1.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 12 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00089 2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,02000 3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,00063 1.1.2. Quan trắc độ ẩm không khí 1.1.2.1 Định mức lao động 1.1.2.1.1 Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau: a) Công tác ngoại nghiệp - Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ; - Quan trắc độ ẩm không khí bằng máy tự ghi: đọc giá trị độ ẩm, thay giản đồ, đánh mốc giản đồ; - Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất. b) Công tác nội nghiệp - Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ(cắt giản đồ); - Quan trắc độ ẩm không khí bằng máy tự ghi: tra bảng ẩm độ; quy toán giản đồ, hiệu chính ẩm ký (BKT9), tính toán và chọn các giá trị đặc trưng, kiểm tra số liệu; - Thảo mã điện (mã hóa số liệu); - Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu. 1.1.2.1.2. Định biên Bảng số 13 ĐVT: người TT Loại lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác ngoại nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3 1.1.2.1.3. Định mức Bảng số 14 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác ngoại nghiệp công 0,01478 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01333 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00145 II Công tác nội nghiệp công 0,03003 0,00693 0,00693 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02708 0,00625 0,00625 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00295 0,00068 0,00068 1.1.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 15 ĐVT: ca thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP I Ngoại nghiệp 1 Ẩm ký máy 0,05290 0,01221 2 Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái) chiếc 0,10580 3 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,05290 II Nội nghiệp 1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,00417 2 Máy vi tính bộ 0,00417 3 Máy in chiếc 0,00417 4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,00007 0,00054 1.1.2.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 16 ĐVT: ca dụng cụ/lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao SD DP I Ngoại nghiệp 1 Ẩm kế bộ 60 0,05290 0,05290 2 Ẩm biểu Assman cái 36 0,05290 0,05290 3 Cốc ẩm biểu cái 12 0,05290 0,05290 4 Giá ẩm kế cái 60 0,05290 5 Đồng hồ máy ẩm ký cái 60 0,05290 6 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,00333 7 Ủng cao su đôi 12 0,06659 8 Quần áo mưa bộ 12 0,06659 9 Găng tay đôi 3 0,06659 II Nội nghiệp 1 Điện thoại cố định cái 60 0,00037 2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,00208 3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,00208 4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,00417 5 Chuột máy tính cái 12 0,00417 6 Bàn phím máy tính cái 36 0,00417 7 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00417 8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,03958 9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,19792 10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,03958 11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,11875 12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,03958 13 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,19792 14 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,07917 15 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,03958 16 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,03958 17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,03958 18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,03958 19 La bàn cái 36 0,03958 20 Ni vô cái 60 0,03958 21 Tivi cái 60 0,03958 22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,07917 23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,07917 24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,07917 25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,07917 26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,07917 27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,07917 28 Bảng tra độ ẩm quyển 60 0,07917 29 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,07917 30 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,07917 31 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,07917 32 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,07917 33 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,07917 34 Thước dây 50m cái 36 0,03958 35 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,03958 36 Đèn pin cái 24 0,03958 37 Máy tính cầm tay cái 60 0,19792 38 Dao con cái 12 0,03958 39 Dập ghim to cái 36 0,03958 40 Dập ghim nhỏ cái 36 0,03958 41 Gọt bút chì cái 12 0,03958 42 Dây dọi cái 36 0,03958 43 Đồng hồ treo tường cái 60 0,03958 44 Bảng trắng cái 36 0,03958 45 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,03958 46 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,03958 47 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,03958 48 Kéo cắt giấy cái 12 0,00417 49 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,03958 1.1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 17 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Giản đồ máy ẩm ký tờ 0,14726 2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00042 3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00042 4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005 5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00003 6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00003 7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00063 8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00063 9 Bảng hiệu chính ẩm ký BKT - 9 tờ 0,14726 10 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00032 11 Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) hộp 0,00034 12 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00013 13 Dầu máy khâu lít 0,00001 14 Mỡ công nghiệp kg 0,00014 15 Nước cất rửa chùm tóc lít 0,00010 16 Bàn chải cái 0,00014 17 Chổi sơn chiếc 0,00017 18 Sơn chống rỉ kg 0,00017 19 Sơn trắng kg 0,00068 20 Sơn phun bình 0,00024 21 Dầu pha sơn lit 0,00027 22 Khăn lau máy cái 0,00082 23 Xà phòng kg 0,00014 24 Giấy kẻ li tập 0,00042 25 Giấy A4 gram 0,00032 26 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00026 27 Mực viết hộp 0,00013 28 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00011 29 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00506 30 Hộp mực máy in hộp 0,00003 31 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00005 32 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00190 33 Bút máy chiếc 0,00011 34 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00032 35 Bút chì đen mềm chiếc 0,00126 1.1.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 18 ĐVT: năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857 2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00003 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01001 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02335 5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,01334 6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,01501 7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,03166 8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,06333 9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,06334 10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,01425 11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,00633 12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,02216 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01314 1.1.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 19 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00089 2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,02000 3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,00063 1.1.3. Quan trắc áp suất khí quyển 1.1.3.1. Định mức lao động 1.1.3.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau: Công tác nội nghiệp: - Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ(cắt giản đồ) - Quan trắc áp suất khí quyển bằng khí áp kế: đọc giá trị khí áp, tính biến thiên khí áp 3h, 24h, các giá trị áp triều, biên độ; - Quan trắc áp suất khí quyển bằng khí áp tự ghi (áp ký); đọc giá trị khí áp, thay giản đồ, đánh mốc giản đồ, quy toán giản đồ, tìm áp triều và tính hiệu chính của các trị số áp triều, tìm trị số tối cao, tối thấp trong ngày, kiểm tra số liệu; - Thảo mã điện (mã hóa số liệu); - Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu. 1.1.3.1.2. Định biên Bảng số 20 ĐVT: người TT Loại lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác nội nghiệp 1 1 1 3 1.1.3.1.3. Định mức Bảng số 21 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác nội nghiệp công 0,04158 0,00693 0,00462 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,03749 0,00625 0,00417 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00409 0,00068 0,00045 1.1.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 22 ĐVT: ca thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP I Nội nghiệp 1 Khí áp kế chiếc 0,04792 0,00958 2 Khí áp ký chiếc 0,04792 0,00958 3 Khí áp kế hiện số chiếc 0,04792 0,00479 4 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,00417 5 Máy vi tính bộ 0,00417 6 Máy in chiếc 0,00417 7 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,00007 0,00054 1.1.3.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 23 ĐVT: ca dụng cụ/lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao SD DP I Nội nghiệp 1 Hộp bảo vệ khí áp kế cái 60 0,04792 2 Giá đặt khí áp kế và khí áp ký hiện số cái 60 0,04792 3 Đồng hồ máy áp ký cái 60 0,04792 0,02396 4 Điện thoại cố định cái 60 0,00037 5 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,00208 6 Đồng hồ đo điện cái 36 0,00208 7 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,00417 8 Chuột máy tính cái 12 0,00417 9 Bàn phím máy tính cái 36 0,00417 10 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00417 11 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,04792 12 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,23958 13 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,04792 14 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,14375 15 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,04792 16 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,23958 17 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,09583 18 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,04792 19 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,04792 20 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,04792 21 Đồng hồ báo thức cái 24 0,04792 22 La bàn cái 36 0,04792 23 Ni vô cái 60 0,04792 24 Tivi cái 60 0,04792 25 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,09583 26 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,09583 27 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,09583 28 Mã luật khí tượng quyển 60 0,09583 29 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,09583 30 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,09583 31 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,09583 32 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,09583 33 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,09583 34 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,09583 35 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,09583 36 Thước dây 50m cái 36 0,04792 37 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,04792 38 Đèn pin cái 24 0,04792 39 Máy tính cầm tay cái 60 0,23958 40 Dao con cái 12 0,04792 41 Dập ghim to cái 36 0,04792 42 Dập ghim nhỏ cái 36 0,04792 43 Gọt bút chì cái 12 0,04792 44 Dây dọi cái 36 0,04792 45 Đồng hồ treo tường cái 60 0,04792 46 Bảng trắng cái 36 0,04792 47 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,04792 48 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,04792 49 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,04792 50 Kéo cắt giấy cái 12 0,00417 51 Thước nhựa trắng các loại: 0,8m; 0,3m cái 12 0,04792 1.1.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 24 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Giản đồ máy áp ký tờ 0,14726 2 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00042 3 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00042 4 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005 5 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00003 6 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00003 7 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00063 8 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00063 9 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00032 10 Mực máy tự ghi (Hộp 50ml) hộp 0,00034 11 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00013 12 Dầu máy khâu lít 0,00001 13 Mỡ công nghiệp kg 0,00014 14 Bàn chải cái 0,00014 15 Chổi sơn chiếc 0,00017 16 Sơn chống rỉ kg 0,00017 17 Sơn trắng kg 0,00068 18 Sơn phun bình 0,00024 19 Dầu pha sơn lít 0,00027 20 Khăn lau máy cái 0,00082 21 Xà phòng kg 0,00014 22 Giấy kẻ li tập 0,00042 23 Giấy A4 gram 0,00032 24 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00026 25 Mực viết hộp 0,00013 26 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00011 27 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00506 28 Hộp mực máy in hộp 0,00003 29 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00005 30 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00190 31 Bút máy chiếc 0,00011 32 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00032 33 Bút chì đen mềm chiếc 0,00126 1.1.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 25 ĐVT: năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857 2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00003 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01001 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02335 5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,01334 6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,01501 7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,03834 8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,07667 9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,07666 10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,01725 11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,03834 12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,02684 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01679 1.1.3.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 26 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00089 2 Dầu nhớt bằng 3% lít 0,00003 1.1.4. Quan trắc gió bề mặt 1.1.4.1 Định mức lao động 1.1.4.1.1 Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau: a) Công tác ngoại nghiệp - Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ - Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất. b) Công tác nội nghiệp - Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ - Quan trắc gió bề mặt: quan trắc các giá trị của hướng và tốc độ gió trung bình trong 2 phút, xác định hướng gió, tốc độ gió trung bình mạnh nhất trong ngày, thời gian xuất hiện, kiểm tra số liệu; - Thảo mã điện (mã hóa số liệu); - Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu. 1.1.4.1.2 Định biên Bảng số 27 ĐVT: người TT Loại lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác ngoại nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3 1.1.4.1.3 Định mức Bảng số 28 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác ngoại nghiệp công 0,00900 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,00812 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00088 II Công tác nội nghiệp công 0,01848 0,00693 0,00693 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01666 0,00625 0,00625 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00182 0,00068 0,00068 1.1.4.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 29 ĐVT: ca thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP I Ngoại nghiệp 1 Máy gió, kiểu chỉ thị kim bộ 0,03728 0,00746 - Cột máy gió bộ 0,03728 0,00746 2 Máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu bộ 0,03728 0,00860 - Đầu Sensor gió bộ 0,03728 0,00860 - Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp) bộ 0,03728 - Cột gió + cáp néo bộ 0,03728 - Dây dẫn tín hiệu bộ 0,03728 3 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,03728 II Nội nghiệp 1 Bộ phần mềm đi theo máy máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu bộ 0,03728 2 Bộ lưu trữ số liệu máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu bộ 0,03728 0,00574 3 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,00417 4 Máy vi tính bộ 0,00417 5 Máy in chiếc 0,00417 6 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,00007 0,00054 1.1.4.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 30 ĐVT: ca dụng cụ/lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao SD DP I Ngoại nghiệp 1 Linh kiện của máy gió kiểu chỉ thị kim bộ 60 0,03728 0,03728 2 Linh kiện Linh kiện của máy đo gió kiểu hiện số bộ 60 0,03728 0,03728 3 Ác quy máy gió cái 24 0,03728 4 Tăng đơ + cóc + cáp bộ 48 0,03728 5 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,00333 6 Ủng cao su đôi 12 0,14583 7 Quần áo mưa bộ 12 0,14583 8 Dây đeo an toàn trên cao cái 60 0,02917 9 Găng tay đôi 3 0,14583 II Nội nghiệp 1 Giá đặt bộ hiển thị máy gió (chỉ thị kim; hiện số) cái 60 0,03728 2 Điện thoại cố định cái 60 0,00037 3 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,00417 4 Đồng hồ đo điện cái 36 0,00417 5 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,00417 6 Chuột máy tính cái 12 0,00417 7 Bàn phím máy tính cái 36 0,00417 8 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00417 9 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,02917 10 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,14583 11 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,02917 12 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,08750 13 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,02917 14 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,14583 15 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,05833 16 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,02917 17 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,02917 18 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,02917 19 Đồng hồ báo thức cái 24 0,02917 20 La bàn cái 36 0,02917 21 Ni vô cái 60 0,02917 22 Tivi cái 60 0,02917 23 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,05833 24 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt 60 0,05833 25 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,05833 26 Mã luật khí tượng quyển 60 0,05833 27 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,05833 28 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,05833 29 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,05833 30 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,05833 31 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,05833 32 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,05833 33 Luật Khí tượng thuỷ văn quyển 60 0,05833 34 Thước dây 50m cái 36 0,02917 35 Xô đựng nước 10 lít cái 12 0,02917 36 Đèn pin cái 24 0,02917 37 Máy tính cầm tay cái 60 0,14583 38 Dao con cái 12 0,02917 39 Dập ghim to cái 36 0,02917 40 Dập ghim nhỏ cái 36 0,02917 41 Gọt bút chì cái 12 0,02917 42 Dây dọi cái 36 0,02917 43 Đồng hồ treo tường cái 60 0,02917 44 Bảng trắng cái 36 0,02917 45 Khung treo tường(80x100)cm cái 36 0,02917 46 Can đựng xăng, dầu 10 lít cái 24 0,02917 47 Đèn ắc quy có bộ xạc điện cái 24 0,02917 48 Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m cái 12 0,02917 1.1.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 31 ĐVT: vật liệu/lần đo TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Sổ quan trắc khí tượng SKT1 quyển 0,00042 2 Sổ quan trắc khí tượng SKT2 quyển 0,00042 3 Sổ lưu điện SYNOP SKT21a quyển 0,00005 4 Sổ lưu điện TYPH SKT21b quyển 0,00003 5 Sổ lưu điện CLIM SKT21c quyển 0,00003 6 Báo cáo hàng tháng BCT 2 tờ 0,00063 7 Báo cáo về máy BCT3 tờ 0,00063 8 Bản đồ theo dõi bão tờ 0,00032 9 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) quyển 0,00013 10 Dây kéo mỡ cáp dài 60m chiếc 0,00034 11 Dầu máy khâu lít 0,00001 12 Mỡ công nghiệp kg 0,00014 13 Bàn chải cái 0,00014 14 Chổi sơn chiếc 0,00017 15 Sơn chống rỉ kg 0,00017 16 Sơn trắng kg 0,00068 17 Sơn phun bình 0,00024 18 Dầu pha sơn lít 0,00027 19 Khăn lau máy cái 0,00082 20 Xà phòng kg 0,00014 21 Giấy kẻ li tập 0,00042 22 Giấy A4 gram 0,00032 23 Cặp đựng tài liệu các loại chiếc 0,00026 24 Mực viết hộp 0,00013 25 Cặp kẹp sổ quan trắc chiếc 0,00011 26 Nước sạch 16m3/tháng m3 0,00506 27 Hộp mực máy in hộp 0,00003 28 Ghim (nhỏ, to, kẹp) hộp 0,00005 29 Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng đôi 0,00190 30 Bút máy chiếc 0,00011 31 Bút chì xanh đỏ chiếc 0,00032 32 Bút chì đen mềm chiếc 0,00126 1.1.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 32 ĐVT: năng lượng/lần đo TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Thời gian sử dụng điện thoại phút 0,17857 2 Dịch vụ truyền tin (Internet) gói 0,00003 3 Điện sạc ác quy 0,3kw kWh 0,01001 4 Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw kWh 0,02335 5 Điện máy tính 0,4kw kWh 0,01334 6 Điện máy in 0,45kw kWh 0,01501 7 Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW kWh 0,02334 8 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,04667 9 Điện quạt trần 0,1 kW kWh 0,04666 10 Điện quạt cây 0,045 kW kWh 0,01050 11 Điện đèn neon để bàn 0,02 kW kWh 0,00467 12 Điện Tivi 0,07 kW kWh 0,01634 13 Điện hao phí đường dây 5% kWh 0,01049 1.1.4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 33 ĐVT: nhiên liệu/lần đo TT Danh mục nhiên liệu ĐVT Mức tiêu hao I Nội nghiệp 1 Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA lít 0,00089 2 Xăng cho máy cắt cỏ lít 0,02000 3 Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ) lít 0,00063 1.1.5. Quan trắc mưa 1.1.5.1. Định mức lao động 1.1.5.1.1 Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau: a) Công tác ngoại nghiệp - Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ - Quan trắc mưa bằng vũ kế, phương tiện đo tự ghi (vũ kế, ký): đọc giá trị lượng mưa, thay giản đồ: đánh mốc giản đồ; - Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất. b) Công tác nội nghiệp - Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ(cắt giản đồ); - Quan trắc mưa bằng vũ kế, phương tiện đo tự ghi (vũ ký): quy toán giản đồ; tính và chọn các giá trị lượng mưa 60 min đợt liên tục, kiểm tra số liệu; - Thảo mã điện (mã hóa số liệu); - Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu. 1.1.5.1.2. Định biên Bảng số 34 ĐVT: người TT Loại lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Số lượng Nhóm QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác ngoại nghiệp 1 1 II Công tác nội nghiệp 1 1 1 3 1.1.5.1.3. Định mức Bảng số 35 ĐVT: công/lần đo TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức QTV4(9) QTV3(5) QTV2(2) I Công tác ngoại nghiệp công 0,02489 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,02244 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00245 II Công tác nội nghiệp công 0,02079 0,00462 0,00462 1 Hao phí lao động trực tiếp công 0,01875 0,00417 0,00417 2 Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp công 0,00204 0,00045 0,00045 1.1.5.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 36 ĐVT: ca thiết bị/lần đo TT Danh mục thiết bị ĐVT Định mức SD DP I Ngoại nghiệp 1 Vũ lượng ký bộ 0,04953 0,00991 2 Hàng rào vườn khí tượng bộ 0,04953 II Nội nghiệp 1 Thiết bị thông tin liên lạc bộ 0,00417 2 Máy vi tính bộ 0,00417 3 Máy in chiếc 0,00417 4 Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA chiếc 0,00015 0,00115 1.1.5.3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 37 ĐVT: ca dụng cụ/lần đo TT Danh mục dụng cụ ĐVT THSD (tháng) Mức tiêu hao SD DP I Ngoại nghiệp 1 Thùng đo mưa(Vũ lượng kế) cái 60 0,09905 2 Cột thùng đo mưa cái 60 0,04953 3 Ống đo mưa 500 cm2 cái 24 0,09905 0,09905 4 Ống đo mưa 200 cm2 cái 24 0,09905 0,09905 5 Ống đo mưa 314 cm2 cái 24 0,09905 0,09905 6 Ngòi bút máy tự ghi cái 12 0,19810 0,19810 7 Syphông vũ ký cái 12 0,09905 0,09905 8 Linh kiện của máy đo mưa (Tự ghi, hiện số) bộ 36 0,09905 0,09905 9 Cột thùng đo mưa cái 60 0,04953 10 Giá đặt bộ tự ghi (hoặc bộ hiển thị số) máy đo mưa cái 60 0,04953 11 Đồng hồ máy đo mưa (tự ghi) cái 60 0,04953 0,02477 12 Thước kẹp đo đường kính mưa đá cái 48 0,04953 13 Ác quy máy mưa cái 24 0,04953 14 Máy cắt cỏ chiếc 60 0,00333 15 Ủng cao su đôi 12 0,13542 16 Quần áo mưa bộ 12 0,13542 17 Găng tay đôi 3 0,13542 II Nội nghiệp 1 Điện thoại cố định cái 60 0,00037 2 Bộ sửa chữa cơ khí bộ 60 0,00208 3 Đồng hồ đo điện cái 36 0,00208 4 Bộ lưu điện UPS cái 60 0,00417 5 Chuột máy tính cái 12 0,00417 6 Bàn phím máy tính cái 36 0,00417 7 Bộ nạp điện ắc quy bộ 60 0,00417 8 Modem truyền dữ liệu cái 60 0,02708 9 Bàn, ghế làm việc bộ 96 0,13542 10 Bàn, ghế để máy vi tính bộ 96 0,02708 11 Tủ đựng tài liệu cái 96 0,08125 12 Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW bộ 12 0,02708 13 Đèn neon 0,04 kW bộ 36 0,13542 14 Quạt trần 0,1 kW bộ 60 0,05417 15 Quạt cây 0,045 kW cái 60 0,02708 16 Đèn neon để bàn 0,02 kW bộ 36 0,02708 17 Đồng hồ bấm giây cái 36 0,02708 18 Đồng hồ báo thức cái 24 0,02708 19 La bàn cái 36 0,02708 20 Ni vô cái 60 0,02708 21 Tivi cái 60 0,02708 22 Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt quyển 60 0,05417 23 Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt 60 0,05417 24 Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng quyển 60 0,05417 25 Mã luật khí tượng quyển 60 0,05417 26 Bảng tính khí tượng quyển 60 0,05417 27 Hồ sơ kỹ thuật trạm quyển 60 0,05417 28 Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh) bộ 60 0,05417 29 Bảng tóm tắt mã luật SYNOP tờ 60 0,05417 30 Bảng tóm tắt mã luật TYPH tờ 60 0,05417 31 Bảng tóm tắt dạng mã CLIM tờ 60 0,05417 32 Hướng dẫn đo mưa quyển 60 0,05417 <td width="6.2